Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Lạng Sơn theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Kiên Mộc |
417,78 |
| #2 |
Xã Thái Bình |
305,25 |
| #3 |
Xã Châu Sơn |
301,31 |
| #4 |
Xã Tri Lễ |
243,95 |
| #5 |
Xã Đoàn Kết |
240,66 |
| #6 |
Xã Tân Tiến |
207,2 |
| #7 |
Xã Xuân Dương |
206,7 |
| #8 |
Xã Quốc Khánh |
168,15 |
| #9 |
Xã Thiện Long |
167,26 |
| #10 |
Xã Đình Lập |
164,66 |
| #11 |
Xã Thiện Hòa |
160,31 |
| #12 |
Xã Ba Sơn |
154,96 |
| #13 |
Xã Hoa Thám |
151,78 |
| #14 |
Xã Nhất Hòa |
143,72 |
| #15 |
Xã Kháng Chiến |
142 |
| #16 |
Xã Lợi Bác |
139,11 |
| #17 |
Xã Tân Tri |
137,61 |
| #18 |
Xã Mẫu Sơn |
136,04 |
| #19 |
Xã Thiện Thuật |
134,5 |
| #20 |
Xã Hưng Vũ |
133,24 |
| #21 |
Xã Hồng Phong |
132,98 |
| #22 |
Xã Văn Lãng |
132,28 |
| #23 |
Xã Quý Hòa |
130,28 |
| #24 |
Xã Nhân Lý |
126,86 |
| #25 |
Xã Vạn Linh |
126,54 |
| #26 |
Xã Khuất Xá |
124,91 |
| #27 |
Xã Hữu Liên |
122,56 |
| #28 |
Xã Thống Nhất |
120,1 |
| #29 |
Xã Yên Bình |
119,22 |
| #30 |
Xã Tràng Định |
118,41 |
| #31 |
Xã Quốc Việt |
117,97 |
| #32 |
Xã Yên Phúc |
117,93 |
| #33 |
Xã Bằng Mạc |
117,82 |
| #34 |
Xã Hội Hoan |
117,43 |
| #35 |
Xã Chiến Thắng |
114,27 |
| #36 |
Xã Vũ Lăng |
112,27 |
| #37 |
Xã Tân Văn |
112,06 |
| #38 |
Xã Tuấn Sơn |
111,21 |
| #39 |
Xã Na Dương |
109,91 |
| #40 |
Xã Thụy Hùng |
108,76 |
| #41 |
Xã Cai Kinh |
105,56 |
| #42 |
Xã Bình Gia |
104,98 |
| #43 |
Xã Cao Lộc |
103,86 |
| #44 |
Xã Điềm He |
103,12 |
| #45 |
Xã Thất Khê |
100,52 |
| #46 |
Xã Tân Đoàn |
100,41 |
| #47 |
Xã Quan Sơn |
98,2 |
| #48 |
Xã Na Sầm |
94,47 |
| #49 |
Xã Khánh Khê |
93,64 |
| #50 |
Xã Thiện Tân |
93,07 |
| #51 |
Xã Vũ Lễ |
92,1 |
| #52 |
Xã Đồng Đăng |
91,57 |
| #53 |
Xã Văn Quan |
87,57 |
| #54 |
Xã Công Sơn |
84,74 |
| #55 |
Xã Vân Nham |
81,22 |
| #56 |
Xã Bắc Sơn |
80,46 |
| #57 |
Xã Chi Lăng |
80,21 |
| #58 |
Xã Lộc Bình |
79,15 |
| #59 |
Xã Tân Thành |
64,8 |
| #60 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
61,7 |
| #61 |
Phường Đông Kinh |
54,71 |
| #62 |
Xã Hữu Lũng |
52,87 |
| #63 |
Phường Lương Văn Tri |
31,76 |
| #64 |
Phường Tam Thanh |
27,35 |
| #65 |
Phường Kỳ Lừa |
7,84 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com