Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Trị theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Đồng Hới |
84,196 |
| #2 |
Phường Nam Đông Hà |
61,204 |
| #3 |
Phường Đông Hà |
50,915 |
| #4 |
Xã Hoàn Lão |
43,554 |
| #5 |
Xã Phong Nha |
39,254 |
| #6 |
Phường Đồng Thuận |
38,521 |
| #7 |
Xã Bắc Trạch |
36,861 |
| #8 |
Xã Nam Gianh |
36,527 |
| #9 |
Xã Trường Ninh |
35,614 |
| #10 |
Xã Đông Trạch |
34,174 |
| #11 |
Phường Bắc Gianh |
32,800 |
| #12 |
Xã Nam Trạch |
32,594 |
| #13 |
Phường Đồng Sơn |
32,396 |
| #14 |
Xã Gio Linh |
31,738 |
| #15 |
Xã Quảng Trạch |
31,422 |
| #16 |
Xã Tân Thành |
30,611 |
| #17 |
Xã Cam Lộ |
30,111 |
| #18 |
Xã Ninh Châu |
30,098 |
| #19 |
Xã Hòa Trạch |
29,901 |
| #20 |
Phường Quảng Trị |
29,705 |
| #21 |
Xã Hiếu Giang |
29,661 |
| #22 |
Xã Cửa Tùng |
29,389 |
| #23 |
Phường Ba Đồn |
28,805 |
| #24 |
Xã Nam Ba Đồn |
27,643 |
| #25 |
Xã Khe Sanh |
27,615 |
| #26 |
Xã Vĩnh Linh |
27,527 |
| #27 |
Xã Cửa Việt |
27,143 |
| #28 |
Xã Vĩnh Định |
26,737 |
| #29 |
Xã Cam Hồng |
26,663 |
| #30 |
Xã Nam Cửa Việt |
26,619 |
| #31 |
Xã Nam Hải Lăng |
25,536 |
| #32 |
Xã Diên Sanh |
25,133 |
| #33 |
Xã Tân Mỹ |
24,644 |
| #34 |
Xã Đồng Lê |
24,533 |
| #35 |
Xã Triệu Phong |
23,534 |
| #36 |
Xã Lao Bảo |
23,459 |
| #37 |
Xã Lệ Ninh |
23,449 |
| #38 |
Xã Tân Gianh |
22,395 |
| #39 |
Xã Triệu Cơ |
21,976 |
| #40 |
Xã Minh Hóa |
21,481 |
| #41 |
Xã Tuyên Hóa |
21,452 |
| #42 |
Xã Trường Phú |
21,206 |
| #43 |
Xã Sen Ngư |
21,158 |
| #44 |
Xã Cồn Tiên |
20,907 |
| #45 |
Xã Vĩnh Thủy |
20,747 |
| #46 |
Xã Tuyên Bình |
19,158 |
| #47 |
Xã Ái Tử |
19,061 |
| #48 |
Xã Kim Phú |
19,054 |
| #49 |
Xã Vĩnh Hoàng |
19,021 |
| #50 |
Xã Tuyên Phú |
18,800 |
| #51 |
Xã Triệu Bình |
18,000 |
| #52 |
Xã Tân Lập |
16,810 |
| #53 |
Xã Hải Lăng |
16,589 |
| #54 |
Xã Trung Thuần |
16,331 |
| #55 |
Xã Bến Hải |
16,052 |
| #56 |
Xã Đakrông |
14,627 |
| #57 |
Xã Lìa |
14,375 |
| #58 |
Xã Hướng Hiệp |
13,454 |
| #59 |
Xã Hướng Phùng |
12,029 |
| #60 |
Xã A Dơi |
11,058 |
| #61 |
Xã Tà Rụt |
10,639 |
| #62 |
Xã Kim Ngân |
9,776 |
| #63 |
Xã Dân Hóa |
9,532 |
| #64 |
Xã Bến Quan |
9,447 |
| #65 |
Xã Trường Sơn |
8,484 |
| #66 |
Xã Tuyên Lâm |
8,401 |
| #67 |
Xã La Lay |
8,121 |
| #68 |
Xã Tuyên Sơn |
6,738 |
| #69 |
Xã Kim Điền |
6,165 |
| #70 |
Xã Ba Lòng |
5,151 |
| #71 |
Xã Lệ Thủy |
4,946 |
| #72 |
Xã Mỹ Thủy |
4,692 |
| #73 |
Xã Quảng Ninh |
3,621 |
| #74 |
Xã Thượng Trạch |
3,615 |
| #75 |
Xã Hướng Lập |
3,539 |
| #76 |
Xã Bố Trạch |
3,323 |
| #77 |
Xã Phú Trạch |
3,085 |
| #78 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
450 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com