Trang chủ > Quảng Ninh > Phường/xã/đặc khu tại Quảng Ninh > Sắp xếp theo diện tích

Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Ninh theo diện tích

Thứ hạng Tên Diện tích (km²)
#1 Đặc khu Vân Đồn 551,33
#2 Xã Ba Chẽ 332,68
#3 Xã Quảng Tân 294,18
#4 Xã Hải Ninh 289,99
#5 Xã Điền Xá 240,49
#6 Xã Bình Liêu 225,29
#7 Xã Lương Minh 225,28
#8 Xã Đường Hoa 220,38
#9 Xã Kỳ Thượng 218,82
#10 Phường Hoành Bồ 175,94
#11 Phường Mông Dương 167,16
#12 Xã Quảng La 165,67
#13 Xã Đông Ngũ 142,8
#14 Xã Đầm Hà 142,43
#15 Phường Bình Khê 138,74
#16 Xã Hoành Mô 137,91
#17 Xã Quảng Hà 134,37
#18 Xã Hải Sơn 132,04
#19 Xã Quảng Đức 131,48
#20 Xã Hải Lạng 131,03
#21 Xã Thống Nhất 120,1
#22 Phường Yên Tử 113,23
#23 Xã Lục Hồn 107,13
#24 Phường An Sinh 106,42
#25 Phường Hà An 100,18
#26 Xã Tiên Yên 97,18
#27 Xã Hải Hòa 95,87
#28 Phường Vàng Danh 93,77
#29 Phường Móng Cái 3 90,03
#30 Phường Móng Cái 1 82,47
#31 Phường Móng Cái 2 72,97
#32 Phường Liên Hòa 71,44
#33 Phường Hoàng Quế 63,83
#34 Phường Quang Hanh 62,63
#35 Phường Tuần Châu 62,08
#36 Xã Vĩnh Thực 54,27
#37 Phường Đông Mai 50,61
#38 Phường Uông Bí 49,81
#39 Đặc khu Cô Tô 47,3
#40 Phường Mạo Khê 46,55
#41 Phường Phong Cốc 42,17
#42 Phường Việt Hưng 41,39
#43 Phường Cửa Ông 41,07
#44 Phường Đông Triều 40,42
#45 Phường Cao Xanh 38,89
#46 Phường Hiệp Hòa 35,83
#47 Xã Cái Chiên 31,54
#48 Phường Hạ Long 27,12
#49 Phường Bãi Cháy 25,39
#50 Phường Quảng Yên 20,69
#51 Phường Cẩm Phả 17,52
#52 Phường Hà Lầm 11,99
#53 Phường Hà Tu 9,87
#54 Phường Hồng Gai 6,61
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com