Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Quảng Ninh theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Hồng Gai |
4,225 |
| #2 |
Phường Hà Lầm |
3,978 |
| #3 |
Phường Cẩm Phả |
3,417 |
| #4 |
Phường Hà Tu |
3,142 |
| #5 |
Phường Bãi Cháy |
1,684 |
| #6 |
Phường Cửa Ông |
1,622 |
| #7 |
Phường Mạo Khê |
1,532 |
| #8 |
Phường Quảng Yên |
1,493 |
| #9 |
Phường Hạ Long |
1,431 |
| #10 |
Phường Việt Hưng |
1,263 |
| #11 |
Phường Uông Bí |
1,197 |
| #12 |
Phường Đông Triều |
1,092 |
| #13 |
Phường Hiệp Hòa |
927 |
| #14 |
Phường Cao Xanh |
841 |
| #15 |
Phường Quang Hanh |
837 |
| #16 |
Phường Phong Cốc |
651 |
| #17 |
Xã Thống Nhất |
597 |
| #18 |
Phường Móng Cái 1 |
568 |
| #19 |
Phường Hoàng Quế |
499 |
| #20 |
Phường Liên Hòa |
462 |
| #21 |
Phường Đông Mai |
424 |
| #22 |
Phường Móng Cái 2 |
399 |
| #23 |
Phường Vàng Danh |
392 |
| #24 |
Phường Yên Tử |
344 |
| #25 |
Xã Quảng Hà |
305 |
| #26 |
Phường Móng Cái 3 |
250 |
| #27 |
Phường Tuần Châu |
240 |
| #28 |
Phường An Sinh |
235 |
| #29 |
Phường Hà An |
213 |
| #30 |
Xã Đầm Hà |
182 |
| #31 |
Phường Hoành Bồ |
162 |
| #32 |
Phường Bình Khê |
157 |
| #33 |
Đặc khu Cô Tô |
148 |
| #34 |
Xã Tiên Yên |
146 |
| #35 |
Xã Đông Ngũ |
126 |
| #36 |
Phường Mông Dương |
113 |
| #37 |
Xã Quảng Tân |
106 |
| #38 |
Đặc khu Vân Đồn |
98 |
| #39 |
Xã Lục Hồn |
93 |
| #40 |
Xã Cái Chiên |
90 |
| #41 |
Xã Quảng Đức |
89 |
| #42 |
Xã Đường Hoa |
78 |
| #43 |
Xã Vĩnh Thực |
76 |
| #44 |
Xã Hải Lạng |
75 |
| #45 |
Xã Bình Liêu |
72 |
| #46 |
Xã Kỳ Thượng |
72 |
| #47 |
Xã Hải Ninh |
66 |
| #48 |
Xã Hoành Mô |
65 |
| #49 |
Xã Hải Hòa |
59 |
| #50 |
Xã Quảng La |
55 |
| #51 |
Xã Ba Chẽ |
52 |
| #52 |
Xã Hải Sơn |
34 |
| #53 |
Xã Điền Xá |
28 |
| #54 |
Xã Lương Minh |
24 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com