Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Ngãi theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Xã Bình Minh |
83,354 |
| #2 |
Phường Kon Tum |
77,456 |
| #3 |
Phường Nghĩa Lộ |
73,556 |
| #4 |
Xã Bình Sơn |
61,517 |
| #5 |
Phường Cẩm Thành |
60,996 |
| #6 |
Xã Vạn Tường |
60,612 |
| #7 |
Xã Tư Nghĩa |
59,172 |
| #8 |
Xã Đông Sơn |
56,334 |
| #9 |
Xã Tịnh Khê |
55,919 |
| #10 |
Phường Trương Quang Trọng |
49,308 |
| #11 |
Xã An Phú |
49,051 |
| #12 |
Phường Trà Câu |
45,524 |
| #13 |
Phường Đức Phổ |
41,358 |
| #14 |
Xã Long Phụng |
39,973 |
| #15 |
Xã Nghĩa Giang |
39,371 |
| #16 |
Xã Vệ Giang |
38,683 |
| #17 |
Xã Lân Phong |
36,123 |
| #18 |
Xã Đăk Hà |
36,087 |
| #19 |
Xã Đình Cương |
36,083 |
| #20 |
Xã Mộ Đức |
35,895 |
| #21 |
Xã Bờ Y |
35,375 |
| #22 |
Xã Đăk Tô |
35,216 |
| #23 |
Phường Sa Huỳnh |
32,396 |
| #24 |
Xã Nghĩa Hành |
31,533 |
| #25 |
Phường Đăk Cấm |
29,799 |
| #26 |
Xã Khánh Cường |
28,964 |
| #27 |
Xã Thọ Phong |
27,787 |
| #28 |
Xã Đăk Rơ Wa |
25,221 |
| #29 |
Xã Sơn Hạ |
24,775 |
| #30 |
Xã Phước Giang |
23,842 |
| #31 |
Xã Ngọk Bay |
23,391 |
| #32 |
Đặc khu Lý Sơn |
22,680 |
| #33 |
Xã Trường Giang |
22,047 |
| #34 |
Xã Ba Gia |
21,511 |
| #35 |
Xã Ia Chim |
21,142 |
| #36 |
Xã Trà Giang |
20,801 |
| #37 |
Xã Sơn Hà |
20,326 |
| #38 |
Xã Sa Thầy |
19,965 |
| #39 |
Xã Đăk Mar |
19,599 |
| #40 |
Xã Trà Bồng |
18,926 |
| #41 |
Phường Đăk Bla |
18,730 |
| #42 |
Xã Kon Braih |
18,373 |
| #43 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
18,041 |
| #44 |
Xã Đăk Pék |
17,434 |
| #45 |
Xã Thiện Tín |
17,357 |
| #46 |
Xã Sơn Linh |
17,139 |
| #47 |
Xã Sa Bình |
16,711 |
| #48 |
Xã Bình Chương |
16,565 |
| #49 |
Xã Dục Nông |
15,771 |
| #50 |
Xã Mỏ Cày |
14,560 |
| #51 |
Xã Đăk Môn |
13,685 |
| #52 |
Xã Kon Đào |
13,340 |
| #53 |
Xã Sa Loong |
12,676 |
| #54 |
Xã Sơn Thủy |
12,658 |
| #55 |
Xã Ba Tơ |
12,263 |
| #56 |
Xã Đăk Ui |
12,077 |
| #57 |
Xã Sơn Kỳ |
12,070 |
| #58 |
Xã Ngọk Réo |
11,916 |
| #59 |
Xã Tây Trà |
11,617 |
| #60 |
Xã Ba Vì |
11,372 |
| #61 |
Xã Đông Trà Bồng |
11,197 |
| #62 |
Xã Đăk Pxi |
11,194 |
| #63 |
Xã Ya Ly |
10,726 |
| #64 |
Xã Minh Long |
10,085 |
| #65 |
Xã Sơn Mai |
9,892 |
| #66 |
Xã Sơn Tây |
9,832 |
| #67 |
Xã Ba Tô |
9,555 |
| #68 |
Xã Măng Đen |
9,438 |
| #69 |
Xã Kon Plông |
9,334 |
| #70 |
Xã Đăk Tờ Kan |
8,921 |
| #71 |
Xã Măng Ri |
8,690 |
| #72 |
Xã Ngọk Tụ |
8,460 |
| #73 |
Xã Đăk Rve |
8,184 |
| #74 |
Xã Tây Trà Bồng |
8,078 |
| #75 |
Xã Ba Động |
7,688 |
| #76 |
Xã Thanh Bồng |
7,426 |
| #77 |
Xã Sơn Tây Thượng |
7,421 |
| #78 |
Xã Ba Dinh |
7,257 |
| #79 |
Xã Ia Tơi |
7,210 |
| #80 |
Xã Tu Mơ Rông |
6,677 |
| #81 |
Xã Đăk Sao |
6,676 |
| #82 |
Xã Xốp |
6,518 |
| #83 |
Xã Ngọc Linh |
6,458 |
| #84 |
Xã Ba Vinh |
6,425 |
| #85 |
Xã Rờ Kơi |
6,395 |
| #86 |
Xã Mô Rai |
6,375 |
| #87 |
Xã Đăk Kôi |
5,950 |
| #88 |
Xã Sơn Tây Hạ |
5,690 |
| #89 |
Xã Đăk Plô |
5,629 |
| #90 |
Xã Ba Xa |
5,452 |
| #91 |
Xã Đăk Long |
5,193 |
| #92 |
Xã Ia Đal |
5,069 |
| #93 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
4,494 |
| #94 |
Xã Cà Đam |
4,336 |
| #95 |
Xã Sơn Tịnh |
4,238 |
| #96 |
Xã Măng Bút |
4,059 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com