Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #1 | Xã Buôn Đôn - Đắk Lắk | 1.118,35 |
| #2 | Xã Thượng Trạch - Quảng Trị | 1.091,53 |
| #3 | Xã Trường Sơn - Bắc Ninh | 935,96 |
| #4 | Xã Trường Sơn - Quảng Trị | 935,96 |
| #5 | Xã Kim Ngân - Quảng Trị | 881,06 |
| #6 | Xã Lạc Dương - Lâm Đồng | 828,01 |
| #7 | Xã Ia Tơi - Quảng Ngãi | 762,1 |
| #8 | Xã Thông Thụ - Nghệ An | 706,75 |
| #9 | Xã Trị An - Đồng Nai | 660,5 |
| #10 | Phường Phong Điền - Huế | 592,48 |
| #11 | Xã Ia Tul - Gia Lai | 587,51 |
| #12 | Xã Phan Sơn - Lâm Đồng | 584,52 |
| #13 | Xã Mô Rai - Quảng Ngãi | 583,92 |
| #14 | Xã Yang Mao - Đắk Lắk | 562,38 |
| #15 | Đặc khu Phú Quốc - An Giang | 562,36 |
| #16 | Xã Quảng Trực - Lâm Đồng | 558,78 |
| #17 | Xã Kon Plông - Quảng Ngãi | 556,8 |
| #18 | Xã Kim Phú - Quảng Trị | 552,57 |
| #19 | Đặc khu Vân Đồn - Quảng Ninh | 551,33 |
| #20 | Xã Phú Mỡ - Đắk Lắk | 547,2 |
| #21 | Xã Ea Rốk - Đắk Lắk | 544,6 |
| #22 | Xã Châu Khê - Nghệ An | 544,31 |
| #23 | Xã Bến Giằng - Đà Nẵng | 535,96 |
| #24 | Xã Vũ Quang - Hà Tĩnh | 533,5 |
| #25 | Xã Tà Đùng - Lâm Đồng | 531,33 |
| #26 | Xã Môn Sơn - Nghệ An | 529,42 |
| #27 | Xã Đak Rong - Gia Lai | 517,94 |
| #28 | Xã Sín Thầu - Điện Biên | 516,42 |
| #29 | Xã Đắk Wil - Lâm Đồng | 515,16 |
| #30 | Xã Tà Tổng - Lai Châu | 512,01 |
| #31 | Xã Bảo Lâm 5 - Lâm Đồng | 511,88 |
| #32 | Xã Tam Quang - Nghệ An | 507,95 |
| #33 | Đặc khu Trường Sa - Khánh Hòa | 496 |
| #34 | Xã Mường Nhé - Điện Biên | 489,47 |
| #35 | Xã Bác Ái Tây - Khánh Hòa | 478,7 |
| #36 | Xã Ia Rsai - Gia Lai | 473,69 |
| #37 | Xã Sốp Cộp - Sơn La | 466,95 |
| #38 | Xã A Lưới 5 - Huế | 464,4 |
| #39 | Xã Mường Nhà - Điện Biên | 463 |
| #40 | Xã Mường Chà - Điện Biên | 462,28 |
| #41 | Xã Sông Hinh - Đắk Lắk | 460,13 |
| #42 | Xã Quảng Sơn - Lâm Đồng | 454,22 |
| #43 | Xã Sơn Lang - Gia Lai | 451,01 |
| #44 | Xã Đăk Kôi - Quảng Ngãi | 450,48 |
| #45 | Xã Ea Knốp - Đắk Lắk | 448,65 |
| #46 | Xã Hướng Phùng - Quảng Trị | 447,59 |
| #47 | Xã Pa Ủ - Lai Châu | 444,58 |
| #48 | Xã Tuy Phong - Lâm Đồng | 444,1 |
| #49 | Xã Hàm Thạnh - Lâm Đồng | 440,7 |
| #50 | Xã Giao Hòa - Ninh Bình | 438,62 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com