Trang chủ > Hải Phòng > Phường/xã/đặc khu tại Hải Phòng > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hải Phòng theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Hòa Bình 69,318
#2 Phường Lê Chân 26,841
#3 Phường Gia Viên 20,449
#4 Phường Tân Hưng 17,074
#5 Phường An Biên 16,584
#6 Phường Ngô Quyền 14,765
#7 Phường Lê Thanh Nghị 10,187
#8 Phường Hồng Bàng 9,433
#9 Phường Hải Dương 7,360
#10 Phường Kiến An 6,112
#11 Phường Trần Hưng Đạo 5,073
#12 Phường Đông Hải 4,965
#13 Phường Thành Đông 4,192
#14 Phường An Hải 3,854
#15 Phường Phù Liễn 3,374
#16 Đặc khu Cát Hải 3,236
#17 Phường Hải An 2,566
#18 Phường An Dương 2,479
#19 Phường Hồng An 2,313
#20 Phường Kinh Môn 2,268
#21 Phường Thiên Hương 2,149
#22 Xã Gia Lộc 2,124
#23 Phường Dương Kinh 2,119
#24 Phường Tứ Minh 2,027
#25 Phường Hưng Đạo 1,992
#26 Phường Lê Ích Mộc 1,920
#27 Xã Nam Sách 1,837
#28 Xã Việt Hòa 1,823
#29 Xã Mao Điền 1,805
#30 Phường Thạch Khôi 1,721
#31 Phường Nguyễn Đại Năng 1,710
#32 Xã Vĩnh Hải 1,707
#33 Xã Chí Minh 1,679
#34 Xã Kiến Minh 1,636
#35 Xã Hải Hưng 1,622
#36 Xã Ninh Giang 1,614
#37 Phường Thủy Nguyên 1,594
#38 Xã Phú Thái 1,594
#39 Xã Kẻ Sặt 1,582
#40 Xã Nguyễn Lương Bằng 1,538
#41 Xã Yết Kiêu 1,522
#42 Xã Tuệ Tĩnh 1,511
#43 Xã Vĩnh Lại 1,498
#44 Xã Vĩnh Bảo 1,462
#45 Xã Gia Phúc 1,460
#46 Phường Nam Đồ Sơn 1,446
#47 Xã Tiên Lãng 1,444
#48 Xã Lai Khê 1,429
#49 Xã Hà Tây 1,424
#50 Phường Đồ Sơn 1,403
#51 Xã An Phú 1,401
#52 Xã Kiến Hải 1,401
#53 Xã Hà Bắc 1,401
#54 Xã Thanh Hà 1,391
#55 Xã An Quang 1,385
#56 Xã Thanh Miện 1,375
#57 Phường Ái Quốc 1,374
#58 Phường Chu Văn An 1,371
#59 Phường Nam Triệu 1,340
#60 Xã Kiến Hưng 1,335
#61 Xã Đại Sơn 1,331
#62 Xã Đường An 1,320
#63 Xã Vĩnh Am 1,280
#64 Phường Vĩnh Hòa 1,280
#65 Xã Cẩm Giang 1,278
#66 Xã An Hưng 1,276
#67 Xã Trường Tân 1,269
#68 Xã Kim Thành 1,262
#69 Phường Nam Đồng 1,245
#70 Phường An Phong 1,240
#71 Xã Việt Khê 1,223
#72 Xã Tứ Kỳ 1,219
#73 Xã An Thành 1,199
#74 Phường Chí Linh 1,184
#75 Phường Lưu Kiếm 1,175
#76 Xã Khúc Thừa Dụ 1,164
#77 Xã Lạc Phượng 1,144
#78 Phường Phạm Sư Mạnh 1,132
#79 Phường Nhị Chiểu 1,123
#80 Phường Trần Liễu 1,112
#81 Xã Hồng Châu 1,091
#82 Xã Bắc Thanh Miện 1,089
#83 Xã Nam An Phụ 1,070
#84 Xã Nguyên Giáp 1,041
#85 Xã Thượng Hồng 1,024
#86 Xã Tân An 1,022
#87 Xã Hà Đông 1,015
#88 Xã Tiên Minh 1,006
#89 Xã Hà Nam 992
#90 Phường Bạch Đằng 974
#91 Xã Thái Tân 968
#92 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 945
#93 Phường Bắc An Phụ 876
#94 Xã Chấn Hưng 815
#95 Xã Hợp Tiến 769
#96 Phường Lê Đại Hành 769
#97 Phường Trần Nhân Tông 676
#98 Xã An Trường 623
#99 Xã Hùng Thắng 610
#100 Xã An Khánh 446
#101 Xã Quyết Thắng 379
#102 Xã Vĩnh Thuận 321
#103 Xã Tân Kỳ 281
#104 Đặc khu Bạch Long Vĩ 228
#105 Phường Nguyễn Trãi 211
#106 Xã Kiến Thụy 190
#107 Xã Nam Thanh Miện 138
#108 Xã Nghi Dương 135
#109 Xã Bình Giang 111
#110 Xã Cẩm Giàng 102
#111 Xã An Lão 102
#112 Xã Tân Minh 99
#113 Xã Vĩnh Thịnh 80
#114 Xã Trần Phú 48
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com