Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hồ Chí Minh theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Vườn Lài |
104,076 |
| #2 |
Phường Khánh Hội |
94,507 |
| #3 |
Phường Tân Hòa |
93,437 |
| #4 |
Phường Minh Phụng |
90,808 |
| #5 |
Phường An Đông |
81,229 |
| #6 |
Phường Hòa Bình |
69,318 |
| #7 |
Phường Phú Nhuận |
68,420 |
| #8 |
Phường Bàn Cờ |
67,616 |
| #9 |
Phường Phú Thọ |
65,369 |
| #10 |
Phường Chợ Quán |
63,545 |
| #11 |
Phường Bình Tây |
63,293 |
| #12 |
Phường Vĩnh Hội |
63,015 |
| #13 |
Phường Cầu Kiệu |
62,663 |
| #14 |
Phường Tân Định |
48,524 |
| #15 |
Phường Phú Thọ Hòa |
46,812 |
| #16 |
Phường Bình Tiên |
45,760 |
| #17 |
Phường Tân Bình |
44,686 |
| #18 |
Phường Bảy Hiền |
44,084 |
| #19 |
Phường Nhiêu Lộc |
44,045 |
| #20 |
Phường Phú Lâm |
43,756 |
| #21 |
Phường Hạnh Thông |
42,955 |
| #22 |
Phường Chợ Lớn |
42,533 |
| #23 |
Phường Bình Thạnh |
42,100 |
| #24 |
Phường Gia Định |
41,982 |
| #25 |
Phường An Hội Đông |
41,227 |
| #26 |
Phường Thông Tây Hội |
40,397 |
| #27 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
39,367 |
| #28 |
Phường Tân Sơn Nhì |
39,092 |
| #29 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
38,304 |
| #30 |
Phường Bình Thới |
38,239 |
| #31 |
Phường An Nhơn |
38,166 |
| #32 |
Phường Chánh Hưng |
38,141 |
| #33 |
Phường Diên Hồng |
37,816 |
| #34 |
Phường Gò Vấp |
36,950 |
| #35 |
Phường Bến Thành |
35,892 |
| #36 |
Phường Đức Nhuận |
35,747 |
| #37 |
Phường Phú Thạnh |
34,593 |
| #38 |
Phường Hòa Hưng |
32,138 |
| #39 |
Phường Tân Phú |
31,039 |
| #40 |
Phường An Hội Tây |
30,251 |
| #41 |
Phường Bình Lợi Trung |
29,030 |
| #42 |
Phường Xóm Chiếu |
28,937 |
| #43 |
Phường Tân Sơn Nhất |
28,213 |
| #44 |
Phường Bình Phú |
25,308 |
| #45 |
Phường Phú Định |
25,064 |
| #46 |
Phường Xuân Hòa |
24,232 |
| #47 |
Phường Bình Trị Đông |
23,591 |
| #48 |
Phường Bình Hưng Hòa |
23,493 |
| #49 |
Phường Đông Hưng Thuận |
22,861 |
| #50 |
Phường Tân Sơn Hòa |
21,383 |
| #51 |
Phường Tân Thới Hiệp |
21,007 |
| #52 |
Phường Tây Thạnh |
18,154 |
| #53 |
Phường Trung Mỹ Tây |
18,067 |
| #54 |
Phường Bình Đông |
17,283 |
| #55 |
Phường An Lạc |
17,213 |
| #56 |
Phường Tân Hưng |
17,074 |
| #57 |
Phường Sài Gòn |
15,674 |
| #58 |
Phường Phước Long |
15,259 |
| #59 |
Phường Tân Thuận |
14,809 |
| #60 |
Phường Bình Tân |
14,713 |
| #61 |
Phường Tam Bình |
13,946 |
| #62 |
Phường Hiệp Bình |
13,477 |
| #63 |
Phường Thủ Đức |
13,216 |
| #64 |
Phường Linh Xuân |
13,194 |
| #65 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
12,249 |
| #66 |
Phường An Phú Đông |
11,941 |
| #67 |
Phường Tân Mỹ |
11,354 |
| #68 |
Phường Dĩ An |
10,848 |
| #69 |
Phường An Phú |
9,584 |
| #70 |
Phường Thuận Giao |
8,869 |
| #71 |
Phường Thới An |
8,377 |
| #72 |
Phường Bình Trưng |
8,092 |
| #73 |
Phường Lái Thiêu |
7,923 |
| #74 |
Phường Tân Sơn |
7,722 |
| #75 |
Phường Bình Quới |
7,700 |
| #76 |
Phường Phú Thuận |
7,644 |
| #77 |
Xã Bà Điểm |
7,566 |
| #78 |
Phường Tân Tạo |
