Trang chủ > Phường/xã/đặc khu > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số

Xếp hạngTênMật độ dân số (người/km²)
#2101Xã Lìa - Quảng Trị199
#2102Xã Nam Hà Lâm Hà - Lâm Đồng198
#2103Xã Xuân Quang - Lào Cai197
#2104Xã Gia Phù - Sơn La197
#2105Xã Ia Hiao - Gia Lai197
#2106Xã Bình Xa - Tuyên Quang197
#2107Xã Dũng Tiến - Phú Thọ196
#2108Xã Chiềng Mung - Sơn La195
#2109Xã Bàu Cạn - Gia Lai195
#2110Xã Chân Mây - Lăng Cô - Huế194
#2111Xã Hàm Kiệm - Lâm Đồng194
#2112Xã Bắc Tân Uyên - Hồ Chí Minh194
#2113Xã Lạc Lương - Phú Thọ194
#2114Xã Nghĩa Lâm - Ninh Bình194
#2115Xã Nghĩa Lâm - Nghệ An194
#2116Xã Cốc San - Lào Cai194
#2117Xã Đá Bạc - Cà Mau193
#2118Xã Thuận Nam - Khánh Hòa193
#2119Xã Vạn Đức - Gia Lai193
#2120Xã Hòa Thịnh - Đắk Lắk192
#2121Xã Xuân Lương - Bắc Ninh192
#2122Xã Long Chữ - Tây Ninh192
#2123Xã Như Xuân - Thanh Hóa192
#2124Xã Tân Hương - Đồng Tháp192
#2125Xã Nam Cát Tiên - Đồng Nai191
#2126Xã Pà Vầy Sủ - Tuyên Quang190
#2127Xã Kiến Thụy - Hải Phòng190
#2128Phường Đoàn Kết - Lai Châu189
#2129Xã Phù Mỹ Tây - Gia Lai189
#2130Xã Nguyễn Nghiêm - Quảng Ngãi189
#2131Xã Đức Cơ - Gia Lai188
#2132Xã Phú Thiện - Gia Lai187
#2133Xã Thuận Bắc - Khánh Hòa187
#2134Xã Nông Sơn - Đà Nẵng186
#2135Xã Chư Păh - Gia Lai186
#2136Xã Nam Thành - Lâm Đồng185
#2137Xã Bà Nà - Đà Nẵng185
#2138Xã Tuấn Sơn - Lạng Sơn185
#2139Xã Thanh An - Điện Biên184
#2140Xã Thanh An - Hồ Chí Minh184
#2141Xã Quảng Lập - Lâm Đồng184
#2142Xã Ia Chim - Quảng Ngãi183
#2143Xã Kim Bình - Tuyên Quang183
#2144Xã Quang Sơn - Thái Nguyên183
#2145Xã Bờ Ngoong - Gia Lai182
#2146Xã Sơn Kiên - An Giang182
#2147Xã Đầm Hà - Quảng Ninh182
#2148Xã Xuân Vân - Tuyên Quang182
#2149Xã Chư Pưh - Gia Lai181
#2150Xã Bàu Lâm - Hồ Chí Minh181
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com