Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Vĩnh Long theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Mỹ Thuận |
210,5 |
| #2 |
Xã Thới Thuận |
116,95 |
| #3 |
Xã Thạnh Hải |
100,71 |
| #4 |
Xã Đông Hải |
100,16 |
| #5 |
Xã Thạnh Phú |
99,07 |
| #6 |
Xã Long Vĩnh |
96,37 |
| #7 |
Xã Song Lộc |
80,1 |
| #8 |
Xã Thạnh Phong |
77,97 |
| #9 |
Xã Thạnh Phước |
76,99 |
| #10 |
Xã Song Phú |
76,58 |
| #11 |
Xã Mỹ Long |
73,61 |
| #12 |
Xã An Qui |
73,53 |
| #13 |
Xã Thạnh Trị |
73,26 |
| #14 |
Xã An Trường |
72,61 |
| #15 |
Xã Nhị Trường |
72,34 |
| #16 |
Phường Duyên Hải |
69,63 |
| #17 |
Xã Ngãi Tứ |
69,12 |
| #18 |
Xã Hiệp Mỹ |
67,45 |
| #19 |
Xã Tập Sơn |
67,44 |
| #20 |
Xã Long Hữu |
67,28 |
| #21 |
Xã Long Hiệp |
65,17 |
| #22 |
Xã Phú Túc |
63,14 |
| #23 |
Xã Cái Ngang |
63,14 |
| #24 |
Xã Bảo Thạnh |
62,28 |
| #25 |
Xã An Bình |
61,84 |
| #26 |
Xã Tam Ngãi |
61,31 |
| #27 |
Xã Ngũ Lạc |
60,92 |
| #28 |
Xã Hàm Giang |
60,66 |
| #29 |
Xã Trà Côn |
59,37 |
| #30 |
Xã Đại Điền |
59,26 |
| #31 |
Xã Đôn Châu |
58,93 |
| #32 |
Xã Tập Ngãi |
58,77 |
| #33 |
Xã Hùng Hoà |
58,77 |
| #34 |
Xã Tân Hoà |
58,6 |
| #35 |
Xã Nhị Long |
57,95 |
| #36 |
Xã Vĩnh Xuân |
57,79 |
| #37 |
Phường Trường Long Hoà |
56,49 |
| #38 |
Xã Tân Lược |
56,39 |
| #39 |
Xã An Hiệp |
56,33 |
| #40 |
Xã Hương Mỹ |
55,01 |
| #41 |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
54,62 |
| #42 |
Xã Cầu Kè |
54,12 |
| #43 |
Xã An Phú Tân |
53,91 |
| #44 |
Xã Hưng Mỹ |
53,66 |
| #45 |
Xã Hưng Nhượng |
53,66 |
| #46 |
Xã Hiếu Thành |
53,41 |
| #47 |
Xã Long Hòa |
52,67 |
| #48 |
Xã Tân Thành Bình |
52,65 |
| #49 |
Xã Tân Thủy |
52,55 |
| #50 |
Xã Cái Nhum |
52,45 |
| #51 |
Xã Châu Hòa |
52,05 |
| #52 |
Xã Vĩnh Thành |
52,01 |
| #53 |
Xã Long Thành |
51,51 |
| #54 |
Xã Mỹ Chánh Hòa |
50,61 |
| #55 |
Xã Phú Quới |
50,58 |
| #56 |
Xã Tân Xuân |
50,44 |
| #57 |
Xã Tiểu Cần |
49,73 |
| #58 |
Xã Chợ Lách |
49,72 |
| #59 |
Xã Quới Điền |
49,58 |
| #60 |
Xã Phước Long |
49,48 |
| #61 |
Xã Ba Tri |
49,47 |
| #62 |
Xã Thành Thới |
49,35 |
| #63 |
Xã Phú Phụng |
47,89 |
| #64 |
Xã Châu Thành |
47,71 |
| #65 |
Xã Long Hồ |
47,64 |
| #66 |
Xã Bình Phú |
47,3 |
| #67 |
Xã Quới Thiện |
46,95 |
| #68 |
Xã Càng Long |
46,87 |
| #69 |
Xã Trung Hiệp |
46,73 |
| #70 |
Xã An Định |
46,59 |
| #71 |
Xã Tân Quới |
45,66 |
| #72 |
Xã Quới An |
44,93 |
| #73 |
Xã Bình Đại |
44,7 |
| #74 |
Xã Tân Hào |
44,45 |
| #75 |
Phường Đông Thành |
44,35 |
| #76 |
Xã Hòa Hiệp |
44,1 |
| #77 |
Xã Lục Sĩ Thành |
43,92 |
| #78 |
Xã Trà Ôn |
42,78 |
| #79 |
Xã Lộc Thuận |
42,7 |
| #80 |
Xã Hiếu Phụng |
42,46 |
| #81 |
Xã Giao Long |
42,45 |
| #82 |
Xã Giồng Trôm |
42,39 |
| #83 |
Xã Nhuận Phú Tân |
41,64 |
| #84 |
Xã Đồng Khởi |
41,12 |
| #85 |
Phường Long Đức |
40,62 |
| #86 |
Xã Tân An |
40,61 |
| #87 |
Xã Trung Ngãi |
39,25 |
| #88 |
Xã Mỏ Cày |
38,88 |
| #89 |
Xã Tân Phú |
38,6 |
| #90 |
Xã Phước Mỹ Trung |
38,19 |
| #91 |
Xã Nhơn Phú |
38,09 |
| #92 |
Xã Lương Hòa |
37,48 |
| #93 |
Xã Trà Cú |
37,33 |
| #94 |
Xã Tân Long Hội |
36,27 |
| #95 |
Xã Trung Thành |
35,88 |
| #96 |
Xã Hòa Minh |
35,75 |
| #97 |
Xã Bình Phước |
35,67 |
| #98 |
Xã Cầu Ngang |
35,32 |
| #99 |
Xã Châu Hưng |
35,22 |
| #100 |
Xã Tam Bình |
34,63 |
| #101 |
Xã An Ngãi Trung |
33,86 |
| #102 |
Xã Tiên Thủy |
33,81 |
| #103 |
Xã Đại An |
32,32 |
| #104 |
Xã Hưng Khánh Trung |
32,14 |
| #105 |
Phường Bến Tre |
31,99 |
| #106 |
Phường An Hội |
31,9 |
| #107 |
Xã Phú Thuận |
29,28 |
| #108 |
Xã Lương Phú |
27,88 |
| #109 |
Phường Phú Tân |
26,58 |
| #110 |
Xã Hòa Bình |
26,54 |
| #111 |
Phường Cái Vồn |
26,52 |
| #112 |
Xã Vinh Kim |
25,6 |
| #113 |
Xã Phong Thạnh |
24,97 |
| #114 |
Phường Phú Khương |
24,97 |
| #115 |
Phường Bình Minh |
23,86 |
| #116 |
Phường Sơn Đông |
23,48 |
| #117 |
Phường Tân Ngãi |
21,7 |
| #118 |
Phường Nguyệt Hoá |
21,14 |
| #119 |
Phường Tân Hạnh |
17,84 |
| #120 |
Phường Hoà Thuận |
16,51 |
| #121 |
Phường Thanh Đức |
16,49 |
| #122 |
Phường Trà Vinh |
15,73 |
| #123 |
Phường Phước Hậu |
15,52 |
| #124 |
Phường Long Châu |
12,63 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com