Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk sau sáp nhập
Mục lục:
Thông tin tổng quan về Phường Tuy Hòa sau sáp nhập
Xếp hạng Phường Tuy Hòa
Phường Tuy Hòa thành lập theo nghị quyết Số: 1660/NQ-UBTVQH15; Ngày: 16/06/2025Thông tin cơ bản:
- Mã số: 22015
- Trung tâm hành chính: Trụ sở Thành ủy Tuy Hòa, Trụ sở UBND thành phố Tuy Hòa
- Diện tích: 33.77 km²
- Dân số: 126,118 người
- Mật độ dân số: 3,709 người/km²
- Sáp nhập từ: Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 9, Xã Hòa An (huyện Phú Hòa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 1), Xã Hòa Trị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 2)
Thông tin về Phường 1 (cũ - trước sáp nhập):
Phường 1, Tuy Hòa là 1 phường của Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên. Phường 1 có tổng số diện tích theo km2 53 km², tổng số dân vào năm 1999 là 7018 người, mật độ dân số tương ứng 132.42 người/km².
Di tích
Thành phố Tuy Hòa là địa bàn có số lượng di tích văn hóa – lịch sử phong phú, lưu giữ nét đặc sắc văn hóa Sa Huỳnh, văn hóa Chămpa, phản ánh thời kỳ người Việt và người Hoa đến định cư, sinh sống… Trong đó, di tích kiến trúc nghệ thuật Tháp Nhạn (Phường 1), di tích khảo cố bia Chợ Dinh (Phường 1), di tích lịch sử - văn hóa nhà số 17 Phan Đình Phùng (Phường 1), hội quán người Hoa (Phương 1)...Tháp Nhạn là một tháp Chăm nằm trên núi Nhạn, thắng cảnh tiêu biểu của Tuy Hòa. Tháp được người Chăm sinh sống ở lưu vực châu thổ sông Ba xây dựng nên vào khoảng thế kỉ 12.
Tháp có hình tứ giác với 4 tầng, càng lên cao càng thu nhỏ lại so với tầng dưới, nhưng vẫn theo phong cách tầng dưới. Tháp cao khoảng 23,5m. Mỗi cạnh chân tháp dài 10m. Qua sự tàn phá của thời gian và chiến tranh, nhiều phần của tháp bị hư hỏng nặng, nhưng nhờ được sự trùng tu, tôn tạo của chính quyền tỉnh Phú Yên, tháp được phục dụng lại nguyên gốc và mang một vẻ đẹp mới.
Tháp Nhạn là công trình kiến trúc nghệ thuật có giá trị lịch sử cao của người Chăm và đây cũng là một thắng cảnh tiêu biểu của tỉnh Phú Yên. Tháp Nhạn đã được Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa - Thê thao - Du lịch) công nhận là Di tích kiến trúc - nghệ thuật cấp quốc gia vào ngày 16 tháng 11 năm 1988.
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên 1:
- Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Phường 1 - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Phường 1 - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị
- Phường 1 - Thành phố Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 1 - Huyện Vĩnh Châu - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 1 - Thành phố Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Phường 1 - Thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 1 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 1 - Thị xã Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 1 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
Thông tin về Phường 2 (cũ - trước sáp nhập):
Phường 2 là 1 phường của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, nước Việt Nam.
Diện tích Phường 2: 0,64 km², dân số vào năm 1999 là 9403 người, mật độ dân số ước tính khoảng 14692 người/km².
Mã hành chính: 22021
Số điện thoại quan trọng:
Trường THCS Nguyễn Du: 3826064
Nhà trẻ Hoàng Yến: 3825941
Trường mầm non Bán Công Phường 2: 3825512
Ủy ban nhân dân Phường 2: 828633
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên 2:
- Phường 2 - Thị xã Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Phường 2 - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Phường 2 - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị
- Phường 2 - Thành phố Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 2 - Huyện Vĩnh Châu - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 2 - Thành phố Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Phường 2 - Thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 2 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 2 - Thị xã Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 2 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
Thông tin về Phường 4 (cũ - trước sáp nhập):
Phường 4 là 1 phường của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, nước Việt Nam.
Diện tích Phường 4: 0,56 km², dân số vào năm 1999 là 9711 người, mật độ dân số ước tính khoảng 17341 người/km².
Mã hành chính: 22030
Số điện thoại quan trọng:
Trường mầm non Bán Công Phường 4: 0573820989
Trường tiểu học Trưng Vương: 3827842
Trường THCS Trần Quốc Toản: 3823568
Ủy ban nhân dân Phường 4: 823087
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên 4:
