Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lai Châu theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Tà Tổng |
512,01 |
| #2 |
Xã Pa Ủ |
444,58 |
| #3 |
Xã Mường Mô |
395,16 |
| #4 |
Xã Bum Tở |
384,07 |
| #5 |
Xã Mù Cả |
384,04 |
| #6 |
Xã Hua Bum |
355,72 |
| #7 |
Xã Nậm Hàng |
335,92 |
| #8 |
Xã Pa Tần |
316,53 |
| #9 |
Xã Mường Kim |
316,32 |
| #10 |
Xã Bum Nưa |
315,13 |
| #11 |
Xã Tân Uyên |
296,25 |
| #12 |
Xã Tủa Sín Chải |
292,88 |
| #13 |
Xã Mường Tè |
292 |
| #14 |
Xã Lê Lợi |
288,36 |
| #15 |
Xã Phong Thổ |
266,71 |
| #16 |
Xã Nậm Sỏ |
263,35 |
| #17 |
Xã Sin Suối Hồ |
255,91 |
| #18 |
Xã Thu Lũm |
251,55 |
| #19 |
Xã Nậm Tăm |
242,28 |
| #20 |
Xã Khoen On |
189,78 |
| #21 |
Xã Khổng Lào |
188,12 |
| #22 |
Xã Hồng Thu |
178 |
| #23 |
Xã Nậm Cuổi |
177,16 |
| #24 |
Xã Bình Lư |
173,91 |
| #25 |
Xã Mường Khoa |
168,83 |
| #26 |
Xã Pắc Ta |
168,58 |
| #27 |
Xã Sìn Hồ |
159,68 |
| #28 |
Xã Mường Than |
154,08 |
| #29 |
Xã Pu Sam Cáp |
152,23 |
| #30 |
Xã Khun Há |
149,35 |
| #31 |
Xã Sì Lở Lầu |
147,8 |
| #32 |
Xã Dào San |
137,29 |
| #33 |
Phường Đoàn Kết |
134,31 |
| #34 |
Xã Than Uyên |
132,09 |
| #35 |
Xã Tả Lèng |
128,36 |
| #36 |
Xã Nậm Mạ |
112,73 |
| #37 |
Phường Tân Phong |
106,77 |
| #38 |
Xã Bản Bo |
100,82 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com