Trang chủ > Cao Bằng > Phường/xã/đặc khu tại Cao Bằng > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Cao Bằng theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Quảng Lâm 233,25
#2 Xã Hạnh Phúc 193,85
#3 Xã Minh Khai 173,4
#4 Xã Lý Bôn 173,25
#5 Xã Cốc Pàng 170,28
#6 Xã Yên Thổ 167,67
#7 Xã Bảo Lâm 161,82
#8 Xã Tam Kim 161,81
#9 Xã Nam Quang 148,16
#10 Xã Nguyễn Huệ 146,8
#11 Xã Cần Yên 144,64
#12 Xã Trường Hà 143,3
#13 Xã Vinh Quý 143,05
#14 Xã Bạch Đằng 141,61
#15 Xã Phan Thanh 138,09
#16 Xã Cô Ba 134,52
#17 Xã Huy Giáp 133,76
#18 Xã Canh Tân 132,26
#19 Xã Quang Long 130,15
#20 Xã Quảng Uyên 128,05
#21 Xã Trùng Khánh 125,5
#22 Xã Đông Khê 125,27
#23 Xã Xuân Trường 122,92
#24 Xã Phục Hòa 122,7
#25 Xã Hưng Đạo 122,43
#26 Xã Nam Tuấn 119,66
#27 Xã Bảo Lạc 118,7
#28 Xã Thanh Long 118,62
#29 Xã Bế Văn Đàn 118,31
#30 Xã Đàm Thủy 114,63
#31 Xã Đoài Dương 114,48
#32 Xã Đình Phong 113,77
#33 Xã Thạch An 113,74
#34 Xã Hà Quảng 112,25
#35 Xã Kim Đồng 112,06
#36 Xã Khánh Xuân 109,96
#37 Xã Ca Thành 109,85
#38 Xã Đức Long 106,93
#39 Xã Minh Tâm 106,64
#40 Xã Độc Lập 102,21
#41 Xã Lý Quốc 102,18
#42 Xã Tổng Cọt 100,48
#43 Xã Nguyên Bình 99,73
#44 Xã Lũng Nặm 97,59
#45 Xã Sơn Lộ 97,38
#46 Xã Thông Nông 94,29
#47 Xã Quang Hán 93,61
#48 Xã Tĩnh Túc 86,79
#49 Phường Tân Giang 84,26
#50 Xã Quang Trung 82,6
#51 Xã Hạ Lang 81,13
#52 Xã Trà Lĩnh 74,97
#53 Xã Hòa An 61,62
#54 Phường Thục Phán 55,44
#55 Xã Thành Công 43,45
#56 Phường Nùng Trí Cao 29,31
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com