Trang chủ > Lâm Đồng > Phường/xã/đặc khu tại Lâm Đồng > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lâm Đồng theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Xuân Hương - Đà Lạt 103,178
#2 Xã Phan Rí Cửa 86,813
#3 Phường Phan Thiết 85,493
#4 Xã Đức Trọng 85,163
#5 Phường Lâm Viên - Đà Lạt 71,369
#6 Xã Liên Hương 70,737
#7 Xã Di Linh 64,179
#8 Phường B’Lao 62,580
#9 Phường La Gi 60,549
#10 Phường 1 Bảo Lộc 55,845
#11 Phường Hàm Thắng 54,544
#12 Phường 3 Bảo Lộc 54,445
#13 Xã Bắc Bình 51,344
#14 Xã Đức Linh 51,099
#15 Phường Mũi Né 50,166
#16 Xã Cư Jút 49,614
#17 Phường 2 Bảo Lộc 49,564
#18 Phường Phước Hội 49,480
#19 Phường Cam Ly - Đà Lạt 48,919
#20 Phường Bình Thuận 47,858
#21 Xã Hoài Đức 47,509
#22 Xã Tánh Linh 46,741
#23 Xã Bảo Lâm 1 44,151
#24 Xã Kiến Đức 38,928
#25 Phường Bắc Gia Nghĩa 37,760
#26 Xã Nam Thành 37,497
#27 Xã Trường Xuân 36,405
#28 Phường Xuân Trường - Đà Lạt 36,163
#29 Xã Nam Dong 35,701
#30 Xã Hàm Tân 35,209
#31 Xã Quảng Tín 34,591
#32 Xã Đinh Văn Lâm Hà 34,560
#33 Xã D’Ran 33,517
#34 Xã Đức An 33,178
#35 Xã Bảo Lâm 2 33,092
#36 Xã Bảo Lâm 3 32,917
#37 Xã Hàm Thuận Nam 32,771
#38 Đặc khu Phú Quý 32,160
#39 Xã Hòa Ninh 31,904
#40 Xã Tuy Đức 31,786
#41 Xã Đức Lập 31,722
#42 Xã Đắk Mil 31,579
#43 Xã Hàm Kiệm 31,445
#44 Xã Hàm Liêm 31,253
#45 Xã Quảng Tân 31,185
#46 Xã Đồng Kho 30,885
#47 Xã Đạ Tẻh 30,725
#48 Xã Tân Thành 30,611
#49 Xã Hồng Sơn 29,875
#50 Xã Hàm Thuận Bắc 29,855
#51 Xã Nam Ban Lâm Hà 29,840
#52 Xã Trà Tân 29,638
#53 Xã Bảo Thuận 29,557
#54 Xã Tuyên Quang 28,817
#55 Phường Tiến Thành 28,395
#56 Xã Đắk Sắk 28,058
#57 Xã Ka Đô 27,954
#58 Xã Nhân Cơ 27,898
#59 Phường Phú Thủy 27,460
#60 Xã Sơn Mỹ 26,599
#61 Xã Tân Hải 25,626
#62 Xã Hồng Thái 25,049
#63 Xã Quảng Lập 24,898
#64 Xã Đắk Wil 24,344
#65 Phường Đông Gia Nghĩa 24,199
#66 Xã Lương Sơn 23,912
#67 Phường Nam Gia Nghĩa 23,650
#68 Xã Đạ Huoai 23,117
#69 Xã Tà Hine 23,027
#70 Xã Tà Đùng 22,703
#71 Xã Krông Nô 22,636
#72 Xã Thuận An 22,625
#73 Xã Tân Minh 22,292
#74 Xã Quảng Sơn 22,018
#75 Xã Gia Hiệp 21,462
#76 Xã Tân Hà Lâm Hà 21,360
#77 Xã Sông Lũy 21,243
#78 Xã Nghị Đức 20,737
#79 Xã Đinh Trang Thượng 20,568
#80 Xã Hòa Bắc 19,979
#81 Xã Nam Hà Lâm Hà 19,870
#82 Xã Cát Tiên 19,735
#83 Xã Nâm Nung 19,655
#84 Xã Hải Ninh 19,422
#85 Xã Thuận Hạnh 19,236
#86 Xã Bắc Ruộng 18,949
#87 Phường Lang Biang - Đà Lạt 18,940
#88 Xã Quảng Khê 17,825
#89 Xã Quảng Phú 17,573
#90 Xã Đam Rông 1 17,265
#91 Xã Đam Rông 4 17,184
#92 Xã Phúc Thọ Lâm Hà 16,920
#93 Xã Tân Lập 16,810
#94 Xã Suối Kiết 16,656
#95 Xã Ninh Gia 16,311
#96 Xã Hàm Thạnh 16,306
#97 Xã Đam Rông 2 16,253
#98 Xã Đam Rông 3 15,841
#99 Xã Vĩnh Hảo 15,509
#100 Xã Cát Tiên 2 15,042
#101 Xã Đạ Huoai 2 14,929
#102 Xã Lạc Dương 14,912
#103 Xã Phú Sơn Lâm Hà 14,830
#104 Xã Đạ Tẻh 2 14,590
#105 Xã Tà Năng 13,077
#106 Xã Đắk Song 12,780
#107 Xã Đạ Tẻh 3 11,678
#108 Xã Bảo Lâm 5 11,596
#109 Xã Hòa Thắng 11,558
#110 Xã Quảng Trực 11,168
#111 Xã Cát Tiên 3 10,591
#112 Xã Bảo Lâm 4 10,073
#113 Xã Tuy Phong 9,510
#114 Xã La Dạ 9,435
#115 Xã Quảng Hòa 8,594
#116 Xã Phan Sơn 7,428
#117 Xã Sơn Điền 7,310
#118 Xã Đạ Huoai 3 6,571
#119 Xã Đông Giang 5,131
#120 Xã Hiệp Thạnh 5,131
#121 Xã Hàm Thuận 5,068
#122 Xã Tân Hội 4,945
#123 Xã Đơn Dương 4,516
#124 Xã Nam Đà 2,152
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com