Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Cà Mau theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Đất Mũi |
271,2 |
| #2 |
Xã Nguyễn Phích |
245 |
| #3 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
237,7 |
| #4 |
Xã Đất Mới |
222,94 |
| #5 |
Xã Tân Ân |
218,3 |
| #6 |
Xã Đá Bạc |
211,9 |
| #7 |
Xã Khánh Lâm |
208,2 |
| #8 |
Xã Tân Tiến |
207,2 |
| #9 |
Xã Tam Giang |
205,2 |
| #10 |
Xã Khánh An |
177,7 |
| #11 |
Xã Tân Thuận |
169,8 |
| #12 |
Xã Trí Phải |
166,6 |
| #13 |
Xã Biển Bạch |
158,2 |
| #14 |
Xã U Minh |
145 |
| #15 |
Xã Lương Thế Trân |
142,42 |
| #16 |
Xã Cái Đôi Vàm |
131,1 |
| #17 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
129,9 |
| #18 |
Xã Khánh Hưng |
129,6 |
| #19 |
Xã Trần Văn Thời |
128,72 |
| #20 |
Xã Thới Bình |
121 |
| #21 |
Xã Cái Nước |
118,25 |
| #22 |
Xã Vĩnh Hậu |
105,94 |
| #23 |
Xã Khánh Bình |
104,5 |
| #24 |
Xã Tạ An Khương |
104,2 |
| #25 |
Xã Phú Tân |
101,7 |
| #26 |
Xã Đông Hải |
100,16 |
| #27 |
Xã Hưng Mỹ |
98,4 |
| #28 |
Phường Hoà Thành |
97,29 |
| #29 |
Xã Tân Lộc |
96,8 |
| #30 |
Xã Đầm Dơi |
96,2 |
| #31 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
93,6 |
| #32 |
Xã Tân Hưng |
92,41 |
| #33 |
Xã Thanh Tùng |
89,9 |
| #34 |
Xã Phú Mỹ |
87,81 |
| #35 |
Xã Long Điền |
87,72 |
| #36 |
Xã Sông Đốc |
83,95 |
| #37 |
Xã Vĩnh Phước |
75,5 |
| #38 |
Xã Trần Phán |
74,9 |
| #39 |
Xã Quách Phẩm |
73,8 |
| #40 |
Xã Năm Căn |
70,06 |
| #41 |
Phường An Xuyên |
69,9 |
| #42 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
66,4 |
| #43 |
Xã Phong Hiệp |
55,97 |
| #44 |
Xã Phước Long |
49,48 |
| #45 |
Xã An Trạch |
49,22 |
| #46 |
Xã Vĩnh Lộc |
48,47 |
| #47 |
Phường Tân Thành |
48,42 |
| #48 |
Phường Lý Văn Lâm |
44,5 |
| #49 |
Xã Vĩnh Mỹ |
40,72 |
| #50 |
Xã Vĩnh Thanh |
37,37 |
| #51 |
Xã Ninh Quới |
32,42 |
| #52 |
Phường Láng Tròn |
32,18 |
| #53 |
Xã Vĩnh Lợi |
31,98 |
| #54 |
Xã Định Thành |
31,58 |
| #55 |
Phường Hiệp Thành |
29,05 |
| #56 |
Xã Hưng Hội |
28,38 |
| #57 |
Xã Phong Thạnh |
27,08 |
| #58 |
Xã Hoà Bình |
26,54 |
| #59 |
Xã Châu Thới |
23,04 |
| #60 |
Xã Hồng Dân |
15,62 |
| #61 |
Xã Gành Hào |
13,4 |
| #62 |
Phường Giá Rai |
11,76 |
| #63 |
Phường Vĩnh Trạch |
10,22 |
| #64 |
Phường Bạc Liêu |
5,98 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com