- Phường 4 - Thị xã Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Phường 4 - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Phường 4 - Thành phố Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 4 - Thành phố Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Phường 4 - Thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 4 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 4 - Thị xã Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 4 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Phường 4 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An
- Phường 4 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Thông tin về Phường 5 (cũ - trước sáp nhập):
Phường 5 là 1 phường của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, nước Việt Nam.
Diện tích Phường 5: 1,39 km², dân số vào năm 1999 là 9439 người, mật độ dân số ước tính khoảng 6791 người/km².
Mã hành chính: 22033
Số điện thoại quan trọng:
Ủy ban nhân dân Phường 5: 823054
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên 5:
- Phường 5 - Thành phố Đông Hà - Tỉnh Quảng Trị
- Phường 5 - Thành phố Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 5 - Thành phố Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Phường 5 - Thị xã Gò Công - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 5 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 5 - Thị xã Cai Lậy - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 5 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Phường 5 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An
- Phường 5 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Phường 5 - Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu
Thông tin về Phường 7 (cũ - trước sáp nhập):
Phường 7 là 1 phường của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, nước Việt Nam.
Diện tích Phường 7: 1,51 km², dân số vào năm 1999 là 8927 người, mật độ dân số ước tính khoảng 5912 người/km².
Mã hành chính: 22036
Số điện thoại quan trọng:
Trường mầm non Công Lập Phường 7: 2211492
Trường mầm non Tư Thịc Bông Sen: 057829518
Trường mầm non Bán Công Sơn Ca: 0573825769
Trường tiểu học Lạc Long Quân: 0573841841
Trường THCS Lương Thế Vinh: 3841107
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên 7:
- Phường 7 - Thành phố Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 7 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 7 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Phường 7 - Thành phố Tân An - Tỉnh Long An
- Phường 7 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Phường 7 - Thành phố Bạc Liêu - Tỉnh Bạc Liêu
- Phường 7 - Thành phố Cà Mau - Tỉnh Cà Mau
- Phường 7 - Thành phố Bến Tre - Tỉnh Bến Tre
- Phường 7 - Quận Bình Thạnh - Thành phố Hồ Chí Minh
- Phường 7 - Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin về Phường 9 (cũ - trước sáp nhập):
Phường 9 là 1 phường của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, nước Việt Nam.
Diện tích Phường 9: 10,03 km², dân số vào năm 2003 là 11872 người, mật độ dân số ước tính khoảng 1184 người/km².
Mã hành chính: 22024
Số điện thoại quan trọng:
Trường tiểu học Lê Thánh Tông: 0573847229
Trường tiểu học Bùi Thị Xuân: 3847913
Trường THCS Đinh Tiên Hoàng: 3848752
Trường Phổ Thông Duy Tân: 057847968
Ủy ban nhân dân Phường 9: 847037
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên 9:
- Phường 9 - Thành phố Sóc Trăng - Tỉnh Sóc Trăng
- Phường 9 - Thành phố Vĩnh Long - Tỉnh Vĩnh Long
- Phường 9 - Thành phố Mỹ Tho - Tỉnh Tiền Giang
- Phường 9 - Thành phố Trà Vinh - Tỉnh Trà Vinh
- Phường 9 - Thành phố Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Phường 9 - Thành phố Cà Mau - Tỉnh Cà Mau
- Phường 9 - Quận 11 - Thành phố Hồ Chí Minh
- Phường 9 - Quận Gò Vấp - Thành phố Hồ Chí Minh
- Phường 9 - Quận Phú Nhuận - Thành phố Hồ Chí Minh
- Phường 9 - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh
Thông tin về Xã Hòa An (cũ - trước sáp nhập):
Hòa An là 1 xã của huyện Krông Pắc, tỉnh Đăk Lăk, nước Việt Nam.
Diện tích xã Hòa An: 24,26 km², dân số vào năm 1999 là 12835 người, mật độ dân số ước tính khoảng 529 người/km².
Mã hành chính: 24511
Phường / Xã / Thị trấn cùng tên Hòa An:
- Phường Hòa An - Quận Cẩm Lệ - Thành phố Đà Nẵng
- Xã Hòa An - Huyện Phụng Hiệp - Tỉnh Hậu Giang
- Xã Hòa An - Huyện Phú Hòa - Tỉnh Phú Yên
- Xã Hòa An - Huyện Chiêm Hóa - Tỉnh Tuyên Quang
- Xã Hòa An - Huyện Chợ Mới - Tỉnh An Giang
Thông tin về Xã Hòa Trị (cũ - trước sáp nhập):
Hòa Trị là 1 xã của huyện Phú Hoà, tỉnh Phú Yên, nước Việt Nam.
Diện tích xã Hòa Trị: 15,98 km², dân số vào năm 1999 là 18269 người, mật độ dân số ước tính khoảng 1143 người/km².
Hành chính
Xã Hòa Trị gồm có các thôn: Phụng Tường 1, Phụng Tường 2, Qui Hậu, Phước Khánh và Long Phụng.
Mã hành chính: 22312
Số điện thoại quan trọng:
Trường mầm non Bán Công Hòa Trị: 2480444
Trường tiểu học Hòa Trị 1: 0573868398
Trường tiểu học Hòa Trị 2: 0573868343
Ủy ban nhân dân xã Hòa Trị: 831311
Xem thêm:
Hình ảnh về Tuy Hòa, Đắk Lắk

