Trang chủ > Đà Nẵng > Phường/xã/đặc khu tại Đà Nẵng > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Đà Nẵng theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Thanh Khê 201,240
#2 Phường Hải Châu 131,427
#3 Phường Hòa Cường 119,363
#4 Phường Ngũ Hành Sơn 115,944
#5 Phường Hòa Khánh 112,518
#6 Phường Sơn Trà 86,890
#7 Phường Hòa Xuân 85,580
#8 Phường An Hải 82,635
#9 Phường Cẩm Lệ 78,837
#10 Phường Điện Bàn Đông 72,273
#11 Phường Liên Chiểu 70,628
#12 Xã Núi Thành 69,406
#13 Xã Đại Lộc 61,217
#14 Xã Thăng Bình 54,415
#15 Xã Nam Phước 53,498
#16 Xã Thăng An 51,988
#17 Phường An Khê 50,495
#18 Phường Hải Vân 48,992
#19 Xã Điện Bàn Tây 44,473
#20 Phường Tam Kỳ 44,075
#21 Xã Tam Xuân 42,834
#22 Phường Hội An Tây 42,370
#23 Phường Điện Bàn 41,270
#24 Xã Hòa Tiến 38,823
#25 Xã Hà Nha 38,199
#26 Phường Hội An 37,222
#27 Xã Thu Bồn 36,909
#28 Phường Bàn Thạch 36,800
#29 Xã Hiệp Đức 35,734
#30 Xã Tây Hồ 35,493
#31 Phường An Thắng 34,176
#32 Xã Quế Sơn 34,122
#33 Phường Hương Trà 33,523
#34 Xã Quế Sơn Trung 33,300
#35 Xã Duy Xuyên 32,243
#36 Xã Chiên Đàn 32,145
#37 Xã Duy Nghĩa 32,143
#38 Phường Hội An Đông 31,109
#39 Xã Tam Anh 31,026
#40 Phường Điện Bàn Bắc 30,780
#41 Xã Thạnh Bình 30,764
#42 Xã Gò Nổi 29,968
#43 Xã Trà Tân 29,638
#44 Xã Xuân Phú 29,608
#45 Phường Quảng Phú 29,401
#46 Xã La Dêê 29,300
#47 Xã Tiên Phước 28,137
#48 Xã Vu Gia 27,649
#49 Xã Phú Ninh 26,954
#50 Xã Hòa Vang 26,712
#51 Xã Việt An 26,196
#52 Xã Bà Nà 25,267
#53 Xã Thăng Trường 24,803
#54 Xã Đồng Dương 24,773
#55 Xã Nông Sơn 21,018
#56 Xã Trà My 19,956
#57 Xã Tam Mỹ 18,064
#58 Xã Sơn Cẩm Hà 17,608
#59 Xã Thăng Phú 17,266
#60 Xã Phú Thuận 16,883
#61 Xã Phước Thành 15,803
#62 Xã Lãnh Ngọc 14,847
#63 Xã Quế Phước 14,162
#64 Xã Trà Đốc 10,475
#65 Xã Tam Hải 10,312
#66 Xã Khâm Đức 9,741
#67 Xã Đức Phú 9,240
#68 Xã Thạnh Mỹ 9,072
#69 Xã Sông Kôn 8,746
#70 Xã Tây Giang 8,629
#71 Xã Phước Năng 8,452
#72 Xã Trà Tập 8,384
#73 Xã Bến Giằng 8,277
#74 Xã Hùng Sơn 7,958
#75 Xã Nam Trà My 7,395
#76 Xã Trà Linh 7,088
#77 Xã Trà Liên 7,052
#78 Xã Sông Vàng 7,024
#79 Xã Phước Trà 6,933
#80 Xã Trà Leng 6,586
#81 Xã Trà Giáp 5,939
#82 Xã Avương 5,463
#83 Xã Trà Vân 5,342
#84 Xã Đông Giang 5,131
#85 Xã Nam Giang 4,979
#86 Xã Bến Hiên 4,588
#87 Xã Phước Hiệp 4,529
#88 Xã Phước Chánh 4,466
#89 Xã Thăng Điền 4,228
#90 Xã Đắc Pring 3,060
#91 Xã La Êê 2,371
#92 Xã Thượng Đức 2,252
#93 Xã Tân Hiệp 2,091
#94 Đặc khu Hoàng Sa 0
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com