Trang chủ > Lâm Đồng > Phường/xã/đặc khu tại Lâm Đồng

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lâm Đồng

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạng
Lâm Đồng/Toàn quốc
Dân số (người)Xếp hạng
Lâm Đồng/Toàn quốc
Mật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
Lâm Đồng/Toàn quốc
1Đặc khu Phú Quý178#53  #47232,160#38  #1315180#53  #2152
2Phường 1 Bảo Lộc51,46#117  #207855,845#10  #4651,095#8  #795
3Phường 2 Bảo Lộc176,72#55  #48649,564#17  #594280#33  #1885
4Phường 3 Bảo Lộc108,98#93  #111954,445#12  #485499#18  #1445
5Phường B’Lao33,77#123  #252362,580#8  #3671,840#3  #390
6Phường Bắc Gia Nghĩa250,55#34  #23737,760#25  #988150#61  #2268
7Phường Bình Thuận45,16#118  #221647,858#20  #6351,063#9  #829
8Phường Cam Ly - Đà Lạt80,92#106  #154748,919#19  #614603#12  #1287
9Phường Đông Gia Nghĩa105,78#95  #115724,199#65  #1882228#41  #2004
10Phường Hàm Thắng44,9#119  #222454,544#11  #4811,212#7  #706
11Phường La Gi68,47#111  #176360,549#9  #397890#10  #980
12Phường Lâm Viên - Đà Lạt35,03#122  #248171,369#5  #2722,039#2  #357
13Phường Lang Biang - Đà Lạt323,74#16  #11218,940#87  #223558#100  #2917
14Phường Mũi Né118,59#86  #99350,166#15  #582421#23  #1574
15Phường Nam Gia Nghĩa80,58#107  #155023,650#67  #1926291#30  #1857
16Phường Phan Thiết4,46#124  #324085,493#3  #17121,373#1  #78
17Phường Phú Thủy173,44#56  #50027,460#59  #1658158#60  #2240
18Phường Phước Hội38,09#121  #240049,480#18  #5961,302#5  #649
19Phường Tiến Thành55,06#116  #200128,395#55  #1594516#17  #1419
20Phường Xuân Hương - Đà Lạt73,45#110  #1663103,178#1  #1141,413#4  #571
21Phường Xuân Trường - Đà Lạt168,83#60  #52936,163#28  #1070213#45  #2055
22Xã Bắc Bình148,99#70  #66751,344#13  #549344#25  #1733
23Xã Bắc Ruộng165,33#62  #55518,949#86  #2233114#71  #2457
24Xã Bảo Lâm 1204,43#44  #37444,151#23  #740216#43  #2044
25Xã Bảo Lâm 2114#89  #105433,092#35  #1253290#31  #1859
26Xã Bảo Lâm 3152,13#69  #64132,917#36  #1274216#44  #2045
27Xã Bảo Lâm 4343,35#13  #9110,073#112  #280929#115  #3198
28Xã Bảo Lâm 5511,88#6  #3111,596#108  #270022#119  #3241
29Xã Bảo Thuận300,3#19  #14229,557#53  #151498#83  #2559
30Xã Cát Tiên78,13#108  #159219,735#82  #2176253#36  #1940
31Xã Cát Tiên 2177,26#54  #48015,042#100  #249584#85  #2651
32Xã Cát Tiên 3171,31#58  #51210,591#111  #278061#97  #2893
33Xã Cư Jút104,11#97  #117949,614#16  #593477#20  #1477
34Xã D’Ran240,89#36  #25933,517#33  #1222139#66  #2331
35Xã Đạ Huoai113,96#90  #105623,117#68  #1966202#48  #2091
36Xã Đạ Huoai 2249,57#35  #23814,929#101  #250459#98  #2906
37Xã Đạ Huoai 3131,51#80  #8486,571#118  #305349#102  #3013