Tháp Nhạn là nơi thờ phụng thần linh theo tín ngưỡng người Chăm.

Một góc Phường 2 thành phố Tuy Hòa

Chùa Bảo Tịnh thuộc đường Phan Đình Phùng Phường 2 thành phố Tuy Hòa

Một góc Phường 4 thành phố Tuy Hòa

Trường tiểu học Trưng Vương tại Phường 4 thành phố Tuy Hòa

Trường Tiểu học Âu Cơ phường 5 thành phố Tuy Hòa

Một góc Phường 5 thành phố Tuy Hòa

Một góc Phường 7 thành phố Tuy Hòa

Chợ di động trên vỉa hè đường Lê Hồng Phong phường 7 thành phố Tuy Hòa

Một góc Phường 9 thành phố Tuy Hòa

Trụ sở UBND Phường 9 thành phố Tuy Hòa

Từ đường tộc Châu tại thôn 3 xã Hòa An

Chùa Phước Hưng toạ lạc tại Thôn 6B Xã Hòa An

Đền thờ danh nhân Lương Văn Chánh thôn Long Phụng xã Hòa Trị

Một góc xã Hòa Trị
Dự án bất động sản tại Phường Tuy Hòa, Tuy Hòa - Phú Yên
Hiện chưa có dự án nào tại Phường Tuy Hòa, Tuy Hòa - Phú Yên
Phường Tuy Hòa gần với xã, phường nào?
Bản đồ vị trí Tuy Hòa
Các trường THPT, CĐ, ĐH tại Phường Tuy Hòa - Đắk Lắk
| STT | Loại | Tên trường | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | THPT | Thpt Nguyễn Trãi | 153 Đại lộ Trần Phú- Phường 5- TP Tuy Hòa-Phú Yên |
| 2 | THPT | Trường Cao đẳng nghề Phú Yên | Phường 7, TP Tuy Hòa, Phú Yên |
| 3 | THPT | Thpt Dân lập Duy Tân | Phường 9, TP Tuy Hòa |
| 4 | THPT | Thpt Trần Suyền | Xã Hòa Trị , H.Phú Hòa, Phú Yên |
| 5 | Đại học | ĐH Xây Dựng Miền Trung | Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| 6 | Đại học | Hệ Trung Cấp Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 7 | Đại học | Hệ Trung Cấp Trường ĐH Xây Dựng Miền Trung | 24 Nguyễn Du, phường 7, thị xã Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
Chi nhánh / cây ATM tại Tuy Hòa, Đắk Lắk
Chi nhánh/ PGD ngân hàng ở Phường Tuy Hòa - Đắk Lắk
| STT | Ngân hàng | Tên CN/ PGD | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | BacABank | Chi nhánh Phú Yên | 105-105B Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tuy Hòa, Phú Yên |
| 2 | VietinBank | Phòng giao dịch Ngã Năm | Số 71 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 3 | BIDV | Phòng giao dịch Tây Tuy Hoà | Số 6 Lê Lợi - 1- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 4 | Sacombank | Phòng giao dịch Trần Hưng Đạo | 39 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 5 | ACB | Chi nhánh Phú Yên | 206A Trần Hưng Đạo, P. 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 6 | VikkiBank | Chi nhánh Phú Yên | 230 Trần Hưng Đạo, 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 7 | DongABank | Chi nhánh Phú Yên | 230 Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 8 | Kienlongbank | Chi nhánh Phú Yên | 97 Nguyễn Trãi, P. 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 9 | LPBank | Phòng giao dịch Bưu điện TP Tuy Hoà | Số 206A, đường Trần Hưng Đạo, phường 4, TP. Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 10 | LienVietPostBank | Phòng giao dịch Bưu điện TP Tuy Hoà | Số 206A, đường Trần Hưng Đạo, phường 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 11 | VietinBank | Phòng giao dịch Chợ Tuy Hòa | Số 239-241 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 12 | VietinBank | Phòng giao dịch Nguyễn Trãi | Số 67 Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 13 | BIDV | Phòng giao dịch Tp Tuy Hoà | Số 234 Đường Trần Hưng Đạo - 4- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 14 | HDBank | Chi nhánh Phú Yên | Số 355-357 Nguyễn Huệ, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 15 | LPBank | Chi nhánh Phú Yên | Số 197-199 đại lộ Hùng Vương, Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 16 | BIDV | Chi nhánh Phú Yên | Số 100 Duy Tân, P. 5, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 17 | MSB | Chi nhánh Phú Yên | Số 371 – 373 Lê Lợi, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| 18 | LienVietPostBank | Chi nhánh Phú Yên | Số 197-199 đại lộ Hùng Vương, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 19 | VPBank | Chi nhánh Phú Yên | 180-182 ĐL Hùng Vương, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 20 | Sacombank | Chi nhánh Phú Yên | 205 - 207 - 209 - 211 Hùng Vương, phường 7, tp. