Trang chủ > Quảng Trị > Phường/xã/đặc khu tại Quảng Trị

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Trị

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Quảng Trị/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Quảng Trị/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Quảng Trị/Toàn quốc
1Đặc khu Cồn Cỏ2,3#78  #3284450#78  #3320225#36  #2014
2Phường Ba Đồn20,45#77  #297928,805#23  #15631,440#4  #551
3Phường Bắc Gianh31,14#75  #260132,800#11  #12821,058#7  #833
4Phường Đông Hà38,08#70  #240250,915#3  #5661,339#5  #612
5Phường Đồng Hới41,35#68  #229884,196#1  #1772,053#1  #355
6Phường Đồng Sơn88,03#46  #142232,396#13  #1302368#23  #1682
7Phường Đồng Thuận26,49#76  #275238,521#6  #9561,481#3  #526
8Phường Nam Đông Hà34,81#73  #249061,204#2  #3871,748#2  #414
9Phường Quảng Trị73,33#54  #166929,705#20  #1501406#21  #1600
10Xã A Dơi112,41#35  #107311,058#60  #273898#55  #2562
11Xã Ái Tử118,72#32  #98919,061#47  #2217160#47  #2231
12Xã Ba Lòng210,58#18  #3405,151#70  #314924#72  #3230
13Xã Bắc Trạch97,61#41  #128736,861#7  #1032376#22  #1671
14Xã Bến Hải55,01#63  #200316,052#55  #2441291#31  #1858
15Xã Bến Quan278,36#11  #1799,447#64  #285533#68  #3166
16Xã Bố Trạch299,42#9  #1433,323#76  #325011#76  #3303
17Xã Cam Hồng87,89#47  #142626,663#29  #1710302#29  #1824
18Xã Cam Lộ166,86#23  #54530,111#17  #1470180#43  #2153
19Xã Cồn Tiên269,66#13  #19320,907#44  #211677#58  #2718
20Xã Cửa Tùng59,08#59  #194129,389#22  #1527498#13  #1449
21Xã Cửa Việt50,72#65  #209127,143#27  #1678532#12  #1389
22Xã Đakrông359,29#7  #8014,627#56  #252540#63  #3097
23Xã Dân Hóa365#6  #769,532#63  #284526#70  #3213
24Xã Diên Sanh88,33#45  #141825,133#32  #1809285#32  #1869
25Xã Đồng Lê291,93#10  #15724,533#34  #185484#57  #2649
26Xã Đông Trạch35,72#72  #246434,174#10  #1185949#8  #938
27Xã Gio Linh96,7#43  #130531,738#14  #1344327#27  #1766
28Xã Hải Lăng116,89#33  #101416,589#53  #2400141#48  #2320
29Xã Hiếu Giang177,77#22  #47529,661#21  #1506166#45  #2201
30Xã Hòa Trạch52,67#64  #205229,901#19  #1487564#9  #1332
31Xã Hoàn Lão99,03#39  #126643,554#4  #765439#18  #1549
32Xã Hướng Hiệp185,61#21  #44313,454#58  #258972#59  #2772
33Xã Hướng Lập219,64#17  #3093,539#75  #324016#73  #3279
34Xã Hướng Phùng447,59#5  #4612,029#59  #267726#69  #3212
35Xã Khe Sanh134,81#28  #80827,615#25  #1647204#40  #2086
36Xã Kim Điền229,42#16  #2866,165#69  #308226#71  #3214
37Xã Kim Ngân881,06#3  #59,776#62  #283011#75  #3299
38Xã Kim Phú552,57#4  #1819,054#48  #221934#67  #3157
39Xã La Lay156,21#25  #6198,121#67  #295252#61  #2982
40Xã Lao Bảo82,68#50  #151223,459#36  #1942282#33  #1878
41Xã Lệ Ninh56,32#61  #198723,449#37  #1943418#20  #1583
42Xã Lệ Thủy55,93#62  #19914,946#71  #316488#56  #2625
43Xã Lìa71,69#56  #170114,375#57  #2541199#42  #2101
44Xã Minh Hóa156,97#24  #61721,481#40  #2068136#50  #2341
45Xã Mỹ Thủy44,41#67  #22354,692#72  #3179106#54  #2515
46Xã Nam Ba Đồn76,35#53  #162327,643#24  #1646363#24  #1690
47Xã Nam Cửa Việt76,44#52  #162226,619#30  #1714350#25  #1717
48Xã Nam Gianh34,43#74  #250536,527#8  #10441,074#6  #817
49Xã Nam Hải Lăng114,5#34  #104325,536#31  #1776222#37  #2019
50Xã Nam Trạch129,83#30  #87332,594#12  #1291250#34  #1948
51Xã Ninh Châu86,03#49  #145130,098#18  #1473349#26  #1718
52Xã Phong Nha358,1#8  #8339,254#5  #921109#53  #2489
53Xã Phú Trạch197,41#19  #3933,085#77  #326615#74  #3285
54Xã Quảng Ninh100,27#38  #12463,621#73  #323236#65  #3140
55Xã Quảng Trạch56,64#60  #197831,422#15  #1373551#10  #1351
56Xã Sen Ngư120,84#31  #96321,158#43  #2096174#44  #2181
57Xã Tà Rụt273,15#12  #18810,639#61  #277638#64  #3117
58Xã Tân Gianh41,05#69  #231722,395#38  #2016546#11  #1362
59Xã Tân Lập257,61#14  #22316,810#52  #238665#60  #2845
60Xã Tân Mỹ102,57#37  #121324,644#33  #1843239#35  #1985
61Xã Tân Thành64,8#57  #183830,611#16  #1437470#17  #1492
62Xã Thượng Trạch1.091,53#1  #23,615#74  #32343#78  #3320
63Xã Triệu Bình37,23#71  #242418,000#51  #2297486#16  #1467
64Xã Triệu Cơ44,54#66  #223221,976#39  #2041488#15  #1461
65Xã Triệu Phong78,88#51  #157923,534#35  #1936297#30  #1843
66Xã Trung Thuần98,83#40  #127016,331#54  #2414164#46  #2216
67Xã Trường Ninh71,92#55  #169635,614#9  #1103494#14  #1455
68Xã Trường Phú97,18#42  #129621,206#42  #2091218#38  #2036
69Xã Trường Sơn935,96#2  #48,484#65  #29249#77  #3309
70Xã Tuyên Bình137,81#27  #77219,158#46  #2213138#49  #2334
71Xã Tuyên Hóa194,92#20  #40621,452#41  #2074110#52  #2486
72Xã Tuyên Lâm235,2#15  #2738,401#66  #293135#66  #3148
73Xã Tuyên Phú155,38#26  #62418,800#50  #2241121#51  #2420
74Xã Tuyên Sơn132,14#29  #8426,738#68  #303751#62  #2994
75Xã Vĩnh Định63,12#58  #186926,737#28  #1702424#19  #1570
76Xã Vĩnh Hoàng87,71#48  #143219,021#49  #2223216#39  #2047
77Xã Vĩnh Linh90,37#44  #139427,527#26  #1653305#28  #1822
78Xã Vĩnh Thủy103,74#36  #118920,747#45  #2123199#41  #2098
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com