Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 1 | Phường 1 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 51,46 | #2078 | 55,845 | #465 | 1,095 | #795 |
| 2 | Phường 2 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 176,72 | #486 | 49,564 | #594 | 280 | #1885 |
| 3 | Phường 3 Bảo Lộc - Lâm Đồng | 108,98 | #1119 | 54,445 | #485 | 499 | #1445 |
| 4 | Xã A Dơi - Quảng Trị | 112,41 | #1073 | 11,058 | #2738 | 98 | #2562 |
| 5 | Xã A Lưới 1 - Huế | 198,59 | #389 | 12,403 | #2654 | 62 | #2883 |
| 6 | Xã A Lưới 2 - Huế | 97,62 | #1286 | 20,496 | #2136 | 209 | #2067 |
| 7 | Xã A Lưới 3 - Huế | 154,23 | #633 | 8,976 | #2894 | 58 | #2920 |
| 8 | Xã A Lưới 4 - Huế | 233,65 | #276 | 10,752 | #2769 | 45 | #3049 |
| 9 | Xã A Lưới 5 - Huế | 464,4 | #38 | 3,760 | #3227 | 8 | #3313 |
| 10 | Xã A Mú Sung - Lào Cai | 104,4 | #1175 | 5,955 | #3100 | 57 | #2933 |
| 11 | Xã A Sào - Hưng Yên | 20,46 | #2978 | 27,967 | #1617 | 1,398 | #588 |
| 12 | Xã Al Bá - Gia Lai | 109,18 | #1111 | 13,420 | #2591 | 123 | #2413 |
| 13 | Xã An Biên - An Giang | 118,27 | #997 | 53,784 | #500 | 455 | #1513 |
| 14 | Phường An Biên - Hải Phòng | 6,56 | #3220 | 116,091 | #85 | 16,584 | #92 |
| 15 | Xã An Bình - Phú Thọ | 61,84 | #1882 | 51,382 | #547 | 828 | #1043 |
| 16 | Xã An Bình - Vĩnh Long | 61,84 | #1883 | 51,382 | #548 | 828 | #1044 |
| 17 | Phường An Bình - Cần Thơ | 18,39 | #3037 | 50,150 | #583 | 2,786 | #270 |
| 18 | Phường An Bình - Đồng Tháp | 18,39 | #3038 | 50,150 | #584 | 2,786 | #271 |
| 19 | Phường An Bình - Gia Lai | 18,39 | #3039 | 50,150 | #585 | 2,786 | #272 |
| 20 | Xã An Châu - An Giang | 70,25 | #1725 | 65,588 | #326 | 936 | #949 |
| 21 | Xã An Châu - Nghệ An | 70,25 | #1726 | 65,588 | #327 | 936 | #950 |
| 22 | Xã An Cư - An Giang | 94,3 | #1343 | 39,956 | #901 | 425 | #1567 |
| 23 | Phường An Cựu - Huế | 16,71 | #3078 | 55,305 | #473 | 3,253 | #238 |
| 24 | Phường An Dương - Hải Phòng | 31,23 | #2598 | 76,879 | #222 | 2,479 | #288 |
| 25 | Xã An Hiệp - Vĩnh Long | 56,33 | #1986 | 31,248 | #1388 | 558 | #1337 |
| 26 | Xã An Hòa - Đồng Tháp | 77,9 | #1594 | 19,033 | #2221 | 244 | #1968 |
| 27 | Xã An Hòa - Gia Lai | 77,9 | #1595 | 19,033 | #2222 | 244 | #1969 |
| 28 | Xã An Hưng - Hải Phòng | 20,23 | #2986 | 25,535 | #1777 | 1,276 | #668 |
| 29 | Phường An Hải - Hải Phòng | 20,28 | #2985 | 77,086 | #216 | 3,854 | #207 |
| 30 | Phường An Hải - Đà Nẵng | 7,37 | #3214 | 82,635 | #188 | 11,805 | #112 |
| 31 | Phường An Hội - Vĩnh Long | 31,9 | #2579 | 53,476 | #507 | 1,671 | #445 |
| 32 | Phường An Hội Tây - Hồ Chí Minh | 3,81 | #3249 | 121,004 | #71 | 30,251 | #58 |
| 33 | Phường An Hội Đông - Hồ Chí Minh | 3,29 | #3257 | 123,681 | #65 | 41,227 | #33 |
| 34 | Xã An Hữu - Đồng Tháp | 43,9 | #2249 | 52,177 | #525 | 1,185 | #724 |
| 35 | Xã An Khánh - Hà Nội | 45,09 | #2219 | 20,104 | #2154 | 446 | #1536 |
| 36 | Xã An Khánh - Hải Phòng | 45,09 | #2220 | 20,104 | #2155 | 446 | #1537 |
| 37 | Xã An Khánh - Thái Nguyên | 45,09 | #2221 | 20,104 | #2156 | 446 | #1538 |
| 38 | Phường An Khánh - Hồ Chí Minh | 15,33 | #3110 | 76,967 | #221 | 5,131 | #181 |
| 39 | Phường An Khê - Đà Nẵng | 57,44 | #1969 | 50,495 | #575 | 885 | #989 |
| 40 | Phường An Khê - Gia Lai | 57,44 | #1970 | 50,495 | #576 | 885 | #990 |
| 41 | Xã An Long - Hồ Chí Minh | 72,2 | #1688 | 5,005 | #3158 | 69 | #2805 |
| 42 | Xã An Long - Đồng Tháp | 72,2 | #1689 | 5,005 | #3159 | 69 | #2806 |
| 43 | Xã An Lão - Hải Phòng | 103,87 | #1183 | 10,703 | #2773 | 102 | #2531 |
| 44 | Xã An Lão - Gia Lai | 103,87 | #1184 | 10,703 | #2774 | 102 | #2532 |
| 45 | Xã An Lương - Gia Lai | 66,57 | #1799 | 37,958 | #978 | 566 | #1329 |
| 46 | Xã An Lạc - Bắc Ninh | 134,15 | #815 | 8,331 | #2937 | 62 | #2886 |
| 47 | Phường An Lạc - Hồ Chí Minh | 10,47 | #3172 | 172,134 | #18 | 17,213 | #87 |
| 48 | Xã An Lạc Thôn - Cần Thơ | 84,99 | #1469 | 56,248 | #461 | 661 | #1233 |
| 49 | Phường An Lộc - Đồng Nai | 88,7 | #1414 | 35,531 | #1112 | 399 | #1612 |
| 50 | Xã An Lục Long - Tây Ninh | 33,75 | #2524 | 29,485 | #1517 | 867 | #1004 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com