Trang chủ > Phường/xã/đặc khu > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số

Xếp hạngTênMật độ dân số (người/km²)
#3101Xã Nghinh Tường - Thái Nguyên40
#3102Xã Thạnh Mỹ Tây - An Giang40
#3103Xã Phong Quang - Thái Nguyên40
#3104Xã Hoa Thám - Lạng Sơn40
#3105Xã Kháng Chiến - Lạng Sơn40
#3106Xã Hiệp Thạnh - Lâm Đồng40
#3107Xã Thường Xuân - Thanh Hóa40
#3108Xã Phú Hồ - Huế40
#3109Xã Quế Phước - Đà Nẵng39
#3110Xã Ya Ly - Quảng Ngãi39
#3111Xã Bác Ái Đông - Khánh Hòa39
#3112Xã Nậm Kè - Điện Biên39
#3113Xã Chơ Long - Gia Lai39
#3114Xã Trà Liên - Đà Nẵng39
#3115Xã Nậm Chày - Lào Cai39
#3116Xã Lương Tâm - Cần Thơ39
#3117Xã Tà Rụt - Quảng Trị38
#3118Xã Xuân Nha - Sơn La38
#3119Xã Đăk Rve - Quảng Ngãi38
#3120Xã Sông Vàng - Đà Nẵng38
#3121Xã Đăk Sao - Quảng Ngãi38
#3122Xã Mường Lống - Nghệ An38
#3123Xã Cà Đam - Quảng Ngãi38
#3124Xã Lâm Bình - Tuyên Quang37
#3125Xã Đăk Ơ - Đồng Nai37
#3126Xã Trung Lý - Thanh Hóa37
#3127Xã Nam Ka - Đắk Lắk37
#3128Xã Tam Lư - Thanh Hóa37
#3129Xã Cao Bồ - Tuyên Quang37
#3130Xã Thạnh Quới - Cần Thơ37
#3131Xã Liêu Tú - Cần Thơ37
#3132Xã Đak Rong - Gia Lai36
#3133Xã Hàm Thạnh - Lâm Đồng36
#3134Xã Mường Chiên - Sơn La36
#3135Xã SRó - Gia Lai36
#3136Xã Kon Chiêng - Gia Lai36
#3137Xã Tam Kim - Cao Bằng36
#3138Xã Xuân Thái - Thanh Hóa36
#3139Xã Đại Phúc - Thái Nguyên36
#3140Xã Quảng Ninh - Quảng Trị36
#3141Xã Quảng Ninh - Thanh Hóa36
#3142Xã Tân Lộc - Cà Mau36
#3143Xã Môn Sơn - Nghệ An35
#3144Xã Hùng Chân - Nghệ An35
#3145Xã Hòa Thắng - Lâm Đồng35
#3146Xã Thượng Lâm - Tuyên Quang35
#3147Xã La Dạ - Lâm Đồng35
#3148Xã Tuyên Lâm - Quảng Trị35
#3149Xã Sơn Kim 2 - Hà Tĩnh35
#3150Xã Phước Trà - Đà Nẵng35
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com