Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Vĩnh Long theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Long Châu |
3,806 |
| #2 |
Phường Phước Hậu |
3,177 |
| #3 |
Phường Trà Vinh |
2,837 |
| #4 |
Phường Thanh Đức |
2,197 |
| #5 |
Xã Phong Thạnh |
1,882 |
| #6 |
Phường Phú Khương |
1,882 |
| #7 |
Phường Tân Hạnh |
1,782 |
| #8 |
Phường Nguyệt Hoá |
1,765 |
| #9 |
Phường An Hội |
1,671 |
| #10 |
Phường Hoà Thuận |
1,493 |
| #11 |
Phường Sơn Đông |
1,486 |
| #12 |
Phường Bình Minh |
1,424 |
| #13 |
Phường Tân Ngãi |
1,422 |
| #14 |
Phường Cái Vồn |
1,334 |
| #15 |
Xã Vinh Kim |
1,210 |
| #16 |
Xã Long Hồ |
1,131 |
| #17 |
Phường Bến Tre |
1,122 |
| #18 |
Xã Tân Quới |
1,105 |
| #19 |
Xã Bình Phú |
1,086 |
| #20 |
Xã Ba Tri |
1,064 |
| #21 |
Phường Phú Tân |
1,058 |
| #22 |
Xã Tân An |
1,022 |
| #23 |
Xã Trung Thành |
988 |
| #24 |
Xã Phú Túc |
985 |
| #25 |
Xã Phú Quới |
973 |
| #26 |
Xã Phước Mỹ Trung |
961 |
| #27 |
Xã Hòa Bình |
955 |
| #28 |
Phường Đông Thành |
949 |
| #29 |
Xã Tiên Thủy |
935 |
| #30 |
Xã Tam Bình |
931 |
| #31 |
Xã Nhuận Phú Tân |
924 |
| #32 |
Xã Nhơn Phú |
918 |
| #33 |
Xã Lương Phú |
912 |
| #34 |
Xã Giồng Trôm |
895 |
| #35 |
Xã Chợ Lách |
886 |
| #36 |
Xã Tân Thành Bình |
884 |
| #37 |
Xã Càng Long |
883 |
| #38 |
Xã Trà Ôn |
880 |
| #39 |
Xã Tân Hoà |
864 |
| #40 |
Xã Hưng Khánh Trung |
864 |
| #41 |
Xã Tân Thủy |
863 |
| #42 |
Xã Đồng Khởi |
863 |
| #43 |
Xã An Bình |
828 |
| #44 |
Xã Cầu Ngang |
828 |
| #45 |
Xã Vĩnh Thành |
824 |
| #46 |
Phường Long Đức |
821 |
| #47 |
Xã Bình Phước |
817 |
| #48 |
Xã Châu Thành |
814 |
| #49 |
Xã Trà Cú |
811 |
| #50 |
Xã Phú Phụng |
801 |
| #51 |
Xã An Định |
801 |
| #52 |
Xã Trà Côn |
775 |
| #53 |
Xã Bình Đại |
752 |
| #54 |
Xã Cái Nhum |
741 |
| #55 |
Xã Trung Hiệp |
733 |
| #56 |
Xã Tân Long Hội |
732 |
| #57 |
Xã Tân Xuân |
727 |
| #58 |
Xã Hưng Mỹ |
716 |
| #59 |
Xã Thành Thới |
716 |
| #60 |
Xã Đại An |
708 |
| #61 |
Xã Ngãi Tứ |
707 |
| #62 |
Xã Hòa Hiệp |
706 |
| #63 |
Xã Trung Ngãi |
700 |
| #64 |
Xã Hương Mỹ |
698 |
| #65 |
Xã Tân Hào |
697 |
| #66 |
Xã Hưng Nhượng |
695 |
| #67 |
Xã Tân Lược |
693 |
| #68 |
Xã Hiếu Phụng |
676 |
| #69 |
Xã Lộc Thuận |
667 |
| #70 |
Xã Châu Hưng |
663 |
| #71 |
Xã Tam Ngãi |
660 |
| #72 |
Xã Song Phú |
657 |
| #73 |
Xã Cầu Kè |
657 |
| #74 |
Xã Hiếu Thành |
647 |
| #75 |
Xã Quới An |
646 |
| #76 |
Xã Đại Điền |
631 |
| #77 |
Xã An Trường |
623 |
| #78 |
Xã Quới Điền |
600 |
| #79 |
Xã Nhị Long |
597 |
| #80 |
Xã Tập Sơn |
596 |
| #81 |
Xã Phú Thuận |
582 |
| #82 |
Xã Cái Ngang |
581 |
| #83 |
Xã Mỹ Chánh Hòa |
576 |
| #84 |
Xã An Hiệp |
558 |
| #85 |
Xã Lục Sĩ Thành |
553 |
| #86 |
Xã Mỏ Cày |
553 |
| #87 |
Xã An Ngãi Trung |
551 |
| #88 |
Xã Châu Hòa |
546 |
| #89 |
Xã Tập Ngãi |
539 |
| #90 |
Xã Hùng Hoà |
539 |
| #91 |
Xã Lưu Nghiệp Anh |
539 |
| #92 |
Xã Song Lộc |
532 |
| #93 |
Xã Nhị Trường |
530 |
| #94 |
Xã Ngũ Lạc |
529 |
| #95 |
Xã Phước Long |
509 |
| #96 |
Xã An Phú Tân |
508 |
| #97 |
Xã Hàm Giang |
504 |
| #98 |
Xã Long Hiệp |
498 |
| #99 |
Xã Hòa Minh |
467 |
| #100 |
Xã Bảo Thạnh |
406 |
| #101 |
Xã Thạnh Trị |
403 |
| #102 |
Xã An Qui |
383 |
| #103 |
Phường Duyên Hải |
347 |
| #104 |
Xã Mỹ Long |
343 |
| #105 |
Xã Long Thành |
296 |
| #106 |
Phường Trường Long Hoà |
288 |
| #107 |
Xã Mỹ Thuận |
287 |
| #108 |
Xã Thạnh Phước |
275 |
| #109 |
Xã Thạnh Phú |
259 |
| #110 |
Xã Thạnh Phong |
259 |
| #111 |
Xã Long Hòa |
251 |
| #112 |
Xã Đông Hải |
230 |
| #113 |
Xã Long Hữu |
228 |
| #114 |
Xã Thạnh Hải |
180 |
| #115 |
Xã Thới Thuận |
179 |
| #116 |
Xã Long Vĩnh |
170 |
| #117 |
Xã Giao Long |
95 |
| #118 |
Xã Tân Phú |
80 |
| #119 |
Xã Vĩnh Xuân |
73 |
| #120 |
Xã Lương Hòa |
70 |
| #121 |
Xã Tiểu Cần |
68 |
| #122 |
Xã Quới Thiện |
55 |
| #123 |
Xã Đôn Châu |
54 |
| #124 |
Xã Hiệp Mỹ |
46 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com