Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hồ Chí Minh theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã An Thới Đông |
257,85 |
| #2 |
Xã Phú Giáo |
192,83 |
| #3 |
Xã Dầu Tiếng |
182,69 |
| #4 |
Xã Minh Thạnh |
159,06 |
| #5 |
Xã Bình Khánh |
158,28 |
| #6 |
Xã Cần Giờ |
157,01 |
| #7 |
Xã Bắc Tân Uyên |
143,69 |
| #8 |
Xã Thanh An |
136,72 |
| #9 |
Xã Hòa Hội |
136,27 |
| #10 |
Xã Phước Hòa |
128,07 |
| #11 |
Xã Bàu Lâm |
123,83 |
| #12 |
Xã Phước Thành |
123,49 |
| #13 |
Xã Thường Tân |
120,7 |
| #14 |
Phường Tây Nam |
119,8 |
| #15 |
Xã Đất Đỏ |
119,76 |
| #16 |
Phường Long Nguyên |
108 |
| #17 |
Xã Xuyên Mộc |
102,96 |
| #18 |
Phường Bến Cát |
100,89 |
| #19 |
Phường Tân Uyên |
94,67 |
| #20 |
Xã Hồ Tràm |
94,51 |
| #21 |
Xã Long Điền |
87,72 |
| #22 |
Xã Bình Châu |
87,06 |
| #23 |
Xã Thạnh An |
85,97 |
| #24 |
Xã Châu Đức |
84,66 |
| #25 |
Xã Bàu Bàng |
84,09 |
| #26 |
Phường Tân Phước |
83,62 |
| #27 |
Xã Bình Mỹ |
82,62 |
| #28 |
Xã An Nhơn Tây |
77,7 |
| #29 |
Xã Trừ Văn Thố |
76,56 |
| #30 |
Đặc khu Côn Đảo |
76 |
| #31 |
Xã Xuân Sơn |
73,81 |
| #32 |
Phường Bình Cơ |
73,69 |
| #33 |
Xã An Long |
72,2 |
| #34 |
Phường Phú Mỹ |
70,92 |
| #35 |
Xã Phước Hải |
70,04 |
| #36 |
Phường Chánh Phú Hòa |
69,54 |
| #37 |
Xã Ngãi Giao |
69,3 |
| #38 |
Xã Bình Giã |
66,96 |
| #39 |
Xã Nghĩa Thành |
65,67 |
| #40 |
Xã Châu Pha |
65,64 |
| #41 |
Xã Củ Chi |
64,88 |
| #42 |
Xã Kim Long |
63,92 |
| #43 |
Xã Hiệp Phước |
63,33 |
| #44 |
Xã Thái Mỹ |
62,44 |
| #45 |
Xã Nhuận Đức |
62,06 |
| #46 |
Phường Vĩnh Tân |
61,35 |
| #47 |
Xã Phú Hòa Đông |
59,75 |
| #48 |
Phường Bình Dương |
58,16 |
| #49 |
Xã Long Sơn |
56,5 |
| #50 |
Xã Bình Lợi |
54,18 |
| #51 |
Xã Tân An Hội |
53,51 |
| #52 |
Xã Long Hòa |
52,67 |
| #53 |
Phường Tân Hải |
51,86 |
| #54 |
Xã Vĩnh Lộc |
48,47 |
| #55 |
Phường Tân Thành |
48,42 |
| #56 |
Phường Phước Thắng |
47,35 |
| #57 |
Phường Tân Hiệp |
47,06 |
| #58 |
Xã Hòa Hiệp |
44,1 |
| #59 |
Xã Tân Nhựt |
43,67 |
| #60 |
Phường Long Hương |
41,22 |
| #61 |
Phường Tân Khánh |
38,23 |
| #62 |
Phường Thới Hòa |
37,93 |
| #63 |
Xã Nhà Bè |
37,1 |
| #64 |
Xã Hưng Long |
35,54 |
| #65 |
Xã Xuân Thới Sơn |
35,21 |
| #66 |
Phường Phú An |
34,97 |
| #67 |
Phường Tam Long |
34,7 |
| #68 |
Phường Long Phước |
34,29 |
| #69 |
Phường Hòa Lợi |
34,24 |
| #70 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
34,05 |
| #71 |
Xã Bình Hưng |
32,63 |
| #72 |
Xã Đông Thạnh |
30,16 |
| #73 |
Phường Long Bình |
29,43 |
| #74 |
Xã Long Hải |
27,93 |
| #75 |
Xã Bà Điểm |
27,36 |
| #76 |
Phường Phú Lợi |
26,79 |
| #77 |
Phường Long Trường |
24,49 |
| #78 |
Phường Đông Hòa |
21,89 |
| #79 |
Phường Tân Đông Hiệp |
21,47 |
| #80 |
Phường Dĩ An |
21,38 |
| #81 |
Xã Bình Chánh |
21,33 |
| #82 |
Phường Chánh Hiệp |
19,89 |
| #83 |
Phường Rạch Dừa |
19,7 |
| #84 |
Phường Cát Lái |
19,65 |
| #85 |
Phường Bình Hòa |
18,49 |
| #86 |
Phường Vũng Tàu |
16,86 |
| #87 |
Phường An Phú |
16,85 |
| #88 |
