Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Nghệ An theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Thông Thụ |
706,75 |
| #2 |
Xã Châu Khê |
544,31 |
| #3 |
Xã Môn Sơn |
529,42 |
| #4 |
Xã Tam Quang |
507,95 |
| #5 |
Xã Tam Thái |
356,01 |
| #6 |
Xã Hùng Chân |
351,87 |
| #7 |
Xã Na Ngoi |
341,25 |
| #8 |
Xã Tương Dương |
330,95 |
| #9 |
Xã Mường Quàng |
330,25 |
| #10 |
Xã Quỳ Châu |
327,53 |
| #11 |
Xã Tiền Phong |
319,02 |
| #12 |
Xã Nhôn Mai |
310,26 |
| #13 |
Xã Nga My |
302,52 |
| #14 |
Xã Yên Na |
297,32 |
| #15 |
Xã Quế Phong |
276,57 |
| #16 |
Xã Hạnh Lâm |
274,57 |
| #17 |
Xã Hữu Khuông |
263,79 |
| #18 |
Xã Châu Tiến |
247,16 |
| #19 |
Xã Tri Lễ |
243,95 |
| #20 |
Xã Lượng Minh |
227,97 |
| #21 |
Xã Mường Típ |
217,66 |
| #22 |
Xã Mỹ Lý |
211,03 |
| #23 |
Xã Chiêu Lưu |
196,93 |
| #24 |
Xã Anh Sơn |
196,65 |
| #25 |
Xã Hữu Kiệm |
188,97 |
| #26 |
Xã Kim Bảng |
183,26 |
| #27 |
Xã Mường Xén |
182,49 |
| #28 |
Xã Bình Chuẩn |
182,19 |
| #29 |
Xã Mường Chọng |
173,65 |
| #30 |
Xã Mậu Thạch |
164,26 |
| #31 |
Xã Sơn Lâm |
162,94 |
| #32 |
Xã Cam Phục |
162,43 |
| #33 |
Xã Mường Ham |
160,35 |
| #34 |
Xã Minh Hợp |
159,97 |
| #35 |
Xã Lương Sơn |
159,21 |
| #36 |
Xã Con Cuông |
155,45 |
| #37 |
Xã Mường Lống |
148,31 |
| #38 |
Xã Nậm Cắn |
147,7 |
| #39 |
Xã Bích Hào |
147,06 |
| #40 |
Xã Nghĩa Mai |
146,99 |
| #41 |
Xã Na Loi |
141,86 |
| #42 |
Xã Tam Hợp |
135,97 |
| #43 |
Xã Châu Hồng |
134,05 |
| #44 |
Xã Đông Thành |
130,94 |
| #45 |
Xã Châu Bình |
130,91 |
| #46 |
Xã Nghĩa Lâm |
121,75 |
| #47 |
Xã Giai Xuân |
121,55 |
| #48 |
Xã Tiên Đồng |
119,62 |
| #49 |
Xã Tân Kỳ |
116,5 |
| #50 |
Xã Bắc Lý |
109,17 |
| #51 |
Xã Huồi Tụ |
109,03 |
| #52 |
Xã Quỳnh Thắng |
107,99 |
| #53 |
Xã Hoa Quân |
107,67 |
| #54 |
Xã Quỳnh Tam |
103,4 |
| #55 |
Xã Keng Đu |
98,24 |
| #56 |
Xã Nghĩa Thọ |
92,19 |
| #57 |
Xã Yên Xuân |
90,41 |
| #58 |
Xã Quỳ Hợp |
90,07 |
| #59 |
Xã Giai Lạc |
88,58 |
| #60 |
Xã Thành Bình Thọ |
88,18 |
| #61 |
Xã Nhân Hòa |
86,88 |
| #62 |
Xã Châu Lộc |
85,69 |
| #63 |
Xã Vân Du |
84,3 |
| #64 |
Phường Hoàng Mai |
79,67 |
| #65 |
Xã Bạch Hà |
