Trang chủ > Hồ Chí Minh > Phường/xã/đặc khu tại Hồ Chí Minh > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hồ Chí Minh theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Dĩ An 227,817
#2 Phường Hiệp Bình 215,638
#3 Phường Tăng Nhơn Phú 208,233
#4 Xã Bà Điểm 204,289
#5 Phường Chánh Hưng 190,707
#6 Xã Đông Thạnh 190,400
#7 Phường Bình Hưng Hòa 187,950
#8 Xã Bình Hưng 183,697
#9 Phường Đông Hưng Thuận 182,895
#10 Phường An Phú Đông 179,115
#11 Phường An Lạc 172,134
#12 Phường Tân Thới Hiệp 168,060
#13 Xã Vĩnh Lộc 167,521
#14 Phường Bình Trị Đông 165,142
#15 Xã Tân Vĩnh Lộc 163,839
#16 Phường An Phú 162,930
#17 Phường Bình Tân 161,851
#18 Phường Linh Xuân 158,334
#19 Phường Bình Đông 155,555
#20 Phường Tân Hưng 153,674
#21 Phường Tam Bình 153,414
#22 Phường Thạnh Mỹ Tây 153,216
#23 Phường Thuận Giao 150,781
#24 Phường Phú Định 150,389
#25 Phường Tân Thuận 148,090
#26 Phường Tân Hiệp 142,494
#27 Phường Phú Thọ Hòa 140,436
#28 Phường Phước Long 137,331
#29 Phường Bảy Hiền 132,252
#30 Phường Đông Hòa 132,056
#31 Phường Hạnh Thông 128,865
#32 Xã Củ Chi 128,661
#33 Phường Trung Mỹ Tây 126,470
#34 Phường Tân Khánh 126,393
#35 Phường Bình Thạnh 126,300
#36 Phường Gia Định 125,946
#37 Xã Nhà Bè 125,832
#38 Phường Thới An 125,657
#39 Phường An Hội Đông 123,681
#40 Phường Bình Trưng 121,382
#41 Phường Thông Tây Hội 121,192
#42 Phường An Hội Tây 121,004
#43 Phường Bình Hòa 120,035
#44 Phường Long Bình 119,637
#45 Phường Thủ Đức 118,952
#46 Phường Lái Thiêu 118,852
#47 Phường Vũng Tàu 117,413
#48 Phường Tân Sơn Nhì 117,277
#49 Phường Bình Lợi Trung 116,121
#50 Xã Tân Nhựt 115,513
#51 Phường An Nhơn 114,498
#52 Phường Tân Tạo 113,363
#53 Phường Gò Vấp 110,850
#54 Xã Long Hải 109,149
#55 Phường Bình Dương 107,576
#56 Phường Vườn Lài 104,076
#57 Phường Phú Thạnh 103,780
#58 Xã Xuân Thới Sơn 103,643
#59 Phường Tân Đông Hiệp 100,243
#60 Phường Bến Cát 97,928
#61 Xã Phú Hòa Đông 97,766
#62 Phường Hòa Hưng 96,414
#63 Phường Phú Lợi 95,516
#64 Phường Khánh Hội 94,507
#65 Phường Tân Hòa 93,437
#66 Xã Hóc Môn 93,323
#67 Phường Tân Phú 93,117
#68 Phường Bình Tiên 91,520
#69 Phường Minh Phụng 90,808
#70 Phường Tân Bình 89,373
#71 Phường Thủ Dầu Một 88,132
#72 Phường Nhiêu Lộc 88,090
#73 Phường Phú Lâm 87,513
#74 Phường Tam Thắng 86,420
#75 Phường Chợ Lớn 85,066
#76 Phường Tân Sơn Nhất 84,639
#77 Xã Tân An Hội 84,342
#78 Phường Phú Thuận 84,089
#79 Phường Tân Thành 83,758
