Trang chủ > Lai Châu > Phường/xã/đặc khu tại Lai Châu > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lai Châu theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Tân Phong 36,456
#2 Xã Tân Uyên 30,415
#3 Xã Than Uyên 27,283
#4 Phường Đoàn Kết 25,403
#5 Xã Phong Thổ 23,295
#6 Xã Mường Kim 20,385
#7 Xã Bình Lư 18,606
#8 Xã Khổng Lào 16,924
#9 Xã Sin Suối Hồ 16,338
#10 Xã Tủa Sín Chải 16,199
#11 Xã Sì Lở Lầu 16,196
#12 Xã Dào San 16,123
#13 Xã Sìn Hồ 14,012
#14 Xã Mường Than 13,925
#15 Xã Hồng Thu 13,368
#16 Xã Nậm Tăm 12,753
#17 Xã Tả Lèng 12,628
#18 Xã Mường Khoa 12,529
#19 Xã Bum Tở 11,711
#20 Xã Pu Sam Cáp 11,611
#21 Xã Nậm Hàng 11,218
#22 Xã Nậm Cuổi 10,799
#23 Xã Pắc Ta 10,704
#24 Xã Khoen On 10,677
#25 Xã Bản Bo 9,496
#26 Xã Khun Há 9,148
#27 Xã Lê Lợi 9,110
#28 Xã Pa Tần 9,039
#29 Xã Nậm Sỏ 8,940
#30 Xã Tà Tổng 7,967
#31 Xã Mường Mô 7,335
#32 Xã Bum Nưa 7,147
#33 Xã Nậm Mạ 6,504
#34 Xã Mường Tè 6,364
#35 Xã Pa Ủ 6,084
#36 Xã Hua Bum 5,697
#37 Xã Thu Lũm 5,255
#38 Xã Mù Cả 3,299
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com