7,557 |
| #79 |
Phường Tam Thắng |
7,201 |
| #80 |
Phường Vũng Tàu |
6,906 |
| #81 |
Phường Bình Hòa |
6,668 |
| #82 |
Xã Đông Thạnh |
6,346 |
| #83 |
Phường Đông Hòa |
6,002 |
| #84 |
Xã Hóc Môn |
5,832 |
| #85 |
Xã Bình Hưng |
5,566 |
| #86 |
Phường Thủ Dầu Một |
5,508 |
| #87 |
Phường An Khánh |
5,131 |
| #88 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
4,818 |
| #89 |
Phường Tân Đông Hiệp |
4,773 |
| #90 |
Phường Long Bình |
4,125 |
| #91 |
Phường Thuận An |
4,043 |
| #92 |
Xã Long Hải |
3,898 |
| #93 |
Phường Rạch Dừa |
3,814 |
| #94 |
Xã Bình Chánh |
3,627 |
| #95 |
Phường Phú Lợi |
3,537 |
| #96 |
Xã Vĩnh Lộc |
3,490 |
| #97 |
Phường Cát Lái |
3,432 |
| #98 |
Xã Nhà Bè |
3,400 |
| #99 |
Phường Tân Khánh |
3,326 |
| #100 |
Phường Bà Rịa |
3,266 |
| #101 |
Phường Long Trường |
3,069 |
| #102 |
Phường Tân Hiệp |
3,031 |
| #103 |
Xã Xuân Thới Sơn |
2,961 |
| #104 |
Phường Chánh Hiệp |
2,858 |
| #105 |
Xã Tân Nhựt |
2,625 |
| #106 |
Phường Hòa Lợi |
2,343 |
| #107 |
Phường Thới Hòa |
2,094 |
| #108 |
Xã Hưng Long |
1,986 |
| #109 |
Xã Củ Chi |
1,979 |
| #110 |
Phường Bình Dương |
1,854 |
| #111 |
Phường Tân Thành |
1,744 |
| #112 |
Xã Phú Hòa Đông |
1,629 |
| #113 |
Xã Tân An Hội |
1,561 |
| #114 |
Phường Long Phước |
1,561 |
| #115 |
Phường Phú An |
1,318 |
| #116 |
Phường Tam Long |
1,175 |
| #117 |
Phường Phước Thắng |
1,118 |
| #118 |
Phường Phú Mỹ |
1,107 |
| #119 |
Xã Hiệp Phước |
1,075 |
| #120 |
Phường Vĩnh Tân |
1,014 |
| #121 |
Phường Bến Cát |
969 |
| #122 |
Xã Bình Lợi |
873 |
| #123 |
Phường Bình Cơ |
872 |
| #124 |
Xã Thái Mỹ |
804 |
| #125 |
Phường Chánh Phú Hòa |
770 |
| #126 |
Phường Tân Uyên |
768 |
| #127 |
Phường Long Hương |
767 |
| #128 |
Xã Ngãi Giao |
711 |
| #129 |
Xã Hòa Hiệp |
706 |
| #130 |
Xã Nhuận Đức |
649 |
| #131 |
Xã Phước Hải |
623 |
| #132 |
Phường Tân Hải |
582 |
| #133 |
Xã Hồ Tràm |
546 |
| #134 |
Xã Long Điền |
546 |
| #135 |
Xã An Nhơn Tây |
524 |
| #136 |
Xã Kim Long |
521 |
| #137 |
Xã Bình Giã |
511 |
| #138 |
Xã Bàu Bàng |
502 |
| #139 |
Phường Long Nguyên |
494 |
| #140 |
Phường Tây Nam |
473 |
| #141 |
Xã Nghĩa Thành |
421 |
| #142 |
Xã Châu Pha |
385 |
| #143 |
Xã Xuân Sơn |
369 |
| #144 |
Xã Đất Đỏ |
365 |
| #145 |
Xã Thạnh An |
356 |
| #146 |
Phường Tân Phước |
349 |
| #147 |
Xã Châu Đức |
332 |
| #148 |
Xã Phước Hòa |
331 |
| #149 |
Xã Trừ Văn Thố |
318 |
| #150 |
Xã Long Sơn |
311 |
| #151 |
Xã Bình Châu |
299 |
| #152 |
Xã Hòa Hội |
265 |
| #153 |
Xã Xuyên Mộc |
261 |
| #154 |
Xã Long Hòa |
251 |
| #155 |
Xã Bình Khánh |
224 |
| #156 |
Xã Phú Giáo |
221 |
| #157 |
Xã Dầu Tiếng |
213 |
| #158 |
Xã Bắc Tân Uyên |
194 |
| #159 |
Xã Thanh An |
184 |
| #160 |
Xã Bàu Lâm |
181 |
| #161 |
Xã Thường Tân |
175 |
| #162 |
Xã Cần Giờ |
172 |
| #163 |
Xã Minh Thạnh |
152 |
| #164 |
Xã Phước Thành |
128 |
| #165 |
Xã An Thới Đông |
87 |
| #166 |
Xã Bình Mỹ |
82 |
| #167 |
Đặc khu Côn Đảo |
78 |
| #168 |
Xã An Long |
69 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com