Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Gia Lai theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Quy Nhơn |
129,326 |
| #2 |
Phường An Nhơn |
114,498 |
| #3 |
Phường Pleiku |
79,466 |
| #4 |
Xã Tuy Phước |
77,452 |
| #5 |
Phường Diên Hồng |
75,633 |
| #6 |
Phường Quy Nhơn Nam |
73,296 |
| #7 |
Xã Chư Sê |
68,975 |
| #8 |
Xã Phú Túc |
62,073 |
| #9 |
Xã Bình An |
59,475 |
| #10 |
Xã Phù Cát |
51,436 |
| #11 |
Xã Bình Phú |
51,081 |
| #12 |
Phường An Khê |
50,495 |
| #13 |
Phường An Bình |
50,150 |
| #14 |
Xã Tuy Phước Bắc |
49,495 |
| #15 |
Xã Phú Thiện |
49,393 |
| #16 |
Phường Thống Nhất |
48,721 |
| #17 |
Phường Quy Nhơn Đông |
47,067 |
| #18 |
Phường Hội Phú |
46,358 |
| #19 |
Phường Quy Nhơn Bắc |
45,746 |
| #20 |
Phường Hoài Nhơn Đông |
44,634 |
| #21 |
Phường Hoài Nhơn Bắc |
44,581 |
| #22 |
Xã Phù Mỹ Đông |
43,428 |
| #23 |
Phường Hoài Nhơn |
43,167 |
| #24 |
Phường Bình Định |
42,768 |
| #25 |
Phường Bồng Sơn |
41,435 |
| #26 |
Xã Biển Hồ |
40,983 |
| #27 |
Xã An Nhơn Tây |
40,896 |
| #28 |
Phường An Nhơn Bắc |
38,484 |
| #29 |
Xã An Lương |
37,958 |
| #30 |
Xã Ia Hrung |
37,219 |
| #31 |
Xã Đak Đoa |
37,049 |
| #32 |
Xã Hòa Hội |
36,174 |
| #33 |
Xã Tuy Phước Tây |
36,006 |
| #34 |
Xã Hoài Ân |
35,037 |
| #35 |
Xã Chư Prông |
33,892 |
| #36 |
Xã Cát Tiến |
33,523 |
| #37 |
Xã Chư Pưh |
33,374 |
| #38 |
Phường Hoài Nhơn Nam |
32,707 |
| #39 |
Phường An Nhơn Nam |
31,651 |
| #40 |
Xã Bờ Ngoong |
31,436 |
| #41 |
Xã Ia Băng |
31,035 |
| #42 |
Xã Ia Pa |
31,021 |
| #43 |
Xã Vĩnh Thạnh |
30,522 |
| #44 |
Xã Xuân An |
30,502 |
| #45 |
Xã Mang Yang |
30,302 |
| #46 |
Xã Kim Sơn |
29,382 |
| #47 |
Xã Ia Krái |
28,889 |
| #48 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
28,766 |
| #49 |
Xã Phù Mỹ |
28,496 |
| #50 |
Xã Bình Dương |
27,314 |
| #51 |
Xã Phù Mỹ Nam |
27,185 |
| #52 |
Phường Ayun Pa |
26,820 |
| #53 |
Phường An Nhơn Đông |
26,443 |
| #54 |
Xã Ngô Mây |
25,651 |
| #55 |
Phường Hoài Nhơn Tây |
25,572 |
| #56 |
Xã Kbang |
25,281 |
| #57 |
Xã Ia Ko |
24,935 |
| #58 |
Phường Quy Nhơn Tây |
24,859 |
| #59 |
Phường Tam Quan |
24,858 |
| #60 |
Xã Ia Grai |
24,625 |
| #61 |
Xã Ia Le |
24,289 |
| #62 |
Xã Đức Cơ |
23,575 |
| #63 |
Xã Ia Phí |
23,325 |
