Trang chủ > Đà Nẵng > Phường/xã/đặc khu tại Đà Nẵng > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Đà Nẵng theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Bến Giằng 535,96
#2 Xã Đắc Pring 412,49
#3 Phường Hải Vân 406,09
#4 Xã Tây Giang 400,45
#5 Xã Quế Phước 359,11
#6 Xã Phước Hiệp 340,05
#7 Đặc khu Hoàng Sa 305
#8 Xã Hùng Sơn 287,95
#9 Xã Nam Giang 262,94
#10 Xã Phước Năng 257,1
#11 Xã Bến Hiên 255,85
#12 Xã La Êê 243,12
#13 Xã Trà Đốc 233,61
#14 Xã Avương 225,87
#15 Xã Trà Leng 221,15
#16 Xã Thượng Đức 216,37
#17 Xã Sông Kôn 212,94
#18 Xã Thạnh Mỹ 207,28
#19 Xã Đông Giang 205,23
#20 Xã Phước Trà 196,22
#21 Xã La Dêê 184,81
#22 Xã Sông Vàng 183,63
#23 Xã Trà Tập 183,17
#24 Xã Nam Trà My 178,31
#25 Xã Trà Liên 178,15
#26 Xã Thạnh Bình 174,92
#27 Xã Tam Mỹ 173,14
#28 Xã Khâm Đức 161,98
#29 Xã Lãnh Ngọc 161,14
#30 Xã Trà Linh 158,19
#31 Xã Việt An 150,17
#32 Xã Bà Nà 136,41
#33 Xã Trà Tân 135,94
#34 Xã Hà Nha 132,69
#35 Xã Phú Ninh 131,35
#36 Xã Trà My 130,6
#37 Xã Duy Xuyên 125,78
#38 Xã Núi Thành 124,75
#39 Xã Phước Thành 123,49
#40 Xã Trà Giáp 121,55
#41 Xã Sơn Cẩm Hà 118,75
#42 Xã Nông Sơn 112,53
#43 Xã Quế Sơn Trung 111,37
#44 Xã Đức Phú 108,97
#45 Xã Thu Bồn 108,77
#46 Xã Hòa Vang 107,61
#47 Xã Phước Chánh 107,56
#48 Xã Quế Sơn 94,1
#49 Xã Trà Vân 85,58
#50 Xã Thăng An 80,98
#51 Xã Đồng Dương 76,49
#52 Xã Tây Hồ 75,67
#53 Xã Tiên Phước 74,63
#54 Xã Đại Lộc 73,97
#55 Xã Thăng Bình 68,91
#56 Xã Tam Anh 68,84
#57 Xã Tam Xuân 66,92
#58 Xã Hòa Tiến 65,9
#59 Xã Thăng Trường 63,79
#60 Xã Thăng Điền 61,59
#61 Phường Điện Bàn Đông 61,02
#62 Xã Thăng Phú 60,5
#63 Phường An Khê 57,44
#64 Phường Sơn Trà 56,03
#65 Xã Xuân Phú 55,6
#66 Xã Chiên Đàn 48,63
#67 Xã Hiệp Đức 46
#68 Xã Điện Bàn Tây 43,31
#69 Phường Liên Chiểu 41,19
#70 Phường Hòa Khánh 40,93
#71 Phường Ngũ Hành Sơn 40,19
#72 Xã Nam Phước 38,85
#73 Phường Điện Bàn Bắc 36,39
#74 Phường Quảng Phú 36,21
#75 Xã Gò Nổi 36,2
#76 Xã Duy Nghĩa 35,36
#77 Phường Bàn Thạch 34,77
#78 Xã Phú Thuận 29,28
#79 Phường Hòa Xuân 27,96
#80 Xã Vu Gia 25,12
#81 Phường Điện Bàn 19,78
#82 Phường An Thắng 19,64
#83 Phường Hội An Đông 18,22
#84 Phường Hội An Tây 18,09
#85 Xã Tân Hiệp 16,16
#86 Phường Hòa Cường 15,72
#87 Phường Hương Trà 14,64
#88 Phường Cẩm Lệ 14,05
#89 Xã Tam Hải 13,32
#90 Phường Hội An 11,07
#91 Phường Tam Kỳ 8,36
#92 Phường Thanh Khê 7,92
#93 Phường Hải Châu 7,58
#94 Phường An Hải 7,37
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com