38Xã Đạ Tẻh145,85#73  #69730,725#47  #1426210#46  #2064
39Xã Đạ Tẻh 2186,07#52  #44214,590#104  #252778#88  #2711
40Xã Đạ Tẻh 3194,82#49  #40711,678#107  #269659#99  #2910
41Xã Đắk Mil213,76#42  #32831,579#42  #1359147#63  #2292
42Xã Đắk Sắk99#102  #126728,058#56  #1612283#32  #1876
43Xã Đắk Song193,21#50  #41212,780#106  #262366#94  #2836
44Xã Đắk Wil515,16#5  #2924,344#64  #187047#104  #3031
45Xã Đam Rông 1172,55#57  #50617,265#90  #235399#82  #2554
46Xã Đam Rông 2365,58#12  #7516,253#97  #242044#105  #3055
47Xã Đam Rông 3139,38#75  #76015,841#98  #2454113#73  #2466
48Xã Đam Rông 4391,25#10  #6517,184#91  #236143#106  #3070
49Xã Di Linh268,28#25  #19664,179#7  #341239#39  #1984
50Xã Đinh Trang Thượng203,77#45  #37620,568#79  #2134100#80  #2544
51Xã Đinh Văn Lâm Hà90,18#104  #139834,560#32  #1163384#24  #1654
52Xã Đơn Dương127,81#84  #8914,516#123  #318735#113  #3155
53Xã Đông Giang205,23#43  #3685,131#119  #315125#117  #3219
54Xã Đồng Kho268,72#24  #19430,885#46  #1411114#70  #2456
55Xã Đức An161,02#64  #57933,178#34  #1248206#47  #2078
56Xã Đức Lập59,41#115  #193531,722#41  #1347537#15  #1376
57Xã Đức Linh103,27#99  #119551,099#14  #553496#19  #1452
58Xã Đức Trọng148,78#71  #66885,163#4  #172571#13  #1321
59Xã Gia Hiệp324,43#15  #11121,462#75  #207166#91  #2828
60Xã Hải Ninh289,99#22  #16019,422#84  #219966#92  #2829
61Xã Hàm Kiệm162,09#63  #57231,445#43  #1371194#50  #2111
62Xã Hàm Liêm113,81#91  #105831,253#44  #1387274#34  #1896
63Xã Hàm Tân198,46#47  #39035,209#30  #1138177#56  #2167
64Xã Hàm Thạnh440,7#9  #4916,306#96  #241836#110  #3133
65Xã Hàm Thuận198,36#48  #3915,068#121  #315625#118  #3220
66Xã Hàm Thuận Bắc292,7#21  #15529,855#50  #1490101#78  #2535
67Xã Hàm Thuận Nam111,82#92  #108532,771#37  #1283292#29  #1855
68Xã Hiệp Thạnh127,19#85  #8965,131#120  #315240#109  #3106
69Xã Hòa Bắc159,35#66  #59719,979#80  #2162125#68  #2400
70Xã Hòa Ninh95,17#103  #133331,904#39  #1331335#27  #1744
71Xã Hòa Thắng328,09#14  #10611,558#109  #270235#111  #3145
72Xã Hoài Đức105,04#96  #116347,509#21  #642452#22  #1518
73Xã Hồng Sơn189,01#51  #43029,875#49  #1488158#59  #2237
74Xã Hồng Thái101,64#100  #122725,049#62  #1810245#38  #1962
75Xã Ka Đô108,08#94  #113127,954#57  #1619258#35  #1928
76Xã Kiến Đức167,63#61  #53538,928#24  #936231#40  #1997
77Xã Krông Nô159,82#65  #59122,636#71  #2005141#65  #2318
78Xã La Dạ264,17#27  #2079,435#114  #285735#112  #3147
79Xã Lạc Dương828,01#1  #614,912#102  #250518#122  #3264
80Xã Liên Hương128,23#83  #88670,737#6  #282552#14  #1346
81Xã Lương Sơn159,21#67  #60023,912#66  #1901150#62  #2270
