Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
| Xếp hạng | Tên | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|---|---|
| #3301 | Xã Sín Thầu - Điện Biên | 11 |
| #3302 | Xã Mường Lèo - Sơn La | 11 |
| #3303 | Xã Bố Trạch - Quảng Trị | 11 |
| #3304 | Xã Hữu Khuông - Nghệ An | 11 |
| #3305 | Xã Chế Tạo - Lào Cai | 11 |
| #3306 | Xã Mô Rai - Quảng Ngãi | 10 |
| #3307 | Xã Thượng Đức - Đà Nẵng | 10 |
| #3308 | Xã Thượng Đức - Hà Tĩnh | 10 |
| #3309 | Xã Trường Sơn - Quảng Trị | 9 |
| #3310 | Xã Ia Tơi - Quảng Ngãi | 9 |
| #3311 | Xã Măng Bút - Quảng Ngãi | 9 |
| #3312 | Xã La Êê - Đà Nẵng | 9 |
| #3313 | Xã A Lưới 5 - Huế | 8 |
| #3314 | Xã Mù Cả - Lai Châu | 8 |
| #3315 | Xã Ia Mơ - Gia Lai | 7 |
| #3316 | Xã Đắc Pring - Đà Nẵng | 7 |
| #3317 | Xã Canh Liên - Gia Lai | 7 |
| #3318 | Xã Buôn Đôn - Đắk Lắk | 5 |
| #3319 | Xã Chiềng Lao - Sơn La | 5 |
| #3320 | Xã Thượng Trạch - Quảng Trị | 3 |
| #3321 | Đặc khu Hoàng Sa - Đà Nẵng | 0 |
- Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
- Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
- Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo dân số
- Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo mật độ dân số