79,28 |
| #66 |
Xã Đại Đồng |
77,87 |
| #67 |
Xã Nghĩa Khánh |
77,72 |
| #68 |
Xã Quang Đồng |
75,61 |
| #69 |
Xã Nghĩa Đồng |
72,43 |
| #70 |
Xã Bạch Ngọc |
72,2 |
| #71 |
Xã Thiên Nhẫn |
70,81 |
| #72 |
Xã Phúc Lộc |
70,5 |
| #73 |
Xã An Châu |
70,25 |
| #74 |
Xã Hùng Châu |
69,11 |
| #75 |
Xã Nghĩa Hưng |
68,65 |
| #76 |
Xã Nam Đàn |
67,6 |
| #77 |
Xã Vĩnh Tường |
67,01 |
| #78 |
Xã Anh Sơn Đông |
65,85 |
| #79 |
Xã Đông Hiếu |
63,87 |
| #80 |
Xã Văn Kiều |
63,46 |
| #81 |
Xã Nghĩa Lộc |
62,93 |
| #82 |
Xã Quỳnh Sơn |
61,21 |
| #83 |
Xã Kim Liên |
61,08 |
| #84 |
Xã Xuân Lâm |
60,88 |
| #85 |
Xã Cát Ngạn |
59,28 |
| #86 |
Xã Vạn An |
56,37 |
| #87 |
Xã Văn Hiến |
55,53 |
| #88 |
Xã Tân Châu |
54,77 |
| #89 |
Xã Hợp Minh |
54,75 |
| #90 |
Xã Tam Đồng |
53,38 |
| #91 |
Xã Quỳnh Văn |
53,35 |
| #92 |
Phường Tân Mai |
51,61 |
| #93 |
Xã Đô Lương |
50,06 |
| #94 |
Xã Thuần Trung |
49,26 |
| #95 |
Xã Vân Tụ |
48,73 |
| #96 |
Xã Nghĩa Đàn |
47,32 |
| #97 |
Xã Hưng Nguyên |
46,14 |
| #98 |
Xã Thần Lĩnh |
44,69 |
| #99 |
Phường Tây Hiếu |
43,96 |
| #100 |
Xã Hải Lộc |
41,25 |
| #101 |
Xã Tân An |
40,61 |
| #102 |
Xã Quỳnh Lưu |
40,55 |
| #103 |
Phường Quỳnh Mai |
40,5 |
| #104 |
Xã Quỳnh Anh |
39,8 |
| #105 |
Xã Minh Châu |
39,68 |
| #106 |
Xã Lam Thành |
39,67 |
| #107 |
Phường Vinh Lộc |
38,86 |
| #108 |
Xã Tân Phú |
38,6 |
| #109 |
Xã Yên Hòa |
38,27 |
| #110 |
Xã Yên Thành |
38,13 |
| #111 |
Xã Yên Trung |
37,74 |
| #112 |
Xã Quan Thành |
37,71 |
| #113 |
Xã Bình Minh |
36,7 |
| #114 |
Xã Đại Huệ |
36,11 |
| #115 |
Xã Hưng Nguyên Nam |
35,77 |
| #116 |
Phường Trường Vinh |
34,22 |
| #117 |
Xã Quỳnh Phú |
33,48 |
| #118 |
Xã Nghi Lộc |
33,31 |
| #119 |
Xã Trung Lộc |
31,35 |
| #120 |
Xã Đông Lộc |
29,32 |
| #121 |
Xã Hải Châu |
29,13 |
| #122 |
Phường Cửa Lò |
29,09 |
| #123 |
Phường Thái Hòa |
27,09 |
| #124 |
Xã Quảng Châu |
26,4 |
| #125 |
Phường Vinh Hưng |
25,47 |
| #126 |
Xã Nghĩa Hành |
24,4 |
| #127 |
Phường Vinh Phú |
23,04 |
| #128 |
Xã Diễn Châu |
22,21 |
| #129 |
Xã Đức Châu |
20,97 |
| #130 |
Phường Thành Vinh |
15,54 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com