Trang chủ > Lạng Sơn > Phường/xã/đặc khu tại Lạng Sơn > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lạng Sơn theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Xã Thống Nhất 71,665
#2 Phường Đông Kinh 50,436
#3 Xã Hoàng Văn Thụ 41,624
#4 Xã Tân Tiến 33,994
#5 Xã Hữu Lũng 30,848
#6 Xã Tân Thành 30,611
#7 Phường Tam Thanh 30,301
#8 Xã Đồng Đăng 24,976
#9 Xã Na Dương 24,369
#10 Xã Lộc Bình 23,316
#11 Phường Lương Văn Tri 23,136
#12 Xã Tuấn Sơn 20,611
#13 Xã Thất Khê 20,153
#14 Xã Vân Nham 19,497
#15 Phường Kỳ Lừa 18,420
#16 Xã Đoàn Kết 17,938
#17 Xã Bắc Sơn 16,907
#18 Xã Yên Phúc 16,585
#19 Xã Bình Gia 15,008
#20 Xã Thiện Tân 14,827
#21 Xã Yên Bình 14,813
#22 Xã Tri Lễ 14,432
#23 Xã Vạn Linh 14,197
#24 Xã Na Sầm 14,117
#25 Xã Quốc Khánh 13,962
#26 Xã Bằng Mạc 13,647
#27 Xã Vũ Lăng 13,562
#28 Xã Khánh Khê 13,373
#29 Xã Vũ Lễ 12,944
#30 Xã Chi Lăng 12,860
#31 Xã Hưng Vũ 12,122
#32 Xã Cai Kinh 12,027
#33 Xã Chiến Thắng 11,563
#34 Xã Tràng Định 11,529
#35 Xã Tân Tri 11,485
#36 Xã Nhất Hòa 11,400
#37 Xã Điềm He 11,340
#38 Xã Nhân Lý 11,077
#39 Xã Tân Đoàn 10,589
#40 Xã Ba Sơn 10,416
#41 Xã Văn Quan 9,955
#42 Xã Đình Lập 9,916
#43 Xã Mẫu Sơn 9,655
#44 Xã Tân Văn 9,497
#45 Xã Khuất Xá 9,283
#46 Xã Hữu Liên 8,754
#47 Xã Thái Bình 8,346
#48 Xã Kiên Mộc 7,976
#49 Xã Văn Lãng 7,689
#50 Xã Quan Sơn 7,511
#51 Xã Hội Hoan 7,479
#52 Xã Thiện Thuật 7,305
#53 Xã Lợi Bác 7,163
#54 Xã Cao Lộc 6,920
#55 Xã Thụy Hùng 6,890
#56 Xã Hồng Phong 6,885
#57 Xã Thiện Hòa 6,771
#58 Xã Xuân Dương 6,621
#59 Xã Công Sơn 6,506
#60 Xã Hoa Thám 6,131
#61 Xã Châu Sơn 5,948
#62 Xã Quốc Việt 5,906
#63 Xã Thiện Long 5,774
#64 Xã Kháng Chiến 5,684
#65 Xã Quý Hòa 3,001
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com