Trang chủ > Cao Bằng > Phường/xã/đặc khu tại Cao Bằng

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Cao Bằng

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Cao Bằng/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Cao Bằng/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Cao Bằng/Toàn quốc
1Phường Nùng Trí Cao29,31#56  #265619,507#4  #2191672#2  #1223
2Phường Tân Giang84,26#49  #147818,204#5  #2284216#5  #2048
3Phường Thục Phán55,44#54  #199541,157#1  #842748#1  #1152
4Xã Bạch Đằng141,61#14  #7384,808#52  #317033#54  #3173
5Xã Bảo Lạc118,7#27  #99010,889#18  #275191#18  #2597
6Xã Bảo Lâm161,82#7  #57514,198#10  #255287#20  #2631
7Xã Bế Văn Đàn118,31#29  #99610,253#22  #279986#21  #2644
8Xã Ca Thành109,85#37  #11034,684#53  #318042#51  #3084
9Xã Cần Yên144,64#11  #70810,375#21  #279171#28  #2779
10Xã Canh Tân132,26#18  #8414,513#54  #318834#53  #3163
11Xã Cô Ba134,52#16  #8098,397#31  #293262#37  #2885
12Xã Cốc Pàng170,28#5  #51910,134#24  #280459#38  #2911
13Xã Đàm Thủy114,63#30  #104012,281#15  #2659106#12  #2513
14Xã Đình Phong113,77#32  #105910,778#20  #276794#16  #2581
15Xã Đoài Dương114,48#31  #104712,536#14  #2644109#11  #2492
16Xã Độc Lập102,21#40  #12182,305#56  #330422#56  #3248
17Xã Đông Khê125,27#22  #9159,099#30  #288572#27  #2773
18Xã Đức Long106,93#38  #11455,236#51  #314448#47  #3029
19Xã Hạ Lang81,13#51  #15418,091#33  #295399#14  #2556
20Xã Hà Quảng112,25#34  #108010,997#17  #274598#15  #2563
21Xã Hạnh Phúc193,85#2  #40913,763#11  #257770#30  #2785
22Xã Hòa An61,62#53  #188732,937#2  #1272531#4  #1391
23Xã Hưng Đạo122,43#25  #9479,354#27  #286076#23  #2732
24Xã Huy Giáp133,76#17  #8237,373#35  #299455#42  #2952
25Xã Khánh Xuân109,96#36  #11006,563#41  #305459#39  #2913
26Xã Kim Đồng112,06#35  #10826,056#43  #309254#44  #2965
27Xã Lũng Nặm97,59#44  #12887,221#36  #300673#25  #2764
28Xã Lý Bôn173,25#4  #50211,807#16  #268968#31  #2811
29Xã Lý Quốc102,18#41  #12195,966#45  #309958#40  #2924
30Xã Minh Khai173,4#3  #5014,437#55  #319225#55  #3222
31Xã Minh Tâm106,64#39  #11488,182#32  #295076#24  #2735
32Xã Nam Quang148,16#9  #67410,140#23  #280168#32  #2812
33Xã Nam Tuấn119,66#26  #98116,310#8  #2417135#8  #2349
34Xã Nguyên Bình99,73#43  #12539,278#29  #287092#17  #2591
35Xã Nguyễn Huệ146,8#10  #6879,349#28  #286363#36  #2873
36Xã Phan Thanh138,09#15  #7686,647#40  #304648#46  #3026
37Xã Phục Hòa122,7#24  #94214,339#9  #2544116#10  #2447
38Xã Quang Hán93,61#47  #13536,918#38  #302473#26  #2765
39Xã Quảng Lâm233,25#1  #27810,021#25  #281043#50  #3073
40Xã Quang Long130,15#19  #8685,768#48  #311644#49  #3068
41Xã Quang Trung82,6#50  #15195,975#44  #309871#29  #2782
42Xã Quảng Uyên128,05#20  #88816,689#7  #2394130#9  #2371
43Xã Sơn Lộ97,38#45  #12915,578#50  #313357#41  #2934
44Xã Tam Kim161,81#8  #5765,864#46  #311036#52  #3137
45Xã Thạch An113,74#33  #10607,589#34  #297666#35  #2840
46Xã Thành Công43,45#55  #226028,281#3  #1601657#3  #1240
47Xã Thanh Long118,62#28  #9926,507#42  #305954#43  #2964
48Xã Thông Nông94,29#46  #13449,458#26  #2853100#13  #2547
49Xã Tĩnh Túc86,79#48  #14385,850#47  #311367#34  #2827
50Xã Tổng Cọt100,48#42  #12436,854#39  #303168#33  #2815
51Xã Trà Lĩnh74,97#52  #164110,805#19  #2760144#6  #2304
52Xã Trùng Khánh125,5#21  #91017,849#6  #2309141#7  #2319
53Xã Trường Hà143,3#12  #72112,736#13  #262689#19  #2617
54Xã Vinh Quý143,05#13  #7226,920#37  #302248#45  #3025
55Xã Xuân Trường122,92#23  #9395,669#49  #312646#48  #3044
56Xã Yên Thổ167,67#6  #53412,810#12  #262176#22  #2729
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com