#80 Phường An Đông 81,229
#81 Phường Hòa Lợi 79,694
#82 Phường Thới Hòa 79,601
#83 Phường Cầu Ông Lãnh 78,734
#84 Phường Phú Mỹ 78,641
#85 Phường Tân Sơn 77,229
#86 Phường An Khánh 76,967
#87 Phường Bình Thới 76,478
#88 Phường Rạch Dừa 76,281
#89 Xã Bình Chánh 76,187
#90 Phường Bình Phú 75,925
#91 Phường Diên Hồng 75,633
#92 Phường Long Trường 73,669
#93 Phường Tân Uyên 73,032
#94 Phường Tây Thạnh 72,616
#95 Phường Bến Thành 71,785
#96 Xã Hưng Long 71,504
#97 Phường Đức Nhuận 71,495
#98 Phường Hòa Bình 69,318
#99 Phường Cát Lái 68,654
#100 Phường Phú Nhuận 68,420
#101 Phường Tân Mỹ 68,124
#102 Xã Hiệp Phước 67,754
#103 Phường Bàn Cờ 67,616
#104 Phường Phú Thọ 65,369
#105 Phường Thuận An 64,689
#106 Phường Bình Cơ 64,601
#107 Phường Tân Sơn Hòa 64,150
#108 Phường Chợ Quán 63,545
#109 Phường Bình Tây 63,293
#110 Phường Vĩnh Hội 63,015
#111 Phường Cầu Kiệu 62,663
#112 Phường Vĩnh Tân 61,865
#113 Phường Xóm Chiếu 57,875
#114 Phường Chánh Hiệp 57,176
#115 Phường Tây Nam 56,784
#116 Phường Chánh Phú Hòa 53,916
#117 Phường Long Nguyên 53,387
#118 Phường Long Phước 53,092
#119 Phường Phước Thắng 52,589
#120 Phường Bà Rịa 52,265
#121 Xã Hồ Tràm 51,895
#122 Xã Thái Mỹ 49,862
#123 Xã Ngãi Giao 49,065
#124 Phường Tân Định 48,524
#125 Phường Xuân Hòa 48,464
#126 Xã Long Điền 48,048
#127 Xã Bình Lợi 47,180
#128 Phường Sài Gòn 47,022
#129 Phường Bình Quới 46,200
#130 Phường Phú An 46,142
#131 Xã Đất Đỏ 43,862
#132 Xã Phước Hải 43,615
#133 Xã Phú Giáo 42,739
#134 Xã Phước Hòa 42,470
#135 Xã Bàu Bàng 42,219
#136 Phường Tam Long 41,130
#137 Xã An Nhơn Tây 40,896
#138 Xã Nhuận Đức 40,239
#139 Xã Dầu Tiếng 39,056
#140 Xã Hòa Hội 36,174
#141 Xã Bình Khánh 35,482
#142 Xã Bình Giã 34,262
#143 Xã Kim Long 33,369
#144 Phường Long Hương 31,457
#145 Xã Hòa Hiệp 31,099
#146 Xã Thạnh An 30,682
#147 Phường Tân Hải 30,297
#148 Phường Tân Phước 29,363
#149 Xã Châu Đức 28,240
#150 Xã Bắc Tân Uyên 27,964
#151 Xã Nghĩa Thành 27,819
#152 Xã Xuân Sơn 27,368
#153 Xã Cần Giờ 27,130
#154 Xã Xuyên Mộc 26,917
#155 Xã Bình Châu 26,054
#156 Xã Châu Pha 25,438
#157 Xã Thanh An 25,324
#158 Xã Trừ Văn Thố 24,533
#159 Xã Minh Thạnh 24,215
#160 Xã An Thới Đông 22,607
#161 Xã Bàu Lâm 22,567
#162 Xã Thường Tân 21,238
#163 Xã Long Sơn 17,767
#164 Xã Phước Thành 15,803
#165 Xã Long Hòa 13,309
#166 Xã Bình Mỹ 6,865
#167 Đặc khu Côn Đảo 6,000
#168 Xã An Long 5,005
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com