Trang chủ > Hải Phòng > Phường/xã/đặc khu tại Hải Phòng > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hải Phòng theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Lê Chân 161,051
#2 Phường Tân Hưng 153,674
#3 Phường An Biên 116,091
#4 Phường Hồng Bàng 113,200
#5 Phường Hải An 102,648
#6 Phường Gia Viên 102,246
#7 Phường Ngô Quyền 88,595
#8 Phường Lê Thanh Nghị 81,500
#9 Phường An Hải 77,086
#10 Phường An Dương 76,879
#11 Phường Thủy Nguyên 71,731
#12 Đặc khu Cát Hải 71,211
#13 Phường Hòa Bình 69,318
#14 Phường Kiến An 67,236
#15 Xã Hải Hưng 64,918
#16 Phường Hồng An 64,771
#17 Phường Phù Liễn 60,733
#18 Phường Chu Văn An 56,251
#19 Phường Dương Kinh 55,100
#20 Phường Đông Hải 54,615
#21 Phường Lê Ích Mộc 51,853
#22 Phường Bạch Đằng 51,633
#23 Phường Hải Dương 51,522
#24 Phường Thành Đông 50,307
#25 Phường Lưu Kiếm 49,376
#26 Xã An Phú 49,051
#27 Xã Gia Lộc 46,735
#28 Xã Gia Phúc 46,735
#29 Xã Phú Thái 46,234
#30 Phường Trần Hưng Đạo 45,657
#31 Xã An Trường 45,505
#32 Xã Thanh Miện 45,388
#33 Xã Vĩnh Bảo 45,332
#34 Phường Thiên Hương 45,140
#35 Xã Kiến Hải 44,862
#36 Phường An Phong 44,660
#37 Phường Nhị Chiểu 43,799
#38 Xã Mao Điền 43,333
#39 Xã Kim Thành 42,915
#40 Xã Lai Khê 42,875
#41 Xã Tân An 41,922
#42 Xã Tiên Lãng 40,446
#43 Phường Nam Triệu 40,224
#44 Xã Kẻ Sặt 39,554
#45 Xã Vĩnh Lại 38,963
#46 Xã Ninh Giang 38,745
#47 Xã Việt Khê 37,936
#48 Phường Hưng Đạo 37,859
#49 Xã Tứ Kỳ 37,792
#50 Xã Vĩnh Hải 37,574
#51 Xã Nam Sách 36,758
#52 Phường Đồ Sơn 36,494
#53 Xã Hà Bắc 36,429
#54 Xã Tiên Minh 36,236
#55 Xã Thanh Hà 36,173
#56 Xã Chí Minh 35,259
#57 Xã Vĩnh Am 34,562
#58 Xã Cẩm Giang 34,523
#59 Phường Thạch Khôi 34,432
#60 Xã Đường An 34,341
#61 Xã Hà Tây 34,187
#62 Xã Nguyễn Lương Bằng 33,838
#63 Xã Khúc Thừa Dụ 33,784
#64 Xã Yết Kiêu 33,499
#65 Xã Hà Đông 33,499
#66 Xã Hợp Tiến 33,086
#67 Xã Tân Kỳ 32,974
#68 Xã Hồng Châu 32,742
#69 Phường Chí Linh 31,983
#70 Xã Trường Tân 31,736
#71 Xã Việt Hòa 31,001
#72 Xã Đại Sơn 30,616
#73 Xã Vĩnh Thuận 30,511
#74 Phường Tứ Minh 30,416
#75 Phường Nam Đồ Sơn 30,372
#76 Xã An Quang 29,091
#77 Phường Nguyễn Đại Năng 29,083
#78 Xã An Thành 28,785
#79 Xã Lạc Phượng 28,613
#80 Phường Vĩnh Hòa 28,176
#81 Xã Nguyên Giáp 28,127
#82 Xã Kiến Hưng 28,044
#83 Xã Nam An Phụ 27,841
#84 Xã Hà Nam 27,800
#85 Xã Bắc Thanh Miện 27,227
#86 Xã Tuệ Tĩnh 27,202
#87 Phường Trần Nhân Tông 27,053
#88 Xã Hùng Thắng 26,877
#89 Phường Trần Liễu 26,696
#90 Xã Kiến Minh 26,181
#91 Xã Chấn Hưng 26,092
#92 Xã An Hưng 25,535
#93 Phường Kinh Môn 24,948
#94 Phường Phạm Sư Mạnh 24,919
#95 Phường Nam Đồng 24,900
#96 Phường Ái Quốc 24,736
#97 Phường Lê Đại Hành 24,638
#98 Xã Thượng Hồng 24,584
#99 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 24,575
#100 Phường Bắc An Phụ 22,780
#101 Xã Quyết Thắng 22,746
#102 Xã Tân Minh 22,292
#103 Xã Thái Tân 20,334
#104 Xã An Khánh 20,104
#105 Xã Bình Giang 18,257
#106 Phường Nguyễn Trãi 16,098
#107 Xã Cẩm Giàng 11,342
#108 Xã Vĩnh Thịnh 10,839
#109 Xã An Lão 10,703
#110 Xã Trần Phú 7,049
#111 Xã Kiến Thụy 3,802
#112 Xã Nam Thanh Miện 3,323
#113 Xã Nghi Dương 2,566
#114 Đặc khu Bạch Long Vĩ 686
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com