Trang chủ > Nghệ An > Phường/xã/đặc khu tại Nghệ An > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Nghệ An theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Trường Vinh 141,477
#2 Phường Thành Vinh 123,507
#3 Xã Bình Minh 83,354
#4 Phường Vinh Phú 74,473
#5 Xã Quỳnh Lưu 73,584
#6 Xã Quỳnh Phú 72,062
#7 Phường Vinh Lộc 68,086
#8 Xã An Châu 65,588
#9 Phường Cửa Lò 64,760
#10 Xã Diễn Châu 63,294
#11 Xã Đại Đồng 63,131
#12 Xã Quỳnh Anh 60,329
#13 Phường Vinh Hưng 60,159
#14 Phường Quỳnh Mai 57,988
#15 Xã Hùng Châu 55,583
#16 Xã Kim Liên 55,471
#17 Xã Hưng Nguyên 53,144
#18 Xã Hợp Minh 46,942
#19 Xã Nghi Lộc 46,022
#20 Phường Hoàng Mai 44,474
#21 Xã Minh Châu 44,358
#22 Xã Vân Tụ 43,922
#23 Xã Hải Châu 43,155
#24 Xã Quỳnh Văn 42,927
#25 Xã Tam Hợp 42,628
#26 Xã Tân An 41,922
#27 Xã Đức Châu 40,899
#28 Xã Thiên Nhẫn 40,885
#29 Xã Xuân Lâm 40,624
#30 Xã Thuần Trung 40,317
#31 Xã Bạch Hà 39,332
#32 Xã Văn Hiến 39,144
#33 Xã Quảng Châu 37,434
#34 Xã Quỳ Hợp 36,929
#35 Xã Quỳnh Sơn 36,834
#36 Xã Hưng Nguyên Nam 36,632
#37 Xã Giai Lạc 35,783
#38 Xã Quỳnh Tam 35,568
#39 Phường Tân Mai 33,894
#40 Xã Tân Kỳ 32,974
#41 Xã Hoa Quân 32,149
#42 Xã Vĩnh Tường 31,676
#43 Xã Nghĩa Hành 31,533
#44 Xã Lam Thành 31,247
#45 Xã Đông Lộc 31,219
#46 Xã Trung Lộc 31,182
#47 Xã Quan Thành 29,973
#48 Xã Anh Sơn 29,539
#49 Xã Bạch Ngọc 29,021
#50 Xã Đông Hiếu 28,634
#51 Xã Văn Kiều 28,341
#52 Xã Phúc Lộc 28,236
#53 Xã Kim Bảng 27,936
#54 Xã Yên Xuân 27,707
#55 Xã Đông Thành 27,169
#56 Phường Thái Hòa 26,916
#57 Xã Tam Đồng 26,382
#58 Xã Yên Trung 26,239
#59 Xã Con Cuông 26,043
#60 Xã Vân Du 25,868
#61 Xã Nghĩa Khánh 25,653
#62 Xã Nghĩa Hưng 25,459
#63 Xã Nghĩa Lộc 25,007
#64 Phường Tây Hiếu 24,698
#65 Xã Nam Đàn 24,489
#66 Xã Đại Huệ 24,441
#67 Xã Tân Châu 24,072
#68 Xã Lương Sơn 23,912
#69 Xã Nghĩa Lâm 23,753
#70 Xã Quỳ Châu 23,094
#71 Xã Cát Ngạn 22,995
#72 Xã Quế Phong 22,834
#73 Xã Nhân Hòa 22,626
#74 Xã Quang Đồng 22,364
#75 Xã Hải Lộc 21,940
#76 Xã Thần Lĩnh 21,718
#77 Xã Nghĩa Thọ 21,391
#78 Xã Minh Hợp 21,276
#79 Xã Nghĩa Đồng 20,195
#80 Xã Nghĩa Đàn 19,670
#81 Xã Tiên Đồng 19,663
#82 Xã Môn Sơn 18,836
#83 Xã Tương Dương 18,479
#84 Xã Châu Tiến 18,060
#85 Xã Nghĩa Mai 17,844
#86 Xã Yên Hòa 17,597
#87 Xã Anh Sơn Đông 16,214
#88 Xã Quỳnh Thắng 15,313
#89 Xã Tiền Phong 14,494
#90 Xã Tri Lễ 14,432
#91 Xã Mường Ham 14,257
#92 Xã Giai Xuân 14,160
#93 Xã Hạnh Lâm 13,699
#94 Xã Mậu Thạch 13,200
#95 Xã Tam Quang 13,013
#96 Xã Hùng Chân 12,664
#97 Xã Hữu Kiệm 12,609
#98 Xã Sơn Lâm 12,331
#99 Xã Châu Khê 12,210
#100 Xã Thành Bình Thọ 12,021
#101 Xã Châu Hồng 11,809
#102 Xã Mường Chọng 11,291
#103 Xã Châu Bình 11,038
#104 Xã Mường Xén 10,396
#105 Xã Chiêu Lưu 9,797
#106 Xã Na Ngoi 9,536
#107 Xã Yên Na 9,530
#108 Xã Nậm Cắn 8,694
#109 Xã Thông Thụ 8,481
#110 Xã Nga My 8,467
#111 Xã Mường Quàng 8,260
#112 Xã Tam Thái 7,730
#113 Xã Cam Phục 7,412
#114 Xã Châu Lộc 7,234
#115 Xã Nhôn Mai 7,060
#116 Xã Mường Típ 6,412
#117 Xã Đô Lương 6,196
#118 Xã Mỹ Lý 5,861
#119 Xã Mường Lống 5,649
#120 Xã Bắc Lý 5,552
#121 Xã Lượng Minh 5,322
#122 Xã Huồi Tụ 5,177
#123 Xã Keng Đu 5,098
#124 Xã Yên Thành 4,778
#125 Xã Bình Chuẩn 4,638
#126 Xã Vạn An 4,483
#127 Xã Na Loi 4,321
#128 Xã Bích Hào 3,396
#129 Xã Tân Phú 3,136
#130 Xã Hữu Khuông 2,939
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com