Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Ninh Bình theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Nam Định |
188,751 |
| #2 |
Phường Hoa Lư |
148,406 |
| #3 |
Xã Bình Minh |
83,354 |
| #4 |
Xã Quỳnh Lưu |
73,584 |
| #5 |
Phường Trường Thi |
69,988 |
| #6 |
Xã Hải Hưng |
64,918 |
| #7 |
Phường Phủ Lý |
62,893 |
| #8 |
Xã Bình Sơn |
61,517 |
| #9 |
Xã Bình An |
59,475 |
| #10 |
Xã Xuân Hưng |
53,539 |
| #11 |
Phường Nam Hoa Lư |
53,514 |
| #12 |
Xã Ý Yên |
53,419 |
| #13 |
Xã Giao Hòa |
52,180 |
| #14 |
Xã Hải Anh |
51,246 |
| #15 |
Phường Tây Hoa Lư |
46,648 |
| #16 |
Xã Hải Hậu |
45,227 |
| #17 |
Xã Hải Tiến |
44,728 |
| #18 |
Xã Hải Xuân |
44,001 |
| #19 |
Xã Giao Thủy |
41,960 |
| #20 |
Phường Phù Vân |
40,927 |
| #21 |
Xã Xuân Hồng |
40,698 |
| #22 |
Xã Cổ Lễ |
40,163 |
| #23 |
Xã Yên Khánh |
40,134 |
| #24 |
Phường Duy Tiên |
39,957 |
| #25 |
Xã Nam Trực |
39,822 |
| #26 |
Xã Vũ Dương |
39,429 |
| #27 |
Xã Cát Thành |
39,035 |
| #28 |
Xã Ninh Giang |
38,745 |
| #29 |
Xã Nam Minh |
38,121 |
| #30 |
Phường Mỹ Lộc |
38,068 |
| #31 |
Xã Nam Lý |
37,887 |
| #32 |
Xã Nam Ninh |
37,668 |
| #33 |
Xã Phát Diệm |
37,617 |
| #34 |
Xã Phong Doanh |
37,231 |
| #35 |
Phường Nguyễn Úy |
36,420 |
| #36 |
Phường Vị Khê |
36,210 |
| #37 |
Xã Vĩnh Trụ |
36,158 |
| #38 |
Xã Yên Đồng |
35,898 |
| #39 |
Phường Hồng Quang |
35,784 |
| #40 |
Xã Yên Mô |
35,415 |
| #41 |
Xã Bình Lục |
35,225 |
| #42 |
Phường Đồng Văn |
34,484 |
| #43 |
Phường Đông Hoa Lư |
34,414 |
| #44 |
Xã Giao Ninh |
33,777 |
| #45 |
Xã Hải Thịnh |
33,521 |
| #46 |
Phường Châu Sơn |
33,348 |
| #47 |
Phường Hà Nam |
33,343 |
| #48 |
Xã Thanh Sơn |
33,342 |
| #49 |
Xã Nho Quan |
33,204 |
| #50 |
Xã Quỹ Nhất |
32,984 |
| #51 |
Xã Ninh Cường |
32,887 |
| #52 |
Xã Lý Nhân |
32,183 |
| #53 |
Xã Yên Từ |
31,917 |
| #54 |
Xã Nam Hồng |
31,823 |
| #55 |
Phường Đông A |
31,802 |
| #56 |
Xã Vạn Thắng |
31,625 |
| #57 |
Phường Trung Sơn |
31,539 |
| #58 |
Phường Thiên Trường |
31,031 |
| #59 |
Xã Rạng Đông |
30,956 |
| #60 |
Xã Đồng Thịnh |
30,888 |
| #61 |
Phường Thành Nam |
30,830 |
| #62 |
Xã Hiển Khánh |
29,965 |
| #63 |
Xã Giao Phúc |
29,758 |
| #64 |
Xã Kim Sơn |
29,382 |
