Trang chủ > Quảng Ninh > Phường/xã/đặc khu tại Quảng Ninh > Sắp xếp theo dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Ninh theo dân số

Thứ hạng Tên Dân số (người)
#1 Phường Mạo Khê 72,012
#2 Xã Thống Nhất 71,665
#3 Phường Cửa Ông 66,504
#4 Phường Cẩm Phả 61,506
#5 Phường Uông Bí 59,866
#6 Đặc khu Vân Đồn 54,260
#7 Phường Quang Hanh 52,750
#8 Phường Việt Hưng 51,787
#9 Phường Hà Lầm 47,747
#10 Phường Móng Cái 1 46,588
#11 Phường Đông Triều 43,712
#12 Phường Bãi Cháy 42,108
#13 Xã Quảng Hà 40,988
#14 Phường Yên Tử 38,932
#15 Phường Hạ Long 38,640
#16 Phường Vàng Danh 36,864
#17 Phường Hiệp Hòa 33,381
#18 Phường Liên Hòa 32,847
#19 Phường Cao Xanh 32,809
#20 Phường Hoàng Quế 31,988
#21 Phường Hà Tu 31,420
#22 Phường Quảng Yên 31,353
#23 Xã Quảng Tân 31,185
#24 Phường Hồng Gai 29,580
#25 Phường Móng Cái 2 29,189
#26 Phường Hoành Bồ 28,534
#27 Phường Phong Cốc 27,356
#28 Xã Đầm Hà 25,947
#29 Phường An Sinh 24,956
#30 Phường Móng Cái 3 22,565
#31 Phường Bình Khê 21,845
#32 Phường Đông Mai 21,649
#33 Phường Hà An 21,314
#34 Xã Hải Ninh 19,422
#35 Phường Mông Dương 18,953
#36 Xã Đông Ngũ 18,063
#37 Xã Ba Chẽ 17,504
#38 Xã Đường Hoa 17,201
#39 Xã Bình Liêu 16,220
#40 Xã Kỳ Thượng 15,822
#41 Phường Tuần Châu 14,904
#42 Xã Tiên Yên 14,241
#43 Xã Quảng Đức 11,682
#44 Xã Lục Hồn 9,974
#45 Xã Hải Lạng 9,827
#46 Xã Quảng La 9,183
#47 Xã Hoành Mô 9,014
#48 Đặc khu Cô Tô 6,980
#49 Xã Điền Xá 6,956
#50 Xã Hải Hòa 5,731
#51 Xã Lương Minh 5,608
#52 Xã Hải Sơn 4,567
#53 Xã Vĩnh Thực 4,120
#54 Xã Cái Chiên 2,890
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com