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 21 | VietinBank | Chi nhánh Phú Yên | Số 236 Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 22 | LPBank | Phòng giao dịch Bưu điện Nguyễn Huệ | Ngã 5 Trường Chinh - Nguyễn Huệ, phường 7, Tuy Hòa, Phú Yên |
| 23 | LienVietPostBank | Phòng giao dịch Bưu điện Nguyễn Huệ | Ngã 5 Trường Chinh - Nguyễn Huệ, phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 24 | VBSP | Chi nhánh Phú Yên | Số 395, đường Trường Chinh, phường 9, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Việt Nam |
| 25 | VietinBank | Phòng giao dịch Bắc Tuy Hoà | Đại Lộ Nguyễn Tất Thành, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
Cây ATM ngân hàng ở Phường Tuy Hòa - Đắk Lắk
| STT | Ngân hàng | Tên cây ATM | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Vietcombank | 79 Trần Hưng Đạo | 79 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 2 | BacABank | Chi nhánh Phú Yên | 105-105B Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tuy Hòa, Phú Yên |
| 3 | BIDV | Công ty CP Thủy điện Sông Ba Hạ | 02C Trần Hưng Đạo - 1- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 4 | BIDV | Công ty TNHH quản lý thuỷ điện Sông Ba Hạ | 2C, Đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 5 | Sacombank | Phòng giao dịch Trần Hưng Đạo | 39 Trần Hưng Đạo, Phường 1, Tp. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 6 | Agribank | Số 83 Lê Trung Kiên | Số 83 Lê Trung Kiên, Phường 1, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 7 | VikkiBank | Ga Tuy Hòa | Số 149 Lê Trung Kiên, 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 8 | DongABank | Ga Tuy Hòa | Số 149 Lê Trung Kiên, Phường 2, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 9 | BIDV | Viện Kiểm Sát TP Tuy Hòa | 92 Trần Phú - 2- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 10 | VikkiBank | Chi Nhánh Phú Yên | 230 Trần Hưng Đạo, 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 11 | ACB | Chi nhánh PHÚ YÊN | 206A Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 12 | DongABank | Chi Nhánh Phú Yên | 230 Trần Hưng Đạo, Phường 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 13 | VikkiBank | Co.op Mart Tuy Hòa | Ô phố B8, Khu dân dụng Duy Tân, 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 14 | DongABank | Co.op Mart Tuy Hòa | Ô phố B8, Khu dân dụng Duy Tân, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 15 | VietinBank | PGD Chợ Tuy Hòa | Số 239-241 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 16 | Vietcombank | PGD Duy Tân | 50 Duy Tân, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 17 | VietinBank | PGD Nguyễn Trãi | Số 67 Nguyễn Trãi, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 18 | ACB | Phú Yên | 206 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 19 | Kienlongbank | Phú Yên | 97 Nguyễn Trãi, P. 