Phường Thuận Giao |
16,81 |
| #89 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
16,51 |
| #90 |
Xã Hóc Môn |
16,43 |
| #91 |
Phường Thuận An |
16,11 |
| #92 |
Phường Hiệp Bình |
16,01 |
| #93 |
Phường Thủ Dầu Một |
15,68 |
| #94 |
Phường Bà Rịa |
15,55 |
| #95 |
Phường Lái Thiêu |
15,46 |
| #96 |
Phường An Khánh |
15,33 |
| #97 |
Phường Thới An |
14,9 |
| #98 |
Phường Bình Trưng |
14,82 |
| #99 |
Phường Tân Tạo |
14,71 |
| #100 |
Phường An Phú Đông |
14,59 |
| #101 |
Phường Linh Xuân |
12,29 |
| #102 |
Phường Tam Thắng |
11,76 |
| #103 |
Phường Bình Tân |
11,25 |
| #104 |
Phường Tam Bình |
10,71 |
| #105 |
Phường Phú Thuận |
10,55 |
| #106 |
Phường An Lạc |
10,47 |
| #107 |
Phường Tân Thuận |
10,16 |
| #108 |
Phường Tân Sơn |
10,12 |
| #109 |
Phường Phước Long |
9,23 |
| #110 |
Phường Bình Đông |
8,93 |
| #111 |
Phường Thủ Đức |
8,81 |
| #112 |
Phường Tân Hưng |
8,54 |
| #113 |
Phường Bình Hưng Hòa |
8,47 |
| #114 |
Phường Đông Hưng Thuận |
8,26 |
| #115 |
Phường Tân Thới Hiệp |
8,06 |
| #116 |
Phường Bình Trị Đông |
7,15 |
| #117 |
Phường Trung Mỹ Tây |
6,93 |
| #118 |
Phường Tân Mỹ |
6,45 |
| #119 |
Phường Bình Quới |
6,34 |
| #120 |
Phường Phú Định |
5,85 |
| #121 |
Phường Chánh Hưng |
4,61 |
| #122 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
4,4 |
| #123 |
Phường Tây Thạnh |
3,95 |
| #124 |
Phường Bình Lợi Trung |
3,89 |
| #125 |
Phường An Hội Tây |
3,81 |
| #126 |
Phường Tân Sơn Nhì |
3,46 |
| #127 |
Phường Hạnh Thông |
3,37 |
| #128 |
Phường Bình Thạnh |
3,32 |
| #129 |
Phường An Hội Đông |
3,29 |
| #130 |
Phường Thông Tây Hội |
3,24 |
| #131 |
Phường An Nhơn |
3,23 |
| #132 |
Phường Tân Sơn Nhất |
3,19 |
| #133 |
Phường Sài Gòn |
3,04 |
| #134 |
Phường Phú Thọ Hòa |
3,02 |
| #135 |
Phường Phú Thạnh |
2,99 |
| #136 |
Phường Bảy Hiền |
2,86 |
| #137 |
Phường Bình Phú |
2,86 |
| #138 |
Phường Gò Vấp |
2,81 |
| #139 |
Phường Gia Định |
2,76 |
| #140 |
Phường Tân Sơn Hòa |
2,62 |
| #141 |
Phường Hòa Hưng |
2,59 |
| #142 |
Phường Tân Phú |
2,52 |
| #143 |
Phường Xuân Hòa |
2,22 |
| #144 |
Phường Đức Nhuận |
2,17 |
| #145 |
Phường Tân Bình |
2,12 |
| #146 |
Phường Phú Lâm |
2 |
| #147 |
Phường Xóm Chiếu |
1,94 |
| #148 |
Phường Diên Hồng |
1,86 |
| #149 |
Phường Bến Thành |
1,85 |
| #150 |
Phường Nhiêu Lộc |
1,71 |
| #151 |
Phường Chợ Lớn |
1,67 |
| #152 |
Phường Bình Tiên |
1,61 |
| #153 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
1,6 |
| #154 |
Phường Bình Thới |
1,52 |
| #155 |
Phường Tân Hòa |
1,47 |
| #156 |
Phường Phú Nhuận |
1,46 |
| #157 |
Phường Phú Thọ |
1,37 |
| #158 |
Phường An Đông |
1,32 |
| #159 |
Phường Vườn Lài |
1,28 |
| #160 |
Phường Chợ Quán |
1,28 |
| #161 |
Phường Minh Phụng |
1,27 |
| #162 |
Phường Cầu Kiệu |
1,23 |
| #163 |
Phường Tân Định |
1,23 |
| #164 |
Phường Vĩnh Hội |
1,17 |
| #165 |
Phường Khánh Hội |
1,07 |
| #166 |
Phường Bình Tây |
1,05 |
| #167 |
Phường Bàn Cờ |
0,99 |
| #168 |
Phường Hòa Bình |
0,98 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com