Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Đắk Lắk theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Buôn Đôn |
1.118,35 |
| #2 |
Xã Yang Mao |
562,38 |
| #3 |
Xã Phú Mỡ |
547,2 |
| #4 |
Xã Ea Rốk |
544,6 |
| #5 |
Xã Sông Hinh |
460,13 |
| #6 |
Xã Ea Knốp |
448,65 |
| #7 |
Xã Ea Súp |
418,72 |
| #8 |
Xã Liên Sơn Lắk |
398,82 |
| #9 |
Xã Ea Bung |
390,08 |
| #10 |
Xã Ea Hiao |
361,69 |
| #11 |
Xã Ea H'leo |
338,32 |
| #12 |
Xã Tây Sơn |
334,62 |
| #13 |
Xã Cư Pui |
314,08 |
| #14 |
Xã Krông Á |
291,6 |
| #15 |
Xã Cư M’ta |
279,42 |
| #16 |
Xã Sơn Hòa |
268,09 |
| #17 |
Xã Đắk Phơi |
266,83 |
| #18 |
Xã Quảng Phú |
263,58 |
| #19 |
Xã Ea Khăl |
247,05 |
| #20 |
Xã Sơn Thành |
218,11 |
| #21 |
Xã Ia Rvê |
217,83 |
| #22 |
Xã Ea Wy |
213,94 |
| #23 |
Xã Ea Trang |
207,4 |
| #24 |
Xã Tân Tiến |
207,2 |
| #25 |
Xã Đồng Xuân |
206,26 |
| #26 |
Xã Tam Giang |
205,2 |
| #27 |
Xã Cư Prao |
204,89 |
| #28 |
Xã Ea Kiết |
201,83 |
| #29 |
Xã Ea Kar |
198,67 |
| #30 |
Xã Ia Lốp |
194,09 |
| #31 |
Xã Xuân Thọ |
192,12 |
| #32 |
Xã Hòa Mỹ |
190,14 |
| #33 |
Xã Suối Trai |
186,95 |
| #34 |
Xã Ea Wer |
184,61 |
| #35 |
Xã Dliê Ya |
179,73 |
| #36 |
Xã Xuân Lãnh |
174,65 |
| #37 |
Xã Nam Ka |
172,86 |
| #38 |
Xã Ea Drăng |
171,34 |
| #39 |
Xã Ea Riêng |
167,56 |
| #40 |
Xã Krông Bông |
166,03 |
| #41 |
Xã Đức Bình |
160,36 |
| #42 |
Xã Krông Nô |
159,82 |
| #43 |
Xã Ea Tul |
159,51 |
| #44 |
Xã Hòa Thịnh |
159,23 |
| #45 |
Xã M’Drắk |
151,69 |
| #46 |
Xã Vân Hòa |
151,47 |
| #47 |
Xã Cư Yang |
149,43 |
| #48 |
Xã Phú Hòa 1 |
142,54 |
| #49 |
Xã Phú Xuân |
140,74 |
| #50 |
Xã Xuân Lộc |
140,5 |
| #51 |
Xã Ea Ly |
140,35 |
| #52 |
Xã Cư Pơng |
137,81 |
| #53 |
Xã Ea Ô |
137,73 |
| #54 |
Xã Tuy An Tây |
136,2 |
| #55 |
Xã Đắk Liêng |
135,55 |
| #56 |
Xã Ea M’Droh |
135,51 |
| #57 |
Xã Krông Búk |
134,83 |
| #58 |
Xã Ea Na |
134,18 |
| #59 |
Xã Ea Bá |
131,79 |
| #60 |
Xã Hòa Xuân |
129,33 |
| #61 |
Xã Ea Knuếc |
122,39 |
| #62 |
Xã Dur Kmăl |
114,49 |
| #63 |
Xã Cư M’gar |
114,39 |
| #64 |
Xã Krông Pắc |
112,52 |
| #65 |
Xã Ea Nuôl |
111,74 |
| #66 |
Xã Ea Drông |
111,13 |
| #67 |
Xã Vụ Bổn |
109,13 |
| #68 |
Xã Hòa Phú |
109,07 |
| #69 |
Xã Hòa Sơn |
108,55 |
| #70 |
Xã Ea Kly |
107,63 |
| #71 |
Xã Krông Ana |
107,23 |
| #72 |
Xã Dang Kang |
105,91 |
| #73 |
Phường Cư Bao |
104,94 |
| #74 |
Xã Ô Loan |
103,48 |
| #75 |
Xã Cuôr Đăng |
102,84 |
| #76 |
Xã Xuân Phước |
102,81 |
| #77 |
Xã Ea Păl |
102,52 |
| #78 |
Xã Dray Bhăng |
101,37 |
| #79 |
Xã Ea Ktur |
100,72 |
| #80 |
Xã Krông Năng |
98,34 |
| #81 |
Xã Phú Hòa 2 |
95,78 |
| #82 |
Phường Sông Cầu |
90,49 |
| #83 |
Xã Ea Ning |
86,21 |
| #84 |
Xã Pơng Drang |
85,03 |
| #85 |
Xã Ea Phê |
84,66 |
| #86 |
Xã Xuân Cảnh |
83,81 |
| #87 |
Phường Bình Kiến |
73,71 |
| #88 |
Phường Buôn Ma Thuột |
71,99 |
| #89 |
Xã Tuy An Nam |
69,99 |
| #90 |
Phường Buôn Hồ |
66,54 |
| #91 |
Phường Ea Kao |
60,7 |
| #92 |
Xã Tây Hòa |
55,14 |
| #93 |
Xã Tuy An Bắc |
52,32 |
| #94 |
Phường Tân Lập |
46,7 |
| #95 |
Xã Tuy An Đông |
46,05 |
| #96 |
Phường Phú Yên |
44,04 |
| #97 |
Phường Hòa Hiệp |
40,81 |
| #98 |
Phường Tuy Hòa |
33,77 |
| #99 |
Phường Thành Nhất |
32,22 |
| #100 |
Phường Đông Hòa |
21,89 |
| #101 |
Phường Xuân Đài |
13,4 |
| #102 |
Phường Tân An |
8,06 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com