Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1Phường 1 Bảo Lộc - Lâm Đồng51,46#207855,845#4651,095#795
2Phường 2 Bảo Lộc - Lâm Đồng176,72#48649,564#594280#1885
3Phường 3 Bảo Lộc - Lâm Đồng108,98#111954,445#485499#1445
4Xã A Dơi - Quảng Trị112,41#107311,058#273898#2562
5Xã A Lưới 1 - Huế198,59#38912,403#265462#2883
6Xã A Lưới 2 - Huế97,62#128620,496#2136209#2067
7Xã A Lưới 3 - Huế154,23#6338,976#289458#2920
8Xã A Lưới 4 - Huế233,65#27610,752#276945#3049
9Xã A Lưới 5 - Huế464,4#383,760#32278#3313
10Xã A Mú Sung - Lào Cai104,4#11755,955#310057#2933
11Xã A Sào - Hưng Yên20,46#297827,967#16171,398#588
12Xã Al Bá - Gia Lai109,18#111113,420#2591123#2413
13Xã An Biên - An Giang118,27#99753,784#500455#1513
14Phường An Biên - Hải Phòng6,56#3220116,091#8516,584#92
15Xã An Bình - Phú Thọ61,84#188251,382#547828#1043
16Xã An Bình - Vĩnh Long61,84#188351,382#548828#1044
17Phường An Bình - Cần Thơ18,39#303750,150#5832,786#270
18Phường An Bình - Đồng Tháp18,39#303850,150#5842,786#271
19Phường An Bình - Gia Lai18,39#303950,150#5852,786#272
20Xã An Châu - An Giang70,25#172565,588#326936#949
21Xã An Châu - Nghệ An70,25#172665,588#327936#950
22Xã An Cư - An Giang94,3#134339,956#901425#1567
23Phường An Cựu - Huế16,71#307855,305#4733,253#238
24Phường An Dương - Hải Phòng31,23#259876,879#2222,479#288
25Xã An Hiệp - Vĩnh Long56,33#198631,248#1388558#1337
26Xã An Hòa - Đồng Tháp77,9#159419,033#2221244#1968
27Xã An Hòa - Gia Lai77,9#159519,033#2222244#1969
28Xã An Hưng - Hải Phòng20,23#298625,535#17771,276#668
29Phường An Hải - Hải Phòng20,28#298577,086#2163,854#207
30Phường An Hải - Đà Nẵng7,37#321482,635#18811,805#112
31Phường An Hội - Vĩnh Long31,9#257953,476#5071,671#445
32Phường An Hội Tây - Hồ Chí Minh3,81#3249121,004#7130,251#58
33Phường An Hội Đông - Hồ Chí Minh3,29#3257123,681#6541,227#33
34Xã An Hữu - Đồng Tháp43,9#224952,177#5251,185#724
35Xã An Khánh - Hà Nội45,09#221920,104#2154446#1536
36Xã An Khánh - Hải Phòng45,09#222020,104#2155446#1537
37Xã An Khánh - Thái Nguyên45,09#222120,104#2156446#1538
38Phường An Khánh - Hồ Chí Minh15,33#311076,967#2215,131#181
39Phường An Khê - Đà Nẵng57,44#196950,495#575885#989
40Phường An Khê - Gia Lai57,44#197050,495#576885#990
41Xã An Long - Hồ Chí Minh72,2#16885,005#315869#2805
42Xã An Long - Đồng Tháp72,2#16895,005#315969#2806
43Xã An Lão - Hải Phòng103,87#118310,703#2773102#2531
44Xã An Lão - Gia Lai103,87#118410,703#2774102#2532
45Xã An Lương - Gia Lai66,57#179937,958#978566#1329
46Xã An Lạc - Bắc Ninh134,15#8158,331#293762#2886
47Phường An Lạc - Hồ Chí Minh10,47#3172172,134#1817,213#87
48Xã An Lạc Thôn - Cần Thơ84,99#146956,248#461661#1233
49Phường An Lộc - Đồng Nai88,7#141435,531#1112399#1612
50Xã An Lục Long - Tây Ninh33,75#252429,485#1517867#1004
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com