Trang chủ > Đắk Lắk > Phường/xã/đặc khu tại Đắk Lắk > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đắk Lắk theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Buôn Ma Thuột 169,596
#2 Phường Đông Hòa 132,056
#3 Phường Tuy Hòa 126,118
#4 Xã Xuân Lộc 104,304
#5 Xã Ea Kar 87,972
#6 Phường Tân An 85,997
#7 Phường Tân Lập 73,316
#8 Xã Krông Pắc 68,682
#9 Phường Buôn Hồ 62,780
#10 Phường Phú Yên 61,799
#11 Phường Ea Kao 57,070
#12 Xã Ea Drăng 54,475
#13 Xã Ea H'leo 54,475
#14 Xã Ea Ktur 54,269
#15 Xã Phú Hòa 1 54,212
#16 Phường Hòa Hiệp 53,597
#17 Phường Thành Nhất 52,466
#18 Xã Hòa Phú 48,822
#19 Xã Ea Phê 48,605
#20 Xã Krông Ana 48,491
#21 Xã Dliê Ya 46,569
#22 Phường Bình Kiến 44,406
#23 Xã Ea Knuếc 43,748
#24 Xã Ea Nuôl 43,706
#25 Xã Krông Năng 43,678
#26 Xã Ea Na 42,164
#27 Xã Sơn Hòa 40,825
#28 Xã Ô Loan 40,278
#29 Xã Ea Kly 40,161
#30 Xã Tuy An Đông 40,108
#31 Xã Dray Bhăng 39,801
#32 Phường Sông Cầu 38,891
#33 Xã Phú Hòa 2 38,691
#34 Xã Ea Knốp 37,016
#35 Phường Cư Bao 36,911
#36 Xã Ea Tul 34,876
#37 Xã Phú Xuân 34,836
#38 Xã Ea Ning 34,175
#39 Xã Tân Tiến 33,994
#40 Xã Ea M’Droh 33,000
#41 Xã Cư M’gar 32,368
#42 Xã Krông Búk 30,822
#43 Xã Ea Hiao 30,796
#44 Xã Ea Súp 30,762
#45 Xã Hòa Thịnh 30,602
#46 Xã Pơng Drang 30,208
#47 Xã Ea Khăl 29,956
#48 Xã Tuy An Nam 29,805
#49 Xã Ea Wer 29,708
#50 Xã Cuôr Đăng 28,804
#51 Xã Ea Rốk 28,785
#52 Xã Ea Wy 28,567
#53 Xã Sơn Thành 27,838
#54 Xã Cư Pui 27,561
#55 Xã Đồng Xuân 26,907
#56 Xã Liên Sơn Lắk 26,772
#57 Xã Tuy An Bắc 26,174
#58 Xã Hòa Sơn 25,392
#59 Xã Xuân Cảnh 23,972
#60 Xã Ea Drông 23,951
#61 Xã Ea Ô 23,852
#62 Xã Sông Hinh 23,841
#63 Xã Tam Giang 23,277
#64 Xã Krông Bông 23,168
#65 Xã Hòa Xuân 22,962
#66 Xã Đắk Liêng 22,881
#67 Xã M’Drắk 22,808
#68 Xã Krông Nô 22,636
#69 Phường Xuân Đài 21,574
#70 Xã Dang Kang 21,301
#71 Xã Ea Kiết 20,177
#72 Xã Krông Á 18,690
#73 Xã Vụ Bổn 18,111
#74 Xã Cư Pơng 17,687
#75 Xã Quảng Phú 17,573
#76 Xã Yang Mao 16,970
#77 Xã Cư Yang 16,682
#78 Xã Xuân Phước 16,197
#79 Xã Xuân Lãnh 15,933
#80 Xã Đức Bình 15,896
#81 Xã Ea Riêng 15,719
#82 Xã Ea Păl 15,049
#83 Xã Đắk Phơi 14,726
#84 Xã Cư Prao 13,765
#85 Xã Cư M’ta 13,592
#86 Xã Tuy An Tây 12,913
#87 Xã Dur Kmăl 12,594
#88 Xã Ea Ly 12,104
#89 Xã Suối Trai 11,387
#90 Xã Tây Sơn 11,052
#91 Xã Xuân Thọ 10,793
#92 Xã Ea Bung 9,677
#93 Xã Phú Mỡ 9,007
#94 Xã Ea Bá 8,316
#95 Xã Ia Rvê 6,847
#96 Xã Vân Hòa 6,661
#97 Xã Ea Trang 6,585
#98 Xã Buôn Đôn 6,582
#99 Xã Ia Lốp 6,502
#100 Xã Nam Ka 6,424
#101 Xã Tây Hòa 4,972
#102 Xã Hòa Mỹ 2,653
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com