| #65 |
Xã Giao Minh |
29,261 |
| #66 |
Xã Gia Viễn |
28,921 |
| #67 |
Xã Lai Thành |
28,718 |
| #68 |
Xã Nghĩa Sơn |
28,669 |
| #69 |
Phường Yên Thắng |
28,405 |
| #70 |
Xã Nam Đồng |
28,348 |
| #71 |
Phường Duy Tân |
28,299 |
| #72 |
Xã Phú Long |
28,150 |
| #73 |
Xã Giao Hưng |
27,985 |
| #74 |
Phường Liêm Tuyền |
27,781 |
| #75 |
Xã Liêm Hà |
27,732 |
| #76 |
Phường Tiên Sơn |
27,062 |
| #77 |
Phường Tam Điệp |
26,845 |
| #78 |
Xã Giao Bình |
26,708 |
| #79 |
Xã Vụ Bản |
26,675 |
| #80 |
Xã Khánh Trung |
26,453 |
| #81 |
Xã Hải Quang |
25,798 |
| #82 |
Xã Khánh Thiện |
25,693 |
| #83 |
Xã Khánh Nhạc |
25,612 |
| #84 |
Xã Nghĩa Hưng |
25,459 |
| #85 |
Phường Lê Hồ |
24,780 |
| #86 |
Xã Nhân Hà |
24,535 |
| #87 |
Phường Duy Hà |
24,310 |
| #88 |
Xã Đồng Thái |
24,049 |
| #89 |
Xã Đại Hoàng |
23,848 |
| #90 |
Xã Nghĩa Lâm |
23,753 |
| #91 |
Xã Khánh Hội |
23,641 |
| #92 |
Xã Thanh Liêm |
23,609 |
| #93 |
Xã Liên Minh |
23,443 |
| #94 |
Phường Kim Bảng |
23,232 |
| #95 |
Phường Lý Thường Kiệt |
22,958 |
| #96 |
Xã Phú Sơn |
22,712 |
| #97 |
Xã Yên Mạc |
22,524 |
| #98 |
Xã Định Hóa |
22,333 |
| #99 |
Xã Tân Minh |
22,292 |
| #100 |
Xã Trần Thương |
21,933 |
| #101 |
Xã Gia Hưng |
21,669 |
| #102 |
Phường Kim Thanh |
21,340 |
| #103 |
Phường Yên Sơn |
21,196 |
| #104 |
Xã Quang Hưng |
20,701 |
| #105 |
Xã Gia Trấn |
20,619 |
| #106 |
Xã Gia Lâm |
20,189 |
| #107 |
Xã Nam Xang |
19,860 |
| #108 |
Xã Gia Tường |
19,489 |
| #109 |
Xã Trực Ninh |
18,453 |
| #110 |
Xã Bình Giang |
18,257 |
| #111 |
Xã Tân Thanh |
18,116 |
| #112 |
Phường Tam Chúc |
18,114 |
| #113 |
Xã Chất Bình |
17,237 |
| #114 |
Xã Gia Phong |
13,034 |
| #115 |
Xã Yên Cường |
9,741 |
| #116 |
Xã Kim Đông |
9,409 |
| #117 |
Xã Xuân Giang |
9,234 |
| #118 |
Xã Cúc Phương |
8,650 |
| #119 |
Xã Minh Tân |
7,485 |
| #120 |
Xã Hồng Phong |
6,885 |
| #121 |
Xã Bình Mỹ |
6,865 |
| #122 |
Xã Xuân Trường |
5,669 |
| #123 |
Xã Bắc Lý |
5,552 |
| #124 |
Xã Thanh Bình |
4,741 |
| #125 |
Xã Minh Thái |
3,333 |
| #126 |
Xã Thanh Lâm |
2,955 |
| #127 |
Xã Hải An |
2,692 |
| #128 |
Xã Quang Thiện |
2,686 |
| #129 |
Xã Gia Vân |
2,592 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com