Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Ngãi theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Ia Tơi |
762,1 |
| #2 |
Xã Mô Rai |
583,92 |
| #3 |
Xã Kon Plông |
556,8 |
| #4 |
Xã Đăk Kôi |
450,48 |
| #5 |
Xã Đăk Plô |
433,41 |
| #6 |
Xã Măng Bút |
417,53 |
| #7 |
Xã Măng Ri |
401,18 |
| #8 |
Xã Măng Đen |
396,93 |
| #9 |
Xã Đăk Pxi |
325,35 |
| #10 |
Xã Dục Nông |
321,99 |
| #11 |
Xã Rờ Kơi |
298,29 |
| #12 |
Xã Bình Sơn |
281,7 |
| #13 |
Xã Đăk Long |
280,5 |
| #14 |
Xã Sa Loong |
275,26 |
| #15 |
Xã Ba Tô |
274,4 |
| #16 |
Xã Ya Ly |
271,31 |
| #17 |
Xã Xốp |
265,86 |
| #18 |
Xã Kon Braih |
250,89 |
| #19 |
Xã Bờ Y |
242,11 |
| #20 |
Xã Đăk Tô |
218,38 |
| #21 |
Xã Ia Đal |
218,11 |
| #22 |
Xã Đăk Rve |
212,54 |
| #23 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
199,4 |
| #24 |
Xã Sơn Kỳ |
188,07 |
| #25 |
Xã Đăk Pék |
182,72 |
| #26 |
Xã Ngọc Linh |
180,35 |
| #27 |
Xã Đăk Sao |
172,29 |
| #28 |
Xã Tây Trà |
170,86 |
| #29 |
Xã Ngọk Réo |
170,29 |
| #30 |
Xã Sơn Hà |
163,44 |
| #31 |
Xã Ngọk Tụ |
160,97 |
| #32 |
Xã Đăk Rơ Wa |
157,98 |
| #33 |
Xã Sơn Hạ |
154,29 |
| #34 |
Xã Tu Mơ Rông |
152,13 |
| #35 |
Xã Đăk Môn |
150,8 |
| #36 |
Xã Sa Bình |
140,32 |
| #37 |
Xã Trà Bồng |
139,43 |
| #38 |
Xã Sa Thầy |
137,89 |
| #39 |
Xã Sơn Tây Hạ |
136,15 |
| #40 |
Xã Thanh Bồng |
133,88 |
| #41 |
Xã Đăk Ui |
132,52 |
| #42 |
Xã Đăk Tờ Kan |
131,84 |
| #43 |
Xã Kon Đào |
129,34 |
| #44 |
Xã Tây Trà Bồng |
129,05 |
| #45 |
Xã Sơn Tây |
127,06 |
| #46 |
Xã Sơn Linh |
126,7 |
| #47 |
Xã Ba Vì |
125,4 |
| #48 |
Xã Minh Long |
124,74 |
| #49 |
Xã Sơn Tây Thượng |
122,43 |
| #50 |
Xã Ba Tơ |
120,91 |
| #51 |
Xã Đông Sơn |
115,83 |
| #52 |
Xã Ia Chim |
115,49 |
| #53 |
Xã Ba Vinh |
115 |
| #54 |
Xã Đăk Mar |
112,79 |
| #55 |
Xã Sơn Mai |
112,56 |
| #56 |
Xã Cà Đam |
112,35 |
| #57 |
Xã Vạn Tường |
109,28 |
| #58 |
Xã Đăk Hà |
104,08 |
| #59 |
Xã Khánh Cường |
103,98 |
| #60 |
Xã Ba Động |
103,01 |
| #61 |
Xã Ba Xa |
102,79 |
| #62 |
Xã Thiện Tín |
99,1 |
| #63 |
Xã Ba Dinh |
97,05 |
| #64 |
Xã Sơn Thủy |
95,77 |
| #65 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
95,33 |
| #66 |
Xã Trà Giang |
91,72 |
| #67 |
Xã Mộ Đức |
76,17 |
| #68 |
Xã Đông Trà Bồng |
74,83 |
| #69 |
Phường Đức Phổ |
69,33 |
| #70 |
Xã Thọ Phong |
66,64 |
| #71 |
Phường Đăk Cấm |
66,33 |
| #72 |
Xã Ba Gia |
66,14 |
| #73 |
Xã Ngọk Bay |
62,09 |
| #74 |
Xã Sơn Tịnh |
59,78 |
| #75 |
Xã Phước Giang |
57,02 |
| #76 |
Xã Lân Phong |
57,01 |
| #77 |
Phường Trà Câu |
54,46 |
| #78 |
Xã Đình Cương |
53,96 |
| #79 |
Xã Trường Giang |
51,3 |
| #80 |
Phường Sa Huỳnh |
49,95 |
| #81 |
Xã Nghĩa Giang |
47,74 |
| #82 |
Xã Tịnh Khê |
46,05 |
| #83 |
Xã Mỏ Cày |
44,84 |
| #84 |
Xã Tư Nghĩa |
41,93 |
| #85 |
Xã Bình Minh |
36,7 |
| #86 |
Xã Long Phụng |
36,1 |
| #87 |
Xã An Phú |
34,7 |
| #88 |
Phường Trương Quang Trọng |
34,65 |
| #89 |
Xã Bình Chương |
30,79 |
| #90 |
Xã Nghĩa Hành |
24,4 |
| #91 |
Xã Vệ Giang |
24,21 |
| #92 |
Phường Kon Tum |
19,14 |
| #93 |
Phường Nghĩa Lộ |
17,07 |
| #94 |
Phường Đăk Bla |
14,98 |
| #95 |
Đặc khu Lý Sơn |
10,39 |
| #96 |
Phường Cẩm Thành |
7,93 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com