Trang chủ > Ninh Bình > Phường/xã/đặc khu tại Ninh Bình > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Ninh Bình theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Xã Giao Hòa 438,62
#2 Xã Thanh Sơn 315,4
#3 Xã Bình Sơn 281,7
#4 Phường Nguyễn Úy 245,71
#5 Xã Giao Thủy 235,75
#6 Xã Tân Minh 223,76
#7 Xã Bình Giang 163,7
#8 Xã Hồng Phong 132,98
#9 Xã Cúc Phương 132,68
#10 Xã Xuân Trường 122,92
#11 Xã Nghĩa Lâm 121,75
#12 Xã Yên Cường 116,9
#13 Xã Tân Thanh 114,5
#14 Xã Bắc Lý 109,17
#15 Xã Minh Tân 105,7
#16 Xã Xuân Giang 86,06
#17 Xã Thanh Bình 86
#18 Phường Tây Hoa Lư 84,96
#19 Xã Bình Mỹ 82,62
#20 Xã Kim Đông 81,82
#21 Xã Phú Long 75,01
#22 Xã Vạn Thắng 74,8
#23 Xã Bình An 73,43
#24 Xã Nghĩa Hưng 68,65
#25 Xã Định Hóa 67,3
#26 Phường Nam Hoa Lư 54,3
#27 Phường Hoa Lư 53,72
#28 Phường Lý Thường Kiệt 53,66
#29 Xã Thanh Lâm 52,91
#30 Xã Đồng Thái 47,6
#31 Xã Ý Yên 46,73
#32 Phường Tam Chúc 46,56
#33 Phường Tam Điệp 41,2
#34 Xã Phú Sơn 41,12
#35 Xã Quỳnh Lưu 40,55
#36 Xã Hải Hưng 39,89
#37 Xã Gia Viễn 39,8
#38 Phường Trung Sơn 38,15
#39 Xã Gia Lâm 37,61
#40 Xã Bình Minh 36,7
#41 Phường Yên Sơn 35,86
#42 Phường Mỹ Lộc 35,54
#43 Xã Phong Doanh 34,98
#44 Xã Hải Thịnh 32,92
#45 Xã Quỹ Nhất 32,7
#46 Xã Nho Quan 32,62
#47 Xã Rạng Đông 32,39
#48 Phường Trường Thi 31,5
#49 Xã Hải Xuân 31,27
#50 Xã Vũ Dương 30,59
#51 Xã Yên Đồng 30,53
#52 Xã Đồng Thịnh 30,45
#53 Xã Hiển Khánh 30,24
#54 Phường Hà Nam 29,98
#55 Phường Yên Thắng 29,95
#56 Xã Yên Khánh 29,88
#57 Xã Kim Sơn 29,4
#58 Phường Duy Tiên 28,93
#59 Phường Duy Tân 28,86
#60 Xã Nam Hồng 28,81
#61 Xã Nam Lý 28,69
#62 Xã Yên Mô 28,6
#63 Xã Gia Hưng 28,37
#64 Xã Giao Minh 27,74
#65 Xã Xuân Hồng 27,61
#66 Phường Hồng Quang 27,53
#67 Xã Gia Tường 27,09
#68 Xã Gia Vân 26,94
#69 Xã Nghĩa Sơn 26,83
#70 Xã Khánh Trung 26,42
#71 Xã Trần Thương 26,32
#72 Xã Hải Anh 26,13
#73 Xã Giao Ninh 25,81
#74 Xã Nam Ninh 25,8
#75 Phường Đông Hoa Lư 25,62
#76 Phường Vị Khê 25,27
#77 Xã Hải An 25,19
#78 Xã Nam Minh 24,79
#79 Xã Hải Quang 24,68
#80 Xã Khánh Thiện 24,51
#81 Xã Hải Tiến 24,19
#82 Xã Yên Từ 23,98
#83 Xã Nhân Hà 23,98
#84 Xã Bình Lục 23,97
#85 Phường Tiên Sơn 23,96
#86 Xã Hải Hậu 23,87
#87 Xã Đại Hoàng 23,75
#88 Xã Ninh Giang 23,69
#89 Xã Minh Thái 23,44
#90 Xã Nam Đồng 23,42
#91 Xã Thanh Liêm 23,27
#92 Xã Xuân Hưng 23,17
#93 Xã Phát Diệm 23,1
#94 Xã Cát Thành 23,07
#95 Xã Khánh Hội 22,89
#96 Xã Nam Xang 22,76
#97 Phường Lê Hồ 22,4
#98 Xã Ninh Cường 22,28
#99 Phường Đông A 22,07
#100 Xã Lai Thành 22,07
#101 Xã Giao Bình 21,75
#102 Xã Giao Hưng 21,74
#103 Xã Vụ Bản 21,56
#104 Phường Liêm Tuyền 21,44
#105 Xã Liên Minh 20,98
#106 Xã Liêm Hà 20,95
#107 Xã Quang Thiện 20,73
#108 Xã Yên Mạc 20,6
#109 Phường Thiên Trường 20,53
#110 Xã Nam Trực 20,47
#111 Phường Nam Định 19,91
#112 Xã Khánh Nhạc 19,58
#113 Xã Giao Phúc 19,47
#114 Phường Phù Vân 19,34
#115 Phường Đồng Văn 18,88
#116 Xã Gia Trấn 18,76
#117 Xã Chất Bình 18,6
#118 Xã Gia Phong 18,53
#119 Xã Lý Nhân 18,38
#120 Xã Cổ Lễ 18,33
#121 Xã Vĩnh Trụ 17,59
#122 Phường Châu Sơn 17,45
#123 Xã Trực Ninh 17,26
#124 Phường Thành Nam 16,03
#125 Xã Quang Hưng 15,89
#126 Phường Duy Hà 15,46
#127 Phường Kim Bảng 15,22
#128 Phường Kim Thanh 13,72
#129 Phường Phủ Lý 11,84
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com