Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Trị theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Thượng Trạch |
1.091,53 |
| #2 |
Xã Trường Sơn |
935,96 |
| #3 |
Xã Kim Ngân |
881,06 |
| #4 |
Xã Kim Phú |
552,57 |
| #5 |
Xã Hướng Phùng |
447,59 |
| #6 |
Xã Dân Hóa |
365 |
| #7 |
Xã Đakrông |
359,29 |
| #8 |
Xã Phong Nha |
358,1 |
| #9 |
Xã Bố Trạch |
299,42 |
| #10 |
Xã Đồng Lê |
291,93 |
| #11 |
Xã Bến Quan |
278,36 |
| #12 |
Xã Tà Rụt |
273,15 |
| #13 |
Xã Cồn Tiên |
269,66 |
| #14 |
Xã Tân Lập |
257,61 |
| #15 |
Xã Tuyên Lâm |
235,2 |
| #16 |
Xã Kim Điền |
229,42 |
| #17 |
Xã Hướng Lập |
219,64 |
| #18 |
Xã Ba Lòng |
210,58 |
| #19 |
Xã Phú Trạch |
197,41 |
| #20 |
Xã Tuyên Hóa |
194,92 |
| #21 |
Xã Hướng Hiệp |
185,61 |
| #22 |
Xã Hiếu Giang |
177,77 |
| #23 |
Xã Cam Lộ |
166,86 |
| #24 |
Xã Minh Hóa |
156,97 |
| #25 |
Xã La Lay |
156,21 |
| #26 |
Xã Tuyên Phú |
155,38 |
| #27 |
Xã Tuyên Bình |
137,81 |
| #28 |
Xã Khe Sanh |
134,81 |
| #29 |
Xã Tuyên Sơn |
132,14 |
| #30 |
Xã Nam Trạch |
129,83 |
| #31 |
Xã Sen Ngư |
120,84 |
| #32 |
Xã Ái Tử |
118,72 |
| #33 |
Xã Hải Lăng |
116,89 |
| #34 |
Xã Nam Hải Lăng |
114,5 |
| #35 |
Xã A Dơi |
112,41 |
| #36 |
Xã Vĩnh Thủy |
103,74 |
| #37 |
Xã Tân Mỹ |
102,57 |
| #38 |
Xã Quảng Ninh |
100,27 |
| #39 |
Xã Hoàn Lão |
99,03 |
| #40 |
Xã Trung Thuần |
98,83 |
| #41 |
Xã Bắc Trạch |
97,61 |
| #42 |
Xã Trường Phú |
97,18 |
| #43 |
Xã Gio Linh |
96,7 |
| #44 |
Xã Vĩnh Linh |
90,37 |
| #45 |
Xã Diên Sanh |
88,33 |
| #46 |
Phường Đồng Sơn |
88,03 |
| #47 |
Xã Cam Hồng |
87,89 |
| #48 |
Xã Vĩnh Hoàng |
87,71 |
| #49 |
Xã Ninh Châu |
86,03 |
| #50 |
Xã Lao Bảo |
82,68 |
| #51 |
Xã Triệu Phong |
78,88 |
| #52 |
Xã Nam Cửa Việt |
76,44 |
| #53 |
Xã Nam Ba Đồn |
76,35 |
| #54 |
Phường Quảng Trị |
73,33 |
| #55 |
Xã Trường Ninh |
71,92 |
| #56 |
Xã Lìa |
71,69 |
| #57 |
Xã Tân Thành |
64,8 |
| #58 |
Xã Vĩnh Định |
63,12 |
| #59 |
Xã Cửa Tùng |
59,08 |
| #60 |
Xã Quảng Trạch |
56,64 |
| #61 |
Xã Lệ Ninh |
56,32 |
| #62 |
Xã Lệ Thủy |
55,93 |
| #63 |
Xã Bến Hải |
55,01 |
| #64 |
Xã Hòa Trạch |
52,67 |
| #65 |
Xã Cửa Việt |
50,72 |
| #66 |
Xã Triệu Cơ |
44,54 |
| #67 |
Xã Mỹ Thủy |
44,41 |
| #68 |
Phường Đồng Hới |
41,35 |
| #69 |
Xã Tân Gianh |
41,05 |
| #70 |
Phường Đông Hà |
38,08 |
| #71 |
Xã Triệu Bình |
37,23 |
| #72 |
Xã Đông Trạch |
35,72 |
| #73 |
Phường Nam Đông Hà |
34,81 |
| #74 |
Xã Nam Gianh |
34,43 |
| #75 |
Phường Bắc Gianh |
31,14 |
| #76 |
Phường Đồng Thuận |
26,49 |
| #77 |
Phường Ba Đồn |
20,45 |
| #78 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
2,3 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com