Trang chủ > Vĩnh Long > Phường/xã/đặc khu tại Vĩnh Long > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Vĩnh Long theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Xã Phú Túc 62,073
#2 Xã Mỹ Thuận 60,747
#3 Xã Long Hồ 54,312
#4 Phường An Hội 53,476
#5 Xã Ba Tri 52,154
#6 Xã An Bình 51,382
#7 Xã Bình Phú 51,081
#8 Xã Tân Hoà 50,989
#9 Xã Tân Quới 50,858
#10 Phường Phước Hậu 50,839
#11 Xã Song Phú 50,646
#12 Xã Phú Quới 49,669
#13 Phường Long Châu 49,480
#14 Xã Ngãi Tứ 48,795
#15 Xã Phong Thạnh 47,059
#16 Phường Phú Khương 47,059
#17 Xã Tân Thành Bình 46,858
#18 Xã Trà Côn 45,778
#19 Xã Tân Thủy 45,743
#20 Xã An Trường 45,505
#21 Phường Trà Vinh 45,397
#22 Xã Chợ Lách 44,316
#23 Xã Vĩnh Thành 42,885
#24 Xã Song Lộc 42,628
#25 Xã Tân An 41,922
#26 Phường Đông Thành 41,793
#27 Xã Càng Long 41,542
#28 Xã Tam Ngãi 40,282
#29 Xã Tập Sơn 39,985
#30 Xã Châu Thành 39,104
#31 Xã Tân Lược 38,844
#32 Xã Nhuận Phú Tân 38,837
#33 Xã Hưng Mỹ 38,687
#34 Xã Cái Nhum 38,538
#35 Xã Phú Phụng 38,495
#36 Xã Hương Mỹ 38,427
#37 Xã Nhị Trường 38,184
#38 Xã Trà Ôn 37,869
#39 Xã An Định 37,688
#40 Xã Giồng Trôm 37,599
#41 Xã Hưng Nhượng 37,568
#42 Xã Đại Điền 37,267
#43 Phường Nguyệt Hoá 37,066
#44 Xã Cái Ngang 36,654
#45 Xã Phước Mỹ Trung 36,526
#46 Xã Tân Xuân 36,387
#47 Phường Cái Vồn 36,031
#48 Phường Bến Tre 35,917
#49 Xã Trung Thành 35,593
#50 Xã Cầu Kè 35,491
#51 Xã Đồng Khởi 35,384
#52 Phường Thanh Đức 35,158
#53 Xã Thành Thới 35,102
#54 Xã Nhơn Phú 34,898
#55 Xã Nhị Long 34,633
#56 Xã Trung Hiệp 34,451
#57 Xã Hiếu Thành 34,331
#58 Phường Bình Minh 34,193
#59 Phường Sơn Đông 34,188
#60 Xã Bình Đại 33,881
#61 Phường Long Đức 33,662
#62 Xã Tam Bình 32,612
#63 Xã Long Hiệp 32,425
#64 Xã Ngũ Lạc 32,309
#65 Phường Tân Hạnh 32,093
#66 Xã Tập Ngãi 31,825
#67 Xã Hùng Hoà 31,825
#68 Xã Tiên Thủy 31,792
#69 Xã Vinh Kim 31,466
#70 Phường Tân Ngãi 31,294
#71 Xã An Hiệp 31,248
#72 Xã Hòa Hiệp 31,099
#73 Xã Hàm Giang 30,752
#74 Xã Tân Hào 30,694
#75 Xã Trà Cú 30,037
#76 Xã Quới Điền 30,012
#77 Xã Lưu Nghiệp Anh 29,658
#78 Xã Thạnh Trị 29,457
#79 Xã Bình Phước 29,418
#80 Xã Mỹ Chánh Hòa 29,376
#81 Xã Quới An 29,101
#82 Xã Cầu Ngang 28,986
#83 Xã Lộc Thuận 28,704
#84 Phường Phú Tân 28,568
#85 Xã Châu Hòa 28,425
#86 Xã Hiếu Phụng 28,418
#87 Xã An Qui 28,342
#88 Xã Hưng Khánh Trung 27,672
#89 Xã An Phú Tân 27,473
#90 Xã Trung Ngãi 27,309
#91 Xã Tân Long Hội 26,358
#92 Xã Hòa Bình 25,794
#93 Xã Thạnh Phú 25,699
#94 Xã Lương Phú 25,554
#95 Xã Mỹ Long 25,385
#96 Phường Hoà Thuận 25,384
#97 Xã Bảo Thạnh 25,225
#98 Xã Phước Long 24,984
#99 Xã Lục Sĩ Thành 24,360
#100 Phường Duyên Hải 24,356
#101 Xã Châu Hưng 23,229
#102 Xã Đông Hải 23,062
#103 Xã Đại An 22,672
#104 Xã Mỏ Cày 21,580
#105 Xã Thạnh Phước 21,208
#106 Xã Thới Thuận 20,968
#107 Xã Thạnh Phong 20,255
#108 Xã An Ngãi Trung 18,740
#109 Xã Thạnh Hải 18,261
#110 Xã Phú Thuận 16,883
#111 Xã Hòa Minh 16,843
#112 Xã Long Vĩnh 16,344
#113 Phường Trường Long Hoà 16,150
#114 Xã Long Thành 15,429
#115 Xã Long Hữu 15,321
#116 Xã Long Hòa 13,309
#117 Xã Vĩnh Xuân 4,237
#118 Xã Giao Long 4,015
#119 Xã Tiểu Cần 3,415
#120 Xã Đôn Châu 3,205
#121 Xã Hiệp Mỹ 3,146
#122 Xã Tân Phú 3,136
#123 Xã Quới Thiện 2,624
#124 Xã Lương Hòa 2,594
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com