Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Đà Nẵng theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Thanh Khê |
25,155 |
| #2 |
Phường Hải Châu |
16,428 |
| #3 |
Phường An Hải |
11,805 |
| #4 |
Phường Hòa Cường |
7,460 |
| #5 |
Phường Cẩm Lệ |
5,631 |
| #6 |
Phường Tam Kỳ |
5,509 |
| #7 |
Phường Hội An |
3,383 |
| #8 |
Phường Hòa Xuân |
3,056 |
| #9 |
Phường Ngũ Hành Sơn |
2,898 |
| #10 |
Phường Hòa Khánh |
2,744 |
| #11 |
Phường Hội An Tây |
2,353 |
| #12 |
Phường Hương Trà |
2,234 |
| #13 |
Phường Điện Bàn |
2,063 |
| #14 |
Phường Hội An Đông |
1,728 |
| #15 |
Phường Liên Chiểu |
1,722 |
| #16 |
Phường An Thắng |
1,708 |
| #17 |
Phường Sơn Trà |
1,551 |
| #18 |
Xã Nam Phước |
1,371 |
| #19 |
Phường Điện Bàn Đông |
1,184 |
| #20 |
Xã Vu Gia |
1,105 |
| #21 |
Phường Bàn Thạch |
1,051 |
| #22 |
Xã Điện Bàn Tây |
1,034 |
| #23 |
Xã Duy Nghĩa |
918 |
| #24 |
Phường An Khê |
885 |
| #25 |
Phường Điện Bàn Bắc |
855 |
| #26 |
Xã Gò Nổi |
832 |
| #27 |
Xã Đại Lộc |
827 |
| #28 |
Phường Quảng Phú |
816 |
| #29 |
Xã Tam Hải |
793 |
| #30 |
Xã Thăng Bình |
788 |
| #31 |
Xã Hiệp Đức |
776 |
| #32 |
Xã Chiên Đàn |
656 |
| #33 |
Xã Thăng An |
641 |
| #34 |
Xã Tam Xuân |
639 |
| #35 |
Xã Hòa Tiến |
588 |
| #36 |
Xã Phú Thuận |
582 |
| #37 |
Xã Núi Thành |
555 |
| #38 |
Xã Xuân Phú |
528 |
| #39 |
Xã Tây Hồ |
467 |
| #40 |
Xã Tam Anh |
449 |
| #41 |
Xã Thăng Trường |
387 |
| #42 |
Xã Tiên Phước |
375 |
| #43 |
Xã Quế Sơn |
363 |
| #44 |
Xã Thu Bồn |
338 |
| #45 |
Xã Đồng Dương |
325 |
| #46 |
Xã Quế Sơn Trung |
300 |
| #47 |
Xã Hà Nha |
287 |
| #48 |
Xã Thăng Phú |
283 |
| #49 |
Xã Duy Xuyên |
255 |
| #50 |
Xã Hòa Vang |
247 |
| #51 |
Xã Trà Tân |
217 |
| #52 |
Xã Phú Ninh |
205 |
| #53 |
Xã Nông Sơn |
186 |
| #54 |
Xã Bà Nà |
185 |
| #55 |
Xã Thạnh Bình |
175 |
| #56 |
Xã Việt An |
174 |
| #57 |
Xã La Dêê |
158 |
| #58 |
Xã Trà My |
152 |
| #59 |
Xã Sơn Cẩm Hà |
147 |
| #60 |
Xã Tân Hiệp |
130 |
| #61 |
Xã Phước Thành |
128 |
| #62 |
Phường Hải Vân |
120 |
| #63 |
Xã Tam Mỹ |
104 |
| #64 |
Xã Lãnh Ngọc |
92 |
| #65 |
Xã Đức Phú |
84 |
| #66 |
Xã Thăng Điền |
68 |
| #67 |
Xã Trà Vân |
62 |
| #68 |
Xã Khâm Đức |
60 |
| #69 |
Xã Trà Giáp |
48 |
| #70 |
Xã Trà Tập |
45 |
| #71 |
Xã Trà Đốc |
44 |
| #72 |
Xã Trà Linh |
44 |
| #73 |
Xã Thạnh Mỹ |
43 |
| #74 |
Xã Sông Kôn |
41 |
| #75 |
Xã Nam Trà My |
41 |
| #76 |
Xã Phước Chánh |
41 |
| #77 |
Xã Quế Phước |
39 |
| #78 |
Xã Trà Liên |
39 |
| #79 |
Xã Sông Vàng |
38 |
| #80 |
Xã Phước Trà |
35 |
| #81 |
Xã Phước Năng |
32 |
| #82 |
Xã Trà Leng |
29 |
| #83 |
Xã Hùng Sơn |
27 |
| #84 |
Xã Đông Giang |
25 |
| #85 |
Xã Avương |
24 |
| #86 |
Xã Tây Giang |
21 |
| #87 |
Xã Nam Giang |
18 |
| #88 |
Xã Bến Hiên |
17 |
| #89 |
Xã Bến Giằng |
15 |
| #90 |
Xã Phước Hiệp |
13 |
| #91 |
Xã Thượng Đức |
10 |
| #92 |
Xã La Êê |
9 |
| #93 |
Xã Đắc Pring |
7 |
| #94 |
Đặc khu Hoàng Sa |
0 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com