Trang chủ > Lạng Sơn > Phường/xã/đặc khu tại Lạng Sơn > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lạng Sơn theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Kỳ Lừa 2,302
#2 Phường Tam Thanh 1,122
#3 Phường Đông Kinh 917
#4 Phường Lương Văn Tri 723
#5 Xã Hoàng Văn Thụ 671
#6 Xã Thống Nhất 597
#7 Xã Hữu Lũng 582
#8 Xã Tân Thành 470
#9 Xã Lộc Bình 295
#10 Xã Đồng Đăng 271
#11 Xã Vân Nham 240
#12 Xã Na Dương 221
#13 Xã Bắc Sơn 211
#14 Xã Thất Khê 199
#15 Xã Tuấn Sơn 185
#16 Xã Tân Tiến 164
#17 Xã Chi Lăng 160
#18 Xã Thiện Tân 159
#19 Xã Na Sầm 150
#20 Xã Bình Gia 142
#21 Xã Khánh Khê 142
#22 Xã Yên Phúc 140
#23 Xã Vũ Lễ 140
#24 Xã Yên Bình 124
#25 Xã Vũ Lăng 121
#26 Xã Bằng Mạc 115
#27 Xã Cai Kinh 113
#28 Xã Văn Quan 113
#29 Xã Vạn Linh 111
#30 Xã Điềm He 110
#31 Xã Tân Đoàn 105
#32 Xã Chiến Thắng 101
#33 Xã Tràng Định 97
#34 Xã Hưng Vũ 91
#35 Xã Nhân Lý 87
#36 Xã Tân Văn 84
#37 Xã Quốc Khánh 83
#38 Xã Tân Tri 83
#39 Xã Nhất Hòa 79
#40 Xã Quan Sơn 76
#41 Xã Công Sơn 76
#42 Xã Đoàn Kết 74
#43 Xã Khuất Xá 74
#44 Xã Hữu Liên 71
#45 Xã Mẫu Sơn 70
#46 Xã Ba Sơn 67
#47 Xã Cao Lộc 66
#48 Xã Hội Hoan 63
#49 Xã Thụy Hùng 63
#50 Xã Đình Lập 60
#51 Xã Tri Lễ 59
#52 Xã Văn Lãng 58
#53 Xã Thiện Thuật 54
#54 Xã Lợi Bác 51
#55 Xã Hồng Phong 51
#56 Xã Quốc Việt 50
#57 Xã Thiện Hòa 42
#58 Xã Hoa Thám 40
#59 Xã Kháng Chiến 40
#60 Xã Thiện Long 34
#61 Xã Xuân Dương 31
#62 Xã Thái Bình 27
#63 Xã Quý Hòa 23
#64 Xã Kiên Mộc 19
#65 Xã Châu Sơn 19
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com