Trang chủ > Hà Tĩnh > Phường/xã/đặc khu tại Hà Tĩnh

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Hà Tĩnh

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Hà Tĩnh/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Hà Tĩnh/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Hà Tĩnh/Toàn quốc
1Phường Bắc Hồng Lĩnh35,31#53  #247528,729#18  #1571820#7  #1059
2Phường Hà Huy Tập32,62#59  #255428,742#17  #1569870#6  #1001
3Phường Hải Ninh39,37#46  #236120,399#34  #2137523#28  #1411
4Phường Hoành Sơn70,48#31  #172321,004#30  #2108300#41  #1830
5Phường Nam Hồng Lĩnh36,47#51  #244222,309#27  #2024619#20  #1277
6Phường Sông Trí69,9#32  #173237,314#9  #1008533#26  #1386
7Phường Thành Sen28,23#66  #269090,983#2  #1443,249#1  #239
8Phường Trần Phú29,5#65  #264438,404#7  #9611,280#2  #659
9Phường Vũng Áng82,98#24  #150521,339#29  #2081257#43  #1931
10Xã Cẩm Bình33,14#56  #253725,305#22  #1795766#13  #1137
11Xã Cẩm Duệ193,57#10  #4112,387#68  #329812#68  #3298
12Xã Cẩm Hưng103,8#20  #118721,964#28  #2043211#50  #2061
13Xã Cẩm Lạc115,86#19  #102719,399#37  #2201167#52  #2200
14Xã Cẩm Trung32,72#57  #254519,466#36  #2194589#21  #1300
15Xã Cẩm Xuyên82,98#23  #150433,977#11  #1199409#36  #1595
16Xã Can Lộc65,7#33  #181641,153#4  #843623#19  #1275
17Xã Cổ Đạm62,67#35  #187134,635#10  #1155549#24  #1353
18Xã Đan Hải37,77#49  #240728,212#20  #1606742#15  #1156
19Xã Đông Kinh27,57#68  #271020,986#31  #2109749#14  #1151
20Xã Đồng Lộc70,55#30  #171827,783#21  #1635391#37  #1638
21Xã Đồng Tiến33,57#55  #252518,614#43  #2255547#25  #1357
22Xã Đức Đồng47,29#41  #217511,531#61  #2704245#44  #1965
23Xã Đức Minh23,58#69  #286118,718#41  #2248779#11  #1112
24Xã Đức Quang30,31#64  #262817,515#50  #2337583#22  #1303
25Xã Đức Thịnh53,39#37  #203941,401#3  #829781#10  #1108
26Xã Đức Thọ48,93#39  #213540,064#6  #893817#8  #1061
27Xã Gia Hanh45,39#44  #221328,473#19  #1586632#17  #1266
28Xã Hà Linh140,43#15  #74712,622#60  #263690#58  #2607
29Xã Hồng Lộc33,78#54  #252117,042#52  #2367501#31  #1443
30Xã Hương Bình215,56#5  #32317,530#48  #233481#59  #2680
31Xã Hương Đô140,83#13  #74014,287#58  #2546101#55  #2538
32Xã Hương Khê165,89#12  #55229,994#15  #1477180#51  #2154
33Xã Hương Phố135,68#17  #79918,633#42  #2254137#53  #2338
34Xã Hương Sơn32,62#58  #255331,486#14  #1365954#4  #932
35Xã Hương Xuân263,14#2  #21317,422#51  #234366#63  #2833
36Xã Kim Hoa88,28#21  #142019,114#38  #2216217#49  #2041
37Xã Kỳ Anh64,74#34  #184332,689#13  #1288502#30  #1440
38Xã Kỳ Hoa73,28#27  #167116,045#54  #2442219#47  #2030
39Xã Kỳ Khang48,85#40  #213823,771#24  #1916485#32  #1470
40Xã Kỳ Lạc169,13#11  #52512,865#59  #261776#61  #2728
41Xã Kỳ Thượng218,82#3  #31015,822#56  #245672#62  #2769
42Xã Kỳ Văn135,75#16  #79817,700#45  #2317130#54  #2370
43Xã Kỳ Xuân72,94#28  #167623,574#25  #1930322#39  #1781
44Xã Lộc Hà35,63#52  #246640,979#5  #8521,138#3  #752
45Xã Mai Hoa45,85#43  #220411,065#62  #2737240#45  #1983
46Xã Mai Phụ31,93#61  #257729,828#16  #1494932#5  #954
47Xã Nghi Xuân77,65#26  #160637,524#8  #999481#33  #1474
48Xã Phúc Trạch201,42#9  #38218,135#44  #228590#57  #2601
49Xã Sơn Giang86,32#22  #144318,962#39  #2228220#46  #2026
50Xã Sơn Hồng209,04#6  #3468,409#64  #293040#64  #3100
51Xã Sơn Kim 1208,46#8  #3495,123#66  #315324#67  #3231
52Xã Sơn Kim 2208,6#7  #3487,430#65  #298535#65  #3149
53Xã Sơn Tây127,06#18  #8979,832#63  #282477#60  #2721
54Xã Sơn Tiến80,97#25  #154620,935#33  #2114258#42  #1929
55Xã Thạch Hà31,18#63  #26003,122#67  #3265100#56  #2549
56Xã Thạch Khê46,32#42  #219117,528#49  #2335381#38  #1660
57Xã Thạch Lạc27,6#67  #270817,682#46  #2319631#18  #1268
58Xã Thạch Xuân72,53#29  #168116,015#55  #2444219#48  #2031
59Xã Thiên Cầm40,55#45  #233432,998#12  #1263804#9  #1091
60Xã Thượng Đức216,37#4  #3202,252#69  #330710#69  #3308
61Xã Tiên Điền31,6#62  #259124,833#23  #1831776#12  #1116
62Xã Toàn Lưu60,65#36  #191318,784#40  #2243307#40  #1820
63Xã Trường Lưu49,92#38  #210823,569#26  #1931471#34  #1487
64Xã Tứ Mỹ38,68#47  #237620,069#35  #2158514#29  #1420
65Xã Tùng Lộc37,49#50  #241720,944#32  #2112566#23  #1330
66Xã Việt Xuyên32,1#60  #256816,986#53  #2370530#27  #1396
67Xã Vũ Quang533,5#1  #2414,991#57  #249828#66  #3202
68Xã Xuân Lộc140,5#14  #746104,304#1  #110739#16  #1160
69Xã Yên Hòa38,27#48  #238717,597#47  #2326463#35  #1501
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com