Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Hà Tĩnh theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Xã Xuân Lộc |
104,304 |
| #2 |
Phường Thành Sen |
90,983 |
| #3 |
Xã Đức Thịnh |
41,401 |
| #4 |
Xã Can Lộc |
41,153 |
| #5 |
Xã Lộc Hà |
40,979 |
| #6 |
Xã Đức Thọ |
40,064 |
| #7 |
Phường Trần Phú |
38,404 |
| #8 |
Xã Nghi Xuân |
37,524 |
| #9 |
Phường Sông Trí |
37,314 |
| #10 |
Xã Cổ Đạm |
34,635 |
| #11 |
Xã Cẩm Xuyên |
33,977 |
| #12 |
Xã Thiên Cầm |
32,998 |
| #13 |
Xã Kỳ Anh |
32,689 |
| #14 |
Xã Hương Sơn |
31,486 |
| #15 |
Xã Hương Khê |
29,994 |
| #16 |
Xã Mai Phụ |
29,828 |
| #17 |
Phường Hà Huy Tập |
28,742 |
| #18 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
28,729 |
| #19 |
Xã Gia Hanh |
28,473 |
| #20 |
Xã Đan Hải |
28,212 |
| #21 |
Xã Đồng Lộc |
27,783 |
| #22 |
Xã Cẩm Bình |
25,305 |
| #23 |
Xã Tiên Điền |
24,833 |
| #24 |
Xã Kỳ Khang |
23,771 |
| #25 |
Xã Kỳ Xuân |
23,574 |
| #26 |
Xã Trường Lưu |
23,569 |
| #27 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
22,309 |
| #28 |
Xã Cẩm Hưng |
21,964 |
| #29 |
Phường Vũng Áng |
21,339 |
| #30 |
Phường Hoành Sơn |
21,004 |
| #31 |
Xã Đông Kinh |
20,986 |
| #32 |
Xã Tùng Lộc |
20,944 |
| #33 |
Xã Sơn Tiến |
20,935 |
| #34 |
Phường Hải Ninh |
20,399 |
| #35 |
Xã Tứ Mỹ |
20,069 |
| #36 |
Xã Cẩm Trung |
19,466 |
| #37 |
Xã Cẩm Lạc |
19,399 |
| #38 |
Xã Kim Hoa |
19,114 |
| #39 |
Xã Sơn Giang |
18,962 |
| #40 |
Xã Toàn Lưu |
18,784 |
| #41 |
Xã Đức Minh |
18,718 |
| #42 |
Xã Hương Phố |
18,633 |
| #43 |
Xã Đồng Tiến |
18,614 |
| #44 |
Xã Phúc Trạch |
18,135 |
| #45 |
Xã Kỳ Văn |
17,700 |
| #46 |
Xã Thạch Lạc |
17,682 |
| #47 |
Xã Yên Hòa |
17,597 |
| #48 |
Xã Hương Bình |
17,530 |
| #49 |
Xã Thạch Khê |
17,528 |
| #50 |
Xã Đức Quang |
17,515 |
| #51 |
Xã Hương Xuân |
17,422 |
| #52 |
Xã Hồng Lộc |
17,042 |
| #53 |
Xã Việt Xuyên |
16,986 |
| #54 |
Xã Kỳ Hoa |
16,045 |
| #55 |
Xã Thạch Xuân |
16,015 |
| #56 |
Xã Kỳ Thượng |
15,822 |
| #57 |
Xã Vũ Quang |
14,991 |
| #58 |
Xã Hương Đô |
14,287 |
| #59 |
Xã Kỳ Lạc |
12,865 |
| #60 |
Xã Hà Linh |
12,622 |
| #61 |
Xã Đức Đồng |
11,531 |
| #62 |
Xã Mai Hoa |
11,065 |
| #63 |
Xã Sơn Tây |
9,832 |
| #64 |
Xã Sơn Hồng |
8,409 |
| #65 |
Xã Sơn Kim 2 |
7,430 |
| #66 |
Xã Sơn Kim 1 |
5,123 |
| #67 |
Xã Thạch Hà |
3,122 |
| #68 |
Xã Cẩm Duệ |
2,387 |
| #69 |
Xã Thượng Đức |
2,252 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com