| #64 |
Xã Ia Lâu |
23,105 |
| #65 |
Xã Ia Krêl |
22,944 |
| #66 |
Xã Ia Rsai |
22,578 |
| #67 |
Xã Kon Gang |
22,529 |
| #68 |
Xã Bàu Cạn |
22,266 |
| #69 |
Xã Uar |
22,215 |
| #70 |
Xã Chư A Thai |
21,654 |
| #71 |
Xã Vạn Đức |
21,617 |
| #72 |
Xã Ia Hiao |
21,352 |
| #73 |
Xã Kông Chro |
20,936 |
| #74 |
Xã Ia Pia |
20,326 |
| #75 |
Xã Ia Tul |
20,304 |
| #76 |
Xã Cửu An |
19,874 |
| #77 |
Xã Chư Păh |
19,446 |
| #78 |
Xã An Hòa |
19,033 |
| #79 |
Xã Đak Rong |
18,960 |
| #80 |
Xã Ia Boòng |
18,840 |
| #81 |
Xã Ân Tường |
18,582 |
| #82 |
Xã Đak Pơ |
18,580 |
| #83 |
Xã Phù Mỹ Tây |
18,543 |
| #84 |
Xã An Toàn |
17,900 |
| #85 |
Xã Ia Dơk |
17,829 |
| #86 |
Xã Lơ Pang |
17,666 |
| #87 |
Xã Kông Bơ La |
17,468 |
| #88 |
Xã Ia Tôr |
17,449 |
| #89 |
Xã Ia Khươl |
17,151 |
| #90 |
Xã Canh Vinh |
16,832 |
| #91 |
Xã Ia Hrú |
16,780 |
| #92 |
Xã Ia Dreh |
16,643 |
| #93 |
Phường An Phú |
16,293 |
| #94 |
Xã Gào |
15,957 |
| #95 |
Xã Đak Sơmei |
15,870 |
| #96 |
Xã Pờ Tó |
14,378 |
| #97 |
Xã Hra |
14,355 |
| #98 |
Xã Hội Sơn |
14,314 |
| #99 |
Xã KDang |
14,230 |
| #100 |
Xã Vân Canh |
13,850 |
| #101 |
Xã Ia Ly |
13,847 |
| #102 |
Xã Al Bá |
13,420 |
| #103 |
Xã Ayun |
12,692 |
| #104 |
Xã SRó |
12,640 |
| #105 |
Xã Ia O |
11,301 |
| #106 |
Xã Sơn Lang |
11,106 |
| #107 |
Xã Tây Sơn |
11,052 |
| #108 |
Xã Tơ Tung |
10,952 |
| #109 |
Xã Vĩnh Thịnh |
10,839 |
| #110 |
Xã An Lão |
10,703 |
| #111 |
Xã Ia Rbol |
10,220 |
| #112 |
Xã Kon Chiêng |
9,971 |
| #113 |
Xã Chư Krey |
9,468 |
| #114 |
Xã Ia Dom |
9,157 |
| #115 |
Xã Vĩnh Quang |
9,074 |
| #116 |
Xã Ia Chia |
9,065 |
| #117 |
Xã Ya Ma |
8,830 |
| #118 |
Xã Ya Hội |
8,753 |
| #119 |
Xã Ia Nan |
8,663 |
| #120 |
Xã Ia Sao |
8,397 |
| #121 |
Xã Chơ Long |
7,739 |
| #122 |
Xã An Vinh |
6,522 |
| #123 |
Xã Krong |
6,046 |
| #124 |
Xã Vĩnh Sơn |
6,029 |
| #125 |
Xã Ia Pnôn |
5,922 |
| #126 |
Xã Tuy Phước Đông |
5,844 |
| #127 |
Xã Đăk Song |
4,764 |
| #128 |
Xã Đề Gi |
4,555 |
| #129 |
Xã Ia Púch |
4,185 |
| #130 |
Xã Ia Mơ |
3,380 |
| #131 |
Xã Nhơn Châu |
2,910 |
| #132 |
Xã Canh Liên |
2,357 |
| #133 |
Xã Ân Hảo |
2,239 |
| #134 |
Xã Bình Khê |
2,168 |
| #135 |
Xã Bình Hiệp |
2,142 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com