Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lâm Đồng theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Lạc Dương |
828,01 |
| #2 |
Xã Phan Sơn |
584,52 |
| #3 |
Xã Quảng Trực |
558,78 |
| #4 |
Xã Tà Đùng |
531,33 |
| #5 |
Xã Đắk Wil |
515,16 |
| #6 |
Xã Bảo Lâm 5 |
511,88 |
| #7 |
Xã Quảng Sơn |
454,22 |
| #8 |
Xã Tuy Phong |
444,1 |
| #9 |
Xã Hàm Thạnh |
440,7 |
| #10 |
Xã Đam Rông 4 |
391,25 |
| #11 |
Xã Suối Kiết |
378,61 |
| #12 |
Xã Đam Rông 2 |
365,58 |
| #13 |
Xã Bảo Lâm 4 |
343,35 |
| #14 |
Xã Hòa Thắng |
328,09 |
| #15 |
Xã Gia Hiệp |
324,43 |
| #16 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
323,74 |
| #17 |
Xã Thuận An |
315,81 |
| #18 |
Xã Quảng Tín |
310,17 |
| #19 |
Xã Bảo Thuận |
300,3 |
| #20 |
Xã Quảng Tân |
294,18 |
| #21 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
292,7 |
| #22 |
Xã Hải Ninh |
289,99 |
| #23 |
Xã Tánh Linh |
271,39 |
| #24 |
Xã Đồng Kho |
268,72 |
| #25 |
Xã Di Linh |
268,28 |
| #26 |
Xã Tuy Đức |
265,99 |
| #27 |
Xã La Dạ |
264,17 |
| #28 |
Xã Quảng Phú |
263,58 |
| #29 |
Xã Sơn Điền |
261,88 |
| #30 |
Xã Tà Năng |
258,33 |
| #31 |
Xã Tân Lập |
257,61 |
| #32 |
Xã Sơn Mỹ |
254,52 |
| #33 |
Xã Sông Lũy |
253,33 |
| #34 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
250,55 |
| #35 |
Xã Đạ Huoai 2 |
249,57 |
| #36 |
Xã D’Ran |
240,89 |
| #37 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
240,61 |
| #38 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
231,14 |
| #39 |
Xã Quảng Khê |
224,29 |
| #40 |
Xã Tân Minh |
223,76 |
| #41 |
Xã Nâm Nung |
219,66 |
| #42 |
Xã Đắk Mil |
213,76 |
| #43 |
Xã Đông Giang |
205,23 |
| #44 |
Xã Bảo Lâm 1 |
204,43 |
| #45 |
Xã Đinh Trang Thượng |
203,77 |
| #46 |
Xã Nam Thành |
201,78 |
| #47 |
Xã Hàm Tân |
198,46 |
| #48 |
Xã Hàm Thuận |
198,36 |
| #49 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
194,82 |
| #50 |
Xã Đắk Song |
193,21 |
| #51 |
Xã Hồng Sơn |
189,01 |
| #52 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
186,07 |
| #53 |
Đặc khu Phú Quý |
178 |
| #54 |
Xã Cát Tiên 2 |
177,26 |
| #55 |
Phường 2 Bảo Lộc |
176,72 |
| #56 |
Phường Phú Thủy |
173,44 |
| #57 |
Xã Đam Rông 1 |
172,55 |
| #58 |
Xã Cát Tiên 3 |
171,31 |
| #59 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
168,9 |
| #60 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
168,83 |
| #61 |
Xã Kiến Đức |
167,63 |
| #62 |
Xã Bắc Ruộng |
165,33 |
| #63 |
Xã Hàm Kiệm |
162,09 |
| #64 |
Xã Đức An |
161,02 |
| #65 |
Xã Krông Nô |
159,82 |
| #66 |
Xã Hòa Bắc |
159,35 |
| #67 |
Xã Lương Sơn |
159,21 |
| #68 |
Xã Nhân Cơ |
158,05 |
| #69 |
Xã Bảo Lâm 3 |
152,13 |
| #70 |
Xã Bắc Bình |
148,99 |
| #71 |
Xã Đức Trọng |
148,78 |
| #72 |
Xã Tân Hội |
146,28 |
| #73 |
Xã Đạ Tẻh |
145,85 |
| #74 |
Xã Ninh Gia |
143,83 |
| #75 |
Xã Đam Rông 3 |
139,38 |
| #76 |
Xã Vĩnh Hảo |
138,58 |
| #77 |
Xã Trà Tân |
135,94 |
| #78 |
Xã Quảng Lập |
135,08 |
| #79 |
Xã Nam Đà |
132,69 |
| #80 |
Xã Đạ Huoai 3 |
131,51 |
| #81 |
Xã Thuận Hạnh |
129,78 |
| #82 |
Xã Tà Hine |
128,69 |
| #83 |
Xã Liên Hương |
128,23 |
| #84 |
Xã Đơn Dương |
127,81 |
| #85 |
Xã Hiệp Thạnh |
127,19 |
| #86 |
Phường Mũi Né |
118,59 |
| #87 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
117,93 |
| #88 |
Xã Nghị Đức |
114,97 |
| #89 |
Xã Bảo Lâm 2 |
114 |
| #90 |
Xã Đạ Huoai |
113,96 |
| #91 |
Xã Hàm Liêm |
113,81 |
| #92 |
Xã Hàm Thuận Nam |
111,82 |
| #93 |
Phường 3 Bảo Lộc |
108,98 |
| #94 |
Xã Ka Đô |
108,08 |
| #95 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
105,78 |
| #96 |
Xã Hoài Đức |
105,04 |
| #97 |
Xã Cư Jút |
104,11 |
| #98 |
Xã Nam Dong |
104,04 |
| #99 |
Xã Đức Linh |
103,27 |
| #100 |
Xã Hồng Thái |
101,64 |
| #101 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
100,37 |
| #102 |
Xã Đắk Sắk |
99 |
| #103 |
Xã Hòa Ninh |
95,17 |
| #104 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
90,18 |
| #105 |
Xã Quảng Hòa |
85,44 |
| #106 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
80,92 |
| #107 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
80,58 |
| #108 |
Xã Cát Tiên |
78,13 |
| #109 |
Xã Tân Hải |
77,18 |
| #110 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
73,45 |
| #111 |
Phường La Gi |
68,47 |
| #112 |
Xã Trường Xuân |
67,94 |
| #113 |
Xã Phan Rí Cửa |
67,67 |
| #114 |
Xã Tân Thành |
64,8 |
| #115 |
Xã Đức Lập |
59,41 |
| #116 |
Phường Tiến Thành |
55,06 |
| #117 |
Phường 1 Bảo Lộc |
51,46 |
| #118 |
Phường Bình Thuận |
45,16 |
| #119 |
Phường Hàm Thắng |
44,9 |
| #120 |
Xã Tuyên Quang |
38,17 |
| #121 |
Phường Phước Hội |
38,09 |
| #122 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
35,03 |
| #123 |
Phường B’Lao |
33,77 |
| #124 |
Phường Phan Thiết |
4,46 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com