Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Ninh Bình theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Nam Định |
9,437 |
| #2 |
Phường Phủ Lý |
5,241 |
| #3 |
Phường Hoa Lư |
2,748 |
| #4 |
Xã Xuân Hưng |
2,327 |
| #5 |
Xã Bình Minh |
2,252 |
| #6 |
Xã Cổ Lễ |
2,231 |
| #7 |
Phường Trường Thi |
2,187 |
| #8 |
Phường Phù Vân |
2,154 |
| #9 |
Xã Vĩnh Trụ |
2,008 |
| #10 |
Xã Nam Trực |
1,991 |
| #11 |
Xã Hải Anh |
1,971 |
| #12 |
Phường Châu Sơn |
1,961 |
| #13 |
Phường Thành Nam |
1,926 |
| #14 |
Xã Hải Hậu |
1,884 |
| #15 |
Xã Hải Tiến |
1,863 |
| #16 |
Phường Đồng Văn |
1,814 |
| #17 |
Xã Quỳnh Lưu |
1,794 |
| #18 |
Xã Lý Nhân |
1,787 |
| #19 |
Xã Cát Thành |
1,697 |
| #20 |
Xã Phát Diệm |
1,635 |
| #21 |
Xã Hải Hưng |
1,622 |
| #22 |
Phường Duy Hà |
1,620 |
| #23 |
Xã Ninh Giang |
1,614 |
| #24 |
Xã Giao Phúc |
1,566 |
| #25 |
Phường Kim Bảng |
1,548 |
| #26 |
Xã Nam Minh |
1,524 |
| #27 |
Phường Kim Thanh |
1,524 |
| #28 |
Xã Ninh Cường |
1,494 |
| #29 |
Phường Thiên Trường |
1,477 |
| #30 |
Xã Bình Lục |
1,467 |
| #31 |
Xã Xuân Hồng |
1,453 |
| #32 |
Xã Nam Ninh |
1,448 |
| #33 |
Phường Vị Khê |
1,448 |
| #34 |
Phường Đông A |
1,445 |
| #35 |
Xã Hải Xuân |
1,419 |
| #36 |
Phường Duy Tiên |
1,377 |
| #37 |
Xã Yên Khánh |
1,337 |
| #38 |
Xã Yên Từ |
1,329 |
| #39 |
Phường Đông Hoa Lư |
1,323 |
| #40 |
Phường Liêm Tuyền |
1,322 |
| #41 |
Xã Liêm Hà |
1,320 |
| #42 |
Xã Nam Lý |
1,306 |
| #43 |
Xã Lai Thành |
1,305 |
| #44 |
Xã Giao Ninh |
1,299 |
| #45 |
Xã Quang Hưng |
1,293 |
| #46 |
Xã Khánh Nhạc |
1,280 |
| #47 |
Phường Hồng Quang |
1,278 |
| #48 |
Xã Giao Hưng |
1,272 |
| #49 |
Xã Vũ Dương |
1,271 |
| #50 |
Xã Nam Đồng |
1,232 |
| #51 |
Xã Yên Mô |
1,221 |
| #52 |
Xã Giao Bình |
1,214 |
| #53 |
Xã Vụ Bản |
1,212 |
| #54 |
Xã Yên Đồng |
1,158 |
| #55 |
Xã Ý Yên |
1,136 |
| #56 |
Phường Tiên Sơn |
1,127 |
| #57 |
Phường Lê Hồ |
1,126 |
| #58 |
Xã Liên Minh |
1,116 |
| #59 |
Phường Hà Nam |
1,111 |
| #60 |
Xã Nam Hồng |
1,097 |
| #61 |
Xã Gia Trấn |
1,085 |
| #62 |
Xã Trực Ninh |
1,085 |
| #63 |
Xã Yên Mạc |
1,072 |
| #64 |
Xã Phong Doanh |
1,063 |
| #65 |
Xã Nghĩa Sơn |
1,061 |
| #66 |
Phường Mỹ Lộc |
1,057 |
| #67 |
Xã Giao Minh |
1,045 |
| #68 |
Xã Hải Quang |
1,031 |
| #69 |
Xã Đồng Thịnh |
1,029 |
| #70 |
Xã Khánh Thiện |
1,027 |
| #71 |
Xã Khánh Hội |
1,027 |
| #72 |
Xã Thanh Liêm |
1,026 |
| #73 |
Xã Nhân Hà |
1,022 |
| #74 |
Xã Khánh Trung |
1,017 |
| #75 |
Xã Hải Thịnh |
1,015 |
| #76 |
Xã Kim Sơn |
1,013 |
| #77 |
Xã Nho Quan |
1,006 |
| #78 |
Xã Quỹ Nhất |
999 |
| #79 |
Xã Hiển Khánh |
998 |
| #80 |
Xã Đại Hoàng |
993 |
| #81 |
Phường Nam Hoa Lư |
991 |
| #82 |
Phường Duy Tân |
975 |
| #83 |
Xã Rạng Đông |
967 |
| #84 |
Phường Yên Thắng |
946 |
| #85 |
Xã Chất Bình |
907 |
| #86 |
Xã Nam Xang |
863 |
| #87 |
Xã Trần Thương |
843 |
| #88 |
Phường Trung Sơn |
829 |
| #89 |
Xã Bình An |
814 |
| #90 |
Xã Gia Hưng |
773 |
| #91 |
Xã Gia Viễn |
723 |
| #92 |
Xã Gia Tường |
721 |
| #93 |
Xã Gia Phong |
686 |
| #94 |
Phường Tam Điệp |
654 |
| #95 |
Phường Yên Sơn |
588 |
| #96 |
Xã Phú Sơn |
553 |
| #97 |
Phường Tây Hoa Lư |
548 |
| #98 |
Xã Gia Lâm |
531 |
| #99 |
Xã Đồng Thái |
501 |
| #100 |
Phường Lý Thường Kiệt |
425 |
| #101 |
Xã Vạn Thắng |
421 |
| #102 |
Phường Tam Chúc |
385 |
| #103 |
Xã Phú Long |
375 |
| #104 |
Xã Nghĩa Hưng |
368 |
| #105 |
Xã Định Hóa |
333 |
| #106 |
Xã Bình Sơn |
218 |
| #107 |
Xã Nghĩa Lâm |
194 |
| #108 |
Xã Giao Thủy |
177 |
| #109 |
Xã Tân Thanh |
157 |
| #110 |
Phường Nguyễn Úy |
148 |
| #111 |
Xã Minh Thái |
144 |
| #112 |
Xã Quang Thiện |
127 |
| #113 |
Xã Giao Hòa |
118 |
| #114 |
Xã Kim Đông |
114 |
| #115 |
Xã Bình Giang |
111 |
| #116 |
Xã Xuân Giang |
107 |
| #117 |
Xã Hải An |
107 |
| #118 |
Xã Thanh Sơn |
105 |
| #119 |
Xã Tân Minh |
99 |
| #120 |
Xã Gia Vân |
96 |
| #121 |
Xã Yên Cường |
83 |
| #122 |
Xã Bình Mỹ |
82 |
| #123 |
Xã Minh Tân |
70 |
| #124 |
Xã Cúc Phương |
65 |
| #125 |
Xã Thanh Bình |
55 |
| #126 |
Xã Thanh Lâm |
55 |
| #127 |
Xã Hồng Phong |
51 |
| #128 |
Xã Bắc Lý |
50 |
| #129 |
Xã Xuân Trường |
46 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com