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 20 | VikkiBank | Siêu thị Coop mart Tuy Hòa | Khu Duy Tân, 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 21 | DongABank | Siêu thị Coop mart Tuy Hòa | Khu Duy Tân, Phường 4, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 22 | Agribank | Số 255 Trần Hưng Đạo | Số 255 Trần Hưng Đạo, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 23 | VietinBank | Ủy Ban Nhân Dân Phường 4 | số 52 Duy Tân, Phường 4, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 24 | BIDV | Chi nhánh Phú Yên | 287 Nguyễn Huệ, phường 5, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 25 | PGBank | Chi nhánh Phú Yên | 287 Nguyễn Huệ, P. 5, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 26 | MSB | Phú Yên | Số 371 – 373 Lê Lợi, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| 27 | BIDV | Trụ sở chính Chi nhánh | Số 287 Nguyễn Huệ - 5- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 28 | VietinBank | UBND Phường 5 | số 116 Nguyễn Trãi, Phường 5, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 29 | Vietcombank | 192-194-196 Hùng Vương | 192-194-196 Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 30 | BIDV | Bưu điện Bưu cục Nguyễn Huệ | 435 Nguyễn Huệ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 31 | VikkiBank | Bưu Điện Nguyễn Huệ | 117A Nguyễn Huệ, 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 32 | Vietcombank | Bưu điện Nguyễn Huệ | 117 Nguyễn Huệ, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
| 33 | DongABank | Bưu Điện Nguyễn Huệ | 117A Nguyễn Huệ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 34 | VPBank | Chi nhánh Phú Yên | 180-182 ĐL Hùng Vương, Phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| 35 | Sacombank | Chi nhánh Phú Yên | 205 - 207 - 209 - 211 Hùng Vương, phường 7, tp. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 36 | BIDV | Công ty In Phú Yên | 396 Hùng Vương - 7- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 37 | VietinBank | CTCP In Phú Yên | Số 396 ĐL Hùng Vương, Phường7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 38 | Vietcombank | Góc ngã tư Hùng Vương-Trần Phú | Góc ngã tư Hùng Vương-Trần Phú, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 39 | Kienlongbank | Nguyễn Huệ | 274 Nguyễn Huệ, P. 7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 40 | VietinBank | Phú Yên | Số 236 Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 41 | Vietcombank | Trụ Sở VCB Tuy Hòa | 194-196 Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 42 | VikkiBank | Trường Đại học Phú Yên | 18 Trần Phú, 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 43 | DongABank | Trường Đại học Phú Yên | 18 Trần Phú, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên |
| 44 | VietinBank | Trường Đại học Xây Dựng Miền Trung | Số 24 Nguyễn Du, Phường 7, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 45 | BIDV | Bệnh viện đa khoa Phú Yên | 15 Nguyễn Hữu Thọ - Phường 9 - TP. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 46 | BIDV | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên | 15 Nguyễn Hữu Thọ - 9- Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên |
| 47 | VietinBank | PGD Bắc Tuy Hoà | Đại Lộ Nguyễn Tất Thành, Phường 9, Thành phố Tuy Hòa, Phú Yên |
Ghi chú về Phường Tuy Hòa
Thông tin về Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk liên tục được cập nhật tại tinbds.com. Nếu bạn thấy thông tin không chính xác, vui lòng góp ý với ban quản trị website tinbds.com. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn đóng góp của bạn.
Từ khóa tìm kiếm:
Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk: mã số, diện tích, dân số, mật độ dân số; Phường Tuy Hòa sau sáp nhập
Từ khóa tìm kiếm:
Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk: mã số, diện tích, dân số, mật độ dân số; Phường Tuy Hòa sau sáp nhập
Xem trên Google Maps