Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Ngãi theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Cẩm Thành |
7,624 |
| #2 |
Phường Nghĩa Lộ |
4,326 |
| #3 |
Phường Kon Tum |
4,076 |
| #4 |
Đặc khu Lý Sơn |
2,268 |
| #5 |
Xã Bình Minh |
2,252 |
| #6 |
Xã Vệ Giang |
1,611 |
| #7 |
Xã Tư Nghĩa |
1,408 |
| #8 |
Phường Trương Quang Trọng |
1,408 |
| #9 |
Xã An Phú |
1,401 |
| #10 |
Xã Nghĩa Hành |
1,313 |
| #11 |
Phường Đăk Bla |
1,248 |
| #12 |
Xã Tịnh Khê |
1,215 |
| #13 |
Xã Long Phụng |
1,110 |
| #14 |
Phường Trà Câu |
843 |
| #15 |
Xã Nghĩa Giang |
820 |
| #16 |
Xã Đình Cương |
668 |
| #17 |
Phường Sa Huỳnh |
647 |
| #18 |
Xã Lân Phong |
633 |
| #19 |
Phường Đức Phổ |
599 |
| #20 |
Xã Vạn Tường |
556 |
| #21 |
Xã Bình Chương |
534 |
| #22 |
Xã Đông Sơn |
485 |
| #23 |
Xã Mộ Đức |
472 |
| #24 |
Phường Đăk Cấm |
451 |
| #25 |
Xã Trường Giang |
432 |
| #26 |
Xã Phước Giang |
418 |
| #27 |
Xã Thọ Phong |
414 |
| #28 |
Xã Ngọk Bay |
377 |
| #29 |
Xã Đăk Hà |
346 |
| #30 |
Xã Ba Gia |
325 |
| #31 |
Xã Mỏ Cày |
323 |
| #32 |
Xã Khánh Cường |
278 |
| #33 |
Xã Trà Giang |
226 |
| #34 |
Xã Bình Sơn |
218 |
| #35 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
189 |
| #36 |
Xã Ia Chim |
183 |
| #37 |
Xã Thiện Tín |
175 |
| #38 |
Xã Đăk Mar |
173 |
| #39 |
Xã Đăk Tô |
161 |
| #40 |
Xã Sơn Hạ |
160 |
| #41 |
Xã Đăk Rơ Wa |
159 |
| #42 |
Xã Đông Trà Bồng |
149 |
| #43 |
Xã Bờ Y |
146 |
| #44 |
Xã Sa Thầy |
144 |
| #45 |
Xã Trà Bồng |
136 |
| #46 |
Xã Sơn Linh |
134 |
| #47 |
Xã Sơn Thủy |
131 |
| #48 |
Xã Sơn Hà |
124 |
| #49 |
Xã Sa Bình |
119 |
| #50 |
Xã Kon Đào |
103 |
| #51 |
Xã Ba Tơ |
101 |
| #52 |
Xã Đăk Pék |
95 |
| #53 |
Xã Đăk Môn |
90 |
| #54 |
Xã Đăk Ui |
90 |
| #55 |
Xã Ba Vì |
90 |
| #56 |
Xã Sơn Mai |
87 |
| #57 |
Xã Minh Long |
80 |
| #58 |
Xã Sơn Tây |
77 |
| #59 |
Xã Ba Động |
74 |
| #60 |
Xã Ba Dinh |
74 |
| #61 |
Xã Kon Braih |
73 |
| #62 |
Xã Ngọk Réo |
70 |
| #63 |
Xã Sơn Tịnh |
70 |
| #64 |
Xã Tây Trà |
67 |
| #65 |
Xã Đăk Tờ Kan |
67 |
| #66 |
Xã Sơn Kỳ |
64 |
| #67 |
Xã Tây Trà Bồng |
62 |
| #68 |
Xã Sơn Tây Thượng |
60 |
| #69 |
Xã Thanh Bồng |
55 |
| #70 |
Xã Ba Vinh |
55 |
| #71 |
Xã Ngọk Tụ |
52 |
| #72 |
Xã Ba Xa |
52 |
| #73 |
Xã Dục Nông |
48 |
| #74 |
Xã Sa Loong |
46 |
| #75 |
Xã Tu Mơ Rông |
43 |
| #76 |
Xã Sơn Tây Hạ |
41 |
| #77 |
Xã Ya Ly |
39 |
| #78 |
Xã Đăk Rve |
38 |
| #79 |
Xã Đăk Sao |
38 |
| #80 |
Xã Cà Đam |
38 |
| #81 |
Xã Ngọc Linh |
35 |
| #82 |
Xã Đăk Pxi |
34 |
| #83 |
Xã Ba Tô |
34 |
| #84 |
Xã Xốp |
24 |
| #85 |
Xã Măng Đen |
23 |
| #86 |
Xã Ia Đal |
23 |
| #87 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
22 |
| #88 |
Xã Măng Ri |
21 |
| #89 |
Xã Rờ Kơi |
21 |
| #90 |
Xã Đăk Long |
18 |
| #91 |
Xã Kon Plông |
16 |
| #92 |
Xã Đăk Kôi |
13 |
| #93 |
Xã Đăk Plô |
13 |
| #94 |
Xã Mô Rai |
10 |
| #95 |
Xã Ia Tơi |
9 |
| #96 |
Xã Măng Bút |
9 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com