Trang chủ > Gia Lai > Phường/xã/đặc khu tại Gia Lai > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Gia Lai theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Ia Tul 587,51
#2 Xã Đak Rong 517,94
#3 Xã Ia Rsai 473,69
#4 Xã Sơn Lang 451,01
#5 Xã Ia Mơ 435,6
#6 Xã Uar 412,31
#7 Xã Ia Dreh 379,69
#8 Xã Ia Khươl 351,97
#9 Xã Đak Sơmei 345,14
#10 Xã SRó 344,72
#11 Xã Tây Sơn 334,62
#12 Xã Canh Liên 331,67
#13 Xã Vĩnh Sơn 328,89
#14 Xã Đăk Song 327,49
#15 Xã Ia Le 316,88
#16 Xã Lơ Pang 316,16
#17 Xã Krong 311,58
#18 Xã Ia Krái 307,83
#19 Xã An Toàn 295,34
#20 Xã Kbang 288,83
#21 Xã Kon Chiêng 273,51
#22 Xã Ia Púch 267,3
#23 Xã Phú Thiện 262,87
#24 Xã Canh Vinh 258,72
#25 Xã Ia Hrú 242,33
#26 Xã Ia Grai 239,84
#27 Xã Ia Pia 238,59
#28 Xã Hra 230,89
#29 Xã Ân Tường 227,45
#30 Xã Đak Pơ 223,33
#31 Xã Ya Hội 215,75
#32 Xã Ia Lâu 215,02
#33 Xã Ia Phí 212,03
#34 Xã Ia Ko 210,72
#35 Xã Ia Ly 210,56
#36 Xã Vân Canh 208,75
#37 Xã Ayun 202,24
#38 Xã Kông Chro 200,79
#39 Xã An Vinh 196,19
#40 Xã Ia Boòng 196,07
#41 Xã Chư Krey 195,59
#42 Xã Chơ Long 195,07
#43 Xã Chư Pưh 184,44
#44 Xã Gào 182,47
#45 Xã Hội Sơn 182,34
#46 Xã KDang 179,38
#47 Xã Pờ Tó 177,9
#48 Xã Ya Ma 176,88
#49 Xã Mang Yang 173,59
#50 Xã Ia Chia 172,86
#51 Xã Bờ Ngoong 172,11
#52 Xã Biển Hồ 170,44
#53 Xã Ia Hrung 169,15
#54 Xã Ia Rbol 154,97
#55 Xã Bình Khê 151,83
#56 Xã Ia Krêl 146,92
#57 Xã Kon Gang 145,84
#58 Xã Ia Dom 145,43
#59 Xã Tơ Tung 141,35
#60 Xã Ia O 137,39
#61 Xã Hòa Hội 136,27
#62 Xã Chư A Thai 133,92
#63 Xã Vĩnh Thịnh 133,91
#64 Xã Kông Bơ La 133,42
#65 Xã Cửu An 132,96
#66 Xã Chư Sê 124,93
#67 Xã Chư Prông 124,77
#68 Xã Đức Cơ 124,66
#69 Xã Bình Hiệp 123,68
#70 Phường Quy Nhơn Tây 118,63
#71 Xã Ia Băng 116,24
#72 Xã Hoài Ân 115,72
#73 Xã Ia Sao 114,6
#74 Xã Bàu Cạn 114,25
#75 Xã Ia Pnôn 114,01
#76 Xã Vạn Đức 111,88
#77 Xã Al Bá 109,18
#78 Xã Ia Hiao 108,38
#79 Xã An Lão 103,87
#80 Xã Chư Păh 103,58
#81 Xã Cát Tiến 103,36
#82 Xã Ia Pa 103,19
#83 Xã Ia Tôr 102,31
#84 Xã Phù Mỹ Bắc 100,98
#85 Xã Ia Dơk 100,53
#86 Xã Phù Mỹ Tây 97,53
#87 Xã Ân Hảo 95,46
#88 Xã Đề Gi 94,97
#89 Xã Ia Nan 90,31
#90 Phường Hoài Nhơn Bắc 89,45
#91 Xã Vĩnh Quang 89,35
#92 Xã Phù Mỹ Đông 85,62
#93 Xã Phù Mỹ Nam 85,1
#94 Xã Phù Cát 83,96
#95 Xã Đak Đoa 83,37
#96 Phường Quy Nhơn Đông 81,97
#97 Phường Bồng Sơn 81,11
#98 Phường Hoài Nhơn Tây 78,15
#99 Xã An Hòa 77,9
#100 Xã An Nhơn Tây 77,7
#101 Xã Bình An 73,43
#102 Xã Tuy Phước Tây 68,81
#103 Xã Xuân An 67,61
#104 Xã An Lương 66,57
#105 Xã Vĩnh Thạnh 65,9
#106 Xã Bình Dương 65,81
#107 Phường Hoài Nhơn Đông 64,36
#108 Xã Phú Túc 63,14
#109 Xã Ngô Mây 61,42
#110 Xã Tuy Phước Đông 60,66
#111 Phường An Nhơn Nam 60,05
#112 Phường An Khê 57,44
#113 Xã Phù Mỹ 54,47
#114 Xã Tuy Phước 53,37
#115 Xã Bình Phú 47,3
#116 Phường Hoài Nhơn 40,32
#117 Phường Hoài Nhơn Nam 37,67
#118 Xã Tuy Phước Bắc 37,03
#119 Phường Quy Nhơn Nam 36,36
#120 Phường Hội Phú 34,86
#121 Phường An Nhơn Bắc 31,95
#122 Phường Tam Quan 29,82
#123 Xã Kim Sơn 29,4
#124 Phường Bình Định 25,16
#125 Phường Pleiku 25
#126 Phường Quy Nhơn Bắc 23,7
#127 Phường Thống Nhất 22,92
#128 Phường Quy Nhơn 21,78
#129 Phường An Bình 18,39
#130 Phường Ayun Pa 17,61
#131 Phường An Nhơn Đông 17,21
#132 Phường An Phú 16,85
#133 Xã Nhơn Châu 3,52
#134 Phường An Nhơn 3,23
#135 Phường Diên Hồng 1,86
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com