Trang chủ > Hải Phòng > Phường/xã/đặc khu tại Hải Phòng > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hải Phòng theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Tân Minh 223,76
#2 Xã Bình Giang 163,7
#3 Xã Trần Phú 145,29
#4 Xã Vĩnh Thịnh 133,91
#5 Xã Tân Kỳ 116,5
#6 Xã Cẩm Giàng 110,79
#7 Xã An Lão 103,87
#8 Xã Vĩnh Thuận 95,46
#9 Phường Nguyễn Trãi 76,28
#10 Xã An Trường 72,61
#11 Xã Quyết Thắng 59,66
#12 Phường Bạch Đằng 53,49
#13 Phường Thủy Nguyên 45,34
#14 Xã An Khánh 45,09
#15 Xã Hùng Thắng 43,59
#16 Xã Hợp Tiến 43,11
#17 Phường Lưu Kiếm 42,17
#18 Phường Chu Văn An 40,86
#19 Xã Tân An 40,61
#20 Phường Hải An 39,99
#21 Phường Trần Nhân Tông 39,97
#22 Xã Hải Hưng 39,89
#23 Phường Nhị Chiểu 39,28
#24 Xã Tiên Minh 36,48
#25 Phường An Phong 36,39
#26 Xã An Phú 34,7
#27 Xã Kim Thành 33,79
#28 Xã Thanh Miện 33,47
#29 Xã Hà Đông 33,15
#30 Xã Chấn Hưng 32,11
#31 Xã Kiến Hải 31,86
#32 Xã Gia Phúc 31,8
#33 Phường Lê Đại Hành 31,62
#34 Phường An Dương 31,23
#35 Xã Việt Khê 30,98
#36 Xã Tứ Kỳ 30,86
#37 Xã Vĩnh Bảo 30,6
#38 Xã Lai Khê 30,07
#39 Xã Hồng Châu 29,59
#40 Phường Nam Triệu 29,51
#41 Xã Phú Thái 28,89
#42 Xã Khúc Thừa Dụ 28,79
#43 Xã Tiên Lãng 27,89
#44 Xã Hà Nam 27,78
#45 Phường Hồng An 27,64
#46 Xã Vĩnh Am 27,34
#47 Xã Nguyên Giáp 27,21
#48 Phường Lê Ích Mộc 27,04
#49 Phường Chí Linh 26,79
#50 Xã Cẩm Giang 26,64
#51 Phường Dương Kinh 26,42
#52 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm 26,37
#53 Xã Hà Bắc 26,29
#54 Xã Vĩnh Lại 26,15
#55 Phường Bắc An Phụ 26,1
#56 Xã Thanh Hà 25,9
#57 Xã Nam An Phụ 25,9
#58 Phường Đồ Sơn 25,54
#59 Xã Đường An 25,53
#60 Xã Bắc Thanh Miện 25,27
#61 Xã Lạc Phượng 24,71
#62 Xã Kẻ Sặt 24,67
#63 Xã Trường Tân 24,56
#64 Xã Hà Tây 24,41
#65 Xã Mao Điền 24,37
#66 Xã Thượng Hồng 24,01
#67 Xã Nam Thanh Miện 23,99
#68 Phường Trần Liễu 23,87
#69 Xã Ninh Giang 23,69
#70 Xã An Thành 23,66
#71 Xã Đại Sơn 22,99
#72 Phường Phạm Sư Mạnh 22,34
#73 Đặc khu Cát Hải 22,29
#74 Xã Gia Lộc 21,78
#75 Xã Nguyễn Lương Bằng 21,78
#76 Xã Vĩnh Hải 21,53
#77 Xã Yết Kiêu 21,53
#78 Phường Vĩnh Hòa 21,53
#79 Xã An Quang 21,4
#80 Phường Thiên Hương 21,1
#81 Xã Kiến Hưng 21,02
#82 Phường Nam Đồ Sơn 21
#83 Xã Chí Minh 20,73
#84 Xã Thái Tân 20,73
#85 Phường An Hải 20,28
#86 Xã An Hưng 20,23
#87 Xã Kiến Thụy 20,18
#88 Phường Thạch Khôi 19,94
#89 Xã Nam Sách 19,75
#90 Phường Nam Đồng 19,67
#91 Xã Nghi Dương 19,48
#92 Phường Hưng Đạo 18,64
#93 Phường Phù Liễn 18,46
#94 Xã Tuệ Tĩnh 17,78
#95 Phường Ái Quốc 17,6
#96 Phường Nguyễn Đại Năng 17,4
#97 Xã Việt Hòa 17,02
#98 Xã Kiến Minh 16,32
#99 Phường Tứ Minh 14,77
#100 Phường Thành Đông 12,22
#101 Phường Hồng Bàng 12,11
#102 Phường Kinh Môn 11,47
#103 Phường Kiến An 11,18
#104 Phường Đông Hải 11
#105 Phường Trần Hưng Đạo 9,32
#106 Phường Tân Hưng 8,54
#107 Phường Lê Thanh Nghị 8,04
#108 Phường An Biên 6,56
#109 Phường Hải Dương 6,51
#110 Phường Ngô Quyền 5,81
#111 Phường Lê Chân 5,65
#112 Phường Gia Viên 5,01
#113 Đặc khu Bạch Long Vĩ 3,07
#114 Phường Hòa Bình 0,98
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com