Trang chủ > Phường/xã/đặc khu > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số

Xếp hạngTênMật độ dân số (người/km²)
#2951Xã Thanh Bồng - Quảng Ngãi55
#2952Xã Huy Giáp - Cao Bằng55
#2953Xã Ba Vinh - Quảng Ngãi55
#2954Xã Tiên Nguyên - Tuyên Quang55
#2955Xã Thanh Bình - Ninh Bình55
#2956Xã Lương Hòa Lạc - Đồng Tháp55
#2957Xã Thanh Bình - Đồng Tháp55
#2958Xã Thanh Lâm - Ninh Bình55
#2959Xã Quới Thiện - Vĩnh Long55
#2960Xã Na Sang - Điện Biên54
#2961Xã Biên Sơn - Bắc Ninh54
#2962Xã Thiện Thuật - Lạng Sơn54
#2963Xã Mường Lát - Thanh Hóa54
#2964Xã Thanh Long - Cao Bằng54
#2965Xã Kim Đồng - Cao Bằng54
#2966Xã Quang Chiểu - Thanh Hóa54
#2967Xã Bản Liền - Lào Cai54
#2968Xã Vinh Lộc - Huế54
#2969Xã Đôn Châu - Vĩnh Long54
#2970Xã Uar - Gia Lai53
#2971Xã Long Hẹ - Sơn La53
#2972Xã Chiềng Sại - Sơn La53
#2973Xã Sơn Điện - Thanh Hóa53
#2974Xã Ea Rốk - Đắk Lắk52
#2975Xã Ba Chẽ - Quảng Ninh52
#2976Xã Nậm Tăm - Lai Châu52
#2977Xã Nam Khánh Vĩnh - Khánh Hòa52
#2978Xã Nam Đông - Huế52
#2979Xã Ia Chia - Gia Lai52
#2980Xã Ngọk Tụ - Quảng Ngãi52
#2981Xã Sam Mứn - Điện Biên52
#2982Xã La Lay - Quảng Trị52
#2983Xã Ba Xa - Quảng Ngãi52
#2984Xã Keng Đu - Nghệ An52
#2985Xã Sốp Cộp - Sơn La51
#2986Xã Sông Hinh - Đắk Lắk51
#2987Xã Phiêng Cằm - Sơn La51
#2988Xã Huổi Một - Sơn La51
#2989Xã Tri Phú - Tuyên Quang51
#2990Xã Hiền Kiệt - Thanh Hóa51
#2991Xã Lợi Bác - Lạng Sơn51
#2992Xã Hồng Phong - Ninh Bình51
#2993Xã Hồng Phong - Lạng Sơn51
#2994Xã Tuyên Sơn - Quảng Trị51
#2995Xã Ia Pnôn - Gia Lai51
#2996Xã Tà Năng - Lâm Đồng50
#2997Xã Khe Tre - Huế50
#2998Xã Yên Hoa - Tuyên Quang50
#2999Xã Tân Phong - Sơn La50
#3000Xã Quốc Việt - Lạng Sơn50
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com