82Xã Nam Ban Lâm Hà117,93#87  #100329,840#51  #1493252#37  #1942
83Xã Nam Đà132,69#79  #8372,152#124  #331316#123  #3280
84Xã Nam Dong104,04#98  #118135,701#29  #1101343#26  #1735
85Xã Nam Hà Lâm Hà100,37#101  #124519,870#81  #2173198#49  #2102
86Xã Nâm Nung219,66#41  #30819,655#83  #218189#84  #2614
87Xã Nam Thành201,78#46  #38037,497#26  #1000185#51  #2136
88Xã Nghị Đức114,97#88  #103820,737#78  #2124180#54  #2155
89Xã Nhân Cơ158,05#68  #61127,898#58  #1623176#57  #2170
90Xã Ninh Gia143,83#74  #71416,311#95  #2416113#72  #2465
91Xã Phan Rí Cửa67,67#113  #177586,813#2  #1611,276#6  #667
92Xã Phan Sơn584,52#2  #127,428#116  #298612#124  #3296
93Xã Phú Sơn Lâm Hà240,61#37  #26314,830#103  #251261#96  #2891
94Xã Phúc Thọ Lâm Hà231,14#38  #28116,920#92  #237773#89  #2761
95Xã Quảng Hòa85,44#105  #14648,594#115  #2918101#79  #2543
96Xã Quảng Khê224,29#39  #29817,825#88  #231279#87  #2702
97Xã Quảng Lập135,08#78  #80524,898#63  #1826184#52  #2141
98Xã Quảng Phú263,58#28  #21017,573#89  #233166#93  #2832
99Xã Quảng Sơn454,22#7  #4222,018#74  #203948#103  #3014
100Xã Quảng Tân294,18#20  #15231,185#45  #1392106#76  #2508
101Xã Quảng Tín310,17#18  #13134,591#31  #1161111#74  #2473
102Xã Quảng Trực558,78#3  #1611,168#110  #272819#121  #3259
103Xã Sơn Điền261,88#29  #2167,310#117  #300027#116  #3210
104Xã Sơn Mỹ254,52#32  #23026,599#60  #1716104#77  #2521
105Xã Sông Lũy253,33#33  #23221,243#77  #208683#86  #2659
106Xã Suối Kiết378,61#11  #7316,656#94  #239743#107  #3071
107Xã Tà Đùng531,33#4  #2522,703#70  #199842#108  #3078
108Xã Tà Hine128,69#82  #88423,027#69  #1974178#55  #2162
109Xã Tà Năng258,33#30  #22013,077#105  #260650#101  #2996
110Xã Tân Hà Lâm Hà168,9#59  #52821,360#76  #2078126#67  #2395
111Xã Tân Hải77,18#109  #161025,626#61  #1771332#28  #1755
112Xã Tân Hội146,28#72  #6924,945#122  #316633#114  #3171
113Xã Tân Lập257,61#31  #22216,810#93  #238565#95  #2844
114Xã Tân Minh223,76#40  #30022,292#73  #202699#81  #2551
115Xã Tân Thành64,8#114  #183630,611#48  #1435470#21  #1490
116Xã Tánh Linh271,39#23  #18946,741#22  #664172#58  #2184
117Xã Thuận An315,81#17  #12322,625#72  #200871#90  #2774
118Xã Thuận Hạnh129,78#81  #87419,236#85  #2208147#64  #2294
119Xã Trà Tân135,94#77  #79529,638#52  #1510217#42  #2040
120Xã Trường Xuân67,94#112  #177236,405#27  #1053535#16  #1381
121Xã Tuy Đức265,99#26  #20231,786#40  #1341119#69  #2432
122Xã Tuy Phong444,1#8  #489,510#113  #284721#120  #3249
123Xã Tuyên Quang38,17#120  #239328,817#54  #1562758#11  #1141
124Xã Vĩnh Hảo138,58#76  #76615,509#99  #2475